"sumac" Là Gì? Nghĩa Của Từ Sumac Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Anh Việt"sumac" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm sumac
sumac /'su:mæk/ (sumach) /'su:mæk/- danh từ
- (thực vật học) giống cây sơn; cây sơn; cây muối
- lá cây muối phơi khô (để nhuộm, thuộc da...)
Xem thêm: sumach, shumac
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh sumac
Từ điển WordNet
- wood of a sumac
- a shrub or tree of the genus Rhus (usually limited to the non-poisonous members of the genus); sumach, shumac
n.
Từ khóa » Sumac Nghĩa Là Gì
-
Sumac Là Gì? - Diễn Đàn Chia Sẻ
-
Ý Nghĩa Của Sumac Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Sumac Là Gì
-
Sumac - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Sumac Là Gì, Nghĩa Của Từ Sumac | Từ điển Anh - Việt
-
Sumac
-
Từ: Sumac
-
Nghĩa Của Từ Sumac - Từ điển Anh - Việt - Soha Tra Từ
-
Sumac Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Sumac Nghĩa Là Gì?
-
Sumac Tiếng Pháp Là Gì? - Từ điển Số
-
Sumac - Wiktionary Tiếng Việt
-
Sumac Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky