SÚNG PHUN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
SÚNG PHUN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từsúng phun
spray gun
súng phuninjection gun
súng phunthrowers
némvận động viên némsúng phunmáy phunblaster
súng phunbalsterspray guns
súng phunspraying gun
súng phunthrower
némvận động viên némsúng phunmáy phun
{-}
Phong cách/chủ đề:
Touch Up Spray Guns.Súng phun/ bơm vữa.
Spraying Gun/Mortar Pump.Phụ kiện súng phun Plastiic.
Plastiic Injection Gun Accessories.L Súng phun bằng tay: 4sets.
I Manual sandblast gun: 4sets.ÁP DỤNG: Súng phun tĩnh điện.
APPLICATION: Electrostatic spraying gun.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từvòi phunphun sơn máy phunmáy in phunsơn phunphun cát súng phunphun nhiên liệu núi lửa phun trào phun muối HơnSử dụng với trạng từphun ra phun tĩnh điện phun khô phun đều phun thẳng đứng Sử dụng với động từbắt đầu phun trào xử lý phunSúng phun hộp bảo vệ chuyên dụng.
Gun ejector specialized protection box.Chèn dung tích 400ml vào súng phun.
Insert 400ml capacity into applicator gun.Cơ chế súng phun rửa có thể.
The washing mechanism of the spray gun can.Phương pháp phun: cố định súng phun.
Spray method: fixed gun spray.Súng phun lửa, bom mini, tên lửa tự động!
Flame throwers, mini-bombs, exploding hubcaps, rocket launchers!Ứng DỤNG: Giường fluidized, súng phun sơn tĩnh điện.
APPLICATION:Fluidized Bed, Electrostatic spraying gun.Ngôi nhà thứ haichào đón bạn với một khẩu súng phun.
The second house welcomes you with a spray of gunfire.Súng phun hơi dễ xử lý hơn để phun..
The spray gun is lightly more easy to handle to spraying..Nhưng đừng có nhầm, Súng phun lửa mới là chỉ huy của đội này.
But make no mistake, Fire Blaster's the leader of this crew.Bà súng phun lửa thế này, bà súng phun lửa thế kia".
Mrs. Fire Blaster this. Mrs. Fire Blaster that.".Roxgen có hơn 30 năm kinh nghiệm trong việc sản xuất súng phun.
Roxgen has more than 30 years of experience in the production of spray guns.Airless súng phun sơn nhiệm vụ nặng nềphun thủy lực.
Airless gun spray painting heavy duty hydraulic sprayer.Vòi tiếp xúc hiện tại là bộ phận quan trọng trong hệ thống súng phun.
The current contact Nozzle is the key part in the spray gun system.Súng phun có vòi phun, chậu sơn và máy nén khí.
The Sprayer Gun has a nozzle, paint basin, and air compressor.Nó chứa mộtgói kim dùng một lần, súng phun có thể tái sử dụng, một vi mạch phủ parylene, 3 nhãn mã vạch và một túi đựng bao bì.
It contains a disposable needle package, reusable injection gun, a parylene coating microchip, 3 bar code labels and a packing bag pouch.Súng phun áp lực thấp với bơm màng cho máy phủ tự động.
Low pressure spray guns with diaphragm pump for this automatic coating machine.Thích hợp cho súng phun cốc, cốc nhựa trọng lực và cốc nhôm.
Suitable for cup spray guns, gravity plastic cups and aluminum cups.Súng phun mỡ là một công cụ trong quá trình vận hành làm đầy dầu mỡ.
The grease injection gun is a tool during the grease filling operation.Nếu bạn đang sử dụng súng phun HVLP, chúng tôi khuyên bạn nên giữ súng khoảng 15- 25cm( 6- 10 inch) cách mặt nước.
If you are using an HVLP spray gun, we recommend holding the gun about 15-25cm(6-10 inches) away from the surface.Súng phun được lắp đặt trong phòng phun cát có thể làm sạch….
The spray gun installed in the sand blasting room can clean….Súng phun áp suất thấp với bơm màng cho dòng sơn phun tia UV.
Low pressure spray guns with diaphragm pump for this UV spray painting line.Hầu hết súng phun tập trung vào phát triển nhau thai bất thường, Hệ thống miễn dịch, mạch máu gián đoạn hoặc các yếu tố năng lượng khác.
Most throwers focus on abnormal placental development, immune system, blood vessel disruption or other energetic factors.Ml với súng phun phun tuyết là thiết kế vừa phun tuyết, với súng phun hoặc mũ bình thường có thể được choice.
Ml with spray gun snow spray is medium design snow spray, with spray gun or normal caps can be choice.Súng phun nước Yen sử dụng công nghệ hút chân không bằng giọng nói, cung cấp chính xác các dưỡng chất cần thiết cho da ở độ sâu 1,28 mm dưới lớp hạ bì.
Yen water injection gun using voice vacuum technology, accurately provide nutrients needed for skin in the depth of 1.28mm under the dermis.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0266 ![]()
![]()
súng phóng lựusúng phun lửa

Tiếng việt-Tiếng anh
súng phun English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Súng phun trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
súng phun lửaflamethrowersflame throwerssúng phun sơnpaint spray gunTừng chữ dịch
súngdanh từgunriflepistolfirearmweaponphundanh từsprayinjectioninkjetinjectornozzleTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Súng Phun Lửa Trong Tiếng Anh Là Gì
-
• Súng Phun Lửa, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
SÚNG PHUN LỬA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ điển Việt Anh "súng Phun Lửa" - Là Gì?
-
Súng Phun Lửa Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
SÚNG PHUN LỬA - Translation In English
-
Nghĩa Của Từ Súng Phun Lửa Bằng Tiếng Anh
-
"súng Phun Lửa" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
"Súng Phun Lửa Phun Lửa." Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Súng Phun Lửa – Wikipedia Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'súng Phun Lửa' Trong Từ điển Từ ...
-
FLAME THROWERS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Flamethrower Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe
-
Flame-thrower Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Số