Sum Vầy Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. sum vầy
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

sum vầy tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ sum vầy trong tiếng Trung và cách phát âm sum vầy tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ sum vầy tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm sum vầy tiếng Trung sum vầy (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm sum vầy tiếng Trung 团聚; 团圝; 团圆 《相聚(多指亲人分别后再相聚)。》团圆 《(夫妻、父子等)散而复聚。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
团聚; 团圝; 团圆 《相聚(多指亲人分别后再相聚)。》团圆 《(夫妻、父子等)散而复聚。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ sum vầy hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • hàng bịp tiếng Trung là gì?
  • giải câu đố tiếng Trung là gì?
  • xi măng trắng tiếng Trung là gì?
  • tủ có ngăn tiếng Trung là gì?
  • xà bông nước tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của sum vầy trong tiếng Trung

团聚; 团圝; 团圆 《相聚(多指亲人分别后再相聚)。》团圆 《(夫妻、父子等)散而复聚。》

Đây là cách dùng sum vầy tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sum vầy tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 团聚; 团圝; 团圆 《相聚(多指亲人分别后再相聚)。》团圆 《(夫妻、父子等)散而复聚。》

Từ điển Việt Trung

  • bạn thiết tiếng Trung là gì?
  • đập tan tiếng Trung là gì?
  • xuẩn lậu tiếng Trung là gì?
  • giữ chằng chằng tiếng Trung là gì?
  • phi vô sản tiếng Trung là gì?
  • chịu mệt nhọc tiếng Trung là gì?
  • trạm xử lý nước thải tiếng Trung là gì?
  • trình lộ tiếng Trung là gì?
  • chổng kềnh tiếng Trung là gì?
  • hưởng lạc tiếng Trung là gì?
  • bắn trộm tiếng Trung là gì?
  • bắt chước máy móc tiếng Trung là gì?
  • nẹp bảo vệ chân tiếng Trung là gì?
  • siêu hình tiếng Trung là gì?
  • gió nam tiếng Trung là gì?
  • gởi ngân hàng tiếng Trung là gì?
  • khoai nước tiếng Trung là gì?
  • núi cao dốc đứng tiếng Trung là gì?
  • quá chín tiếng Trung là gì?
  • đại kỳ tiếng Trung là gì?
  • hậu tiếng Trung là gì?
  • thịt bắp tiếng Trung là gì?
  • bán khống tiếng Trung là gì?
  • khát máu tiếng Trung là gì?
  • cừu a ga tiếng Trung là gì?
  • thẩm mỹ học tiếng Trung là gì?
  • sợ mất vía tiếng Trung là gì?
  • tên huý tiếng Trung là gì?
  • cái cày tiếng Trung là gì?
  • vừa tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Cách Viết Từ Xum Vầy