Sức Sống - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sɨk˧˥ səwŋ˧˥ | ʂɨ̰k˩˧ ʂə̰wŋ˩˧ | ʂɨk˧˥ ʂəwŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂɨk˩˩ ʂəwŋ˩˩ | ʂɨ̰k˩˧ ʂə̰wŋ˩˧ | ||
Danh từ
sức sống
- Khả năng tồn tại và phát triển của sinh vật.
Thành ngữ
- sức vóc:
- Sức mạnh của thân thể (thường dùng với ý xấu). Sức vóc là bao mà định bơi qua sông.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sức sống”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Sức Vóc
-
Nghĩa Của Từ Sức Vóc - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "sức Vóc" - Là Gì?
-
Sức Vóc Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Sức Vóc Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Sức Vóc
-
'sức Vóc' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Sức Vóc Bằng Tiếng Anh
-
Từ Điển - Từ Sức Vóc Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Sức Vóc Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
Sức Vóc Là Gì? - Thành Cá đù
-
SỨC VÓC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Sức Vóc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Giải Thích Câu Tục Ngữ: Ăn Vóc Học Hay 2023
-
Những Chỉ Dẫn Của Chủ Tịch Hồ Chí Minh Về “Nâng Cao đạo đức ...