SUNSCREEN Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
SUNSCREEN Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch SDanh từsunscreen
kem chống nắng
sunscreensunblocksuntan lotionsunscreennắng
sunsunnysunshinesunlightkem
creamicelotion
{-}
Phong cách/chủ đề:
Sunscreen- Làn da đẹp Blog.Recycle your sunscreen bottles.
Chai sunscreen của mình nè.It is also called a chemical sunscreen.
Cái này cũng là chemical sunscreen.Bring sunscreen if needed.
Theo dõi với Sunscreen nếu cần thiết.Tagged on: sunblock, sunscreen.
Cơ chế Sunblock, Sunscreen. Mọi người cũng dịch usingsunscreen
applyingsunscreen
tousesunscreen
toapplysunscreen
yoursunscreen
sunscreenproducts
The sunscreen to the sun-exposed skin.
Ánh nắng mặt trời( sun- exposed skin).This is a chemical sunscreen.
Cái này cũng là chemical sunscreen.I do not need sunscreen on a cloudy day.
Không cần thoa kem chống nắng vào ngày râm mát.What Is Drinkable Sunscreen?
Viên uống Sunscreen Supplement là gì?You should wear sunscreen every single day, rain or shine.
Bạn nên mặc SPF mỗi ngày, dù mưa hay nắng.theuseofsunscreen
sunscreeningredients
towearsunscreen
Sun cream spf best sunscreen.
Kem mặt trời SPF kem chống nắng tốt nhất.You need sunscreen for your body and your face.
Bạn cần thoa kem chống nắng cho toàn thân và khuôn mặt.Actually it is also a chemical sunscreen.
Cái này cũng là chemical sunscreen.Choose a good-quality sunscreen, appropriate for your skin type.
Chọn sunscreen chất lượng, phù hợp với làn da bạn.The difference between sunblock and sunscreen?
Cách để phân biệt Sunblock và Sunscreen?Sunscreen is the best way to protect your skin in any circumstance.
Piaf là cách tốt nhất bảo vệ làn da của bạn ở bất cứ hoàn cảnh nào.There's a song by Baz Luhrmann called Sunscreen.
Có một bàihát của Baz Luhrmann tên là Sunscreen.Most people forget to apply sunscreen to their face, ears, neck and feet.
Hầu hết mọi người đều quên áp dụng thoa kem chống nắng cho mặt, tai, cổ và bàn chân.If the child has a little irritation, try another sunscreen.
Nếu trẻ có một chút kích ứng, hãy thử một loại kem chống nắng khác.Using higher SPF sunscreen doesn't mean you can stay outdoors longer.
Thoa kem chống nắng SPF cao không có nghĩa là bạn có thể ở lâu hơn giữa trời nắng..First, it is important to understand the difference between sunscreen and sunblock.
Trước tiên chúng ta cầnhiểu về sự khác biệt giữa Sunblock và Sunscreen.So in addition to wearing good sunscreen, you still need to take other precautions.
Vì vậy, ngoài việc bôi kem chống nắng tốt, bạn vẫn cần phải có biện pháp phòng ngừa khác.Covering up arms and legs with clothing andwearing sun hats are excellent choices in addition to or instead of sunscreen.
Bao phủ lên cánh tay và chân với quần áovà đội nón mặt trời là sự lựa chọn tuyệt vời ngoài hoặc thay vì nắng.Make sure you reapply sunscreen every two hours, especially if you have a sensitive skin.
Hãy chắc rằng bạn sử dụng kem mỗi 2 giờ/ lần thoa, đặc biệt là nếu bạn có một làn da nhạy cảm.For instance, you may have optimized for“waterproof sunscreen,” but there's probably a lot of competition for these keywords.
Ví dụ: bạn có thể đã tối ưu hóa cho“ waterproof sunscreen" nhưng có thể có rất nhiều sự cạnh tranh cho từ khóa này.Water-resistant sunscreen will hold up better when exposed to moisture, while other sunscreens may be washed away almost immediately.
Kem chống nắng chống nước sẽ giữ nước tốt hơn khi tiếp xúc với độ ẩm, trong khi các loại kem chống nắng khác có thể bị cuốn trôi gần như ngay lập tức.If you're tying your hair up, don't forget to put sunscreen on your ears and the back of your neck- areas usually covered by hair.
Nếu bạn đang buộc tóc, đừng quên thoa kem chống nắng lên tai và sau gáy- những bộ phận vốn thường được tóc bao phủ.Mud acts as a physical barrier sunscreen, because it prevents the sun's UV rays from contacting or penetrating your skin.
Bùn hoạt động như một loại kem chống nắng vật lý hàng rào, bởi vì nó ngăn chặn các tia UV mặt trời tiếp xúc hoặc xâm nhập vào da của bạn.(3) Pay attention to moisture-proof, sunscreen and anti rupture in the transportation, storage and use processing.
( 3) Chú ý đến độ ẩm, chống nắng và chống vỡ trong quá trình vận chuyển, lưu trữ và sử dụng chế biến.However, one study has shown that reapplying sunscreen 20 to 30 minutes after being in the sun is more effective than waiting 2 hours.
Tuy nhiên, một nghiên cứu cho thấy việc tái thoa kem lại sau 20- 30 phút khi ra ngoài nắng hiệu quả hơn việc chờ đến 2 giờ.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1309, Thời gian: 0.1961 ![]()
![]()
sunssunscreen ingredients

Tiếng anh-Tiếng việt
sunscreen English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Sunscreen trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
using sunscreensử dụng kem chống nắngapplying sunscreenthoa kem chống nắngáp dụng kem chống nắngbôi kem chống nắngto use sunscreensử dụng kem chống nắngto apply sunscreenbôi kem chống nắngáp dụng kem chống nắngyour sunscreenkem chống nắng của bạnsunscreen productscác sản phẩm chống nắngthe use of sunscreensử dụng kem chống nắngsunscreen ingredientsthành phần chống nắngto wear sunscreenđể mặc áo chống nắngSunscreen trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - protector solar
- Người pháp - écran solaire
- Người đan mạch - solcreme
- Tiếng đức - sonnencreme
- Thụy điển - solskyddsmedel
- Na uy - solkrem
- Hà lan - zonnebrandcrème
- Tiếng ả rập - واقية من الشمس
- Hàn quốc - 선크림
- Tiếng nhật - サンスクリーン
- Kazakhstan - күн
- Tiếng slovenian - kremo za sončenje
- Ukraina - сонцезахисний крем
- Tiếng do thái - קרם הגנה
- Người hy lạp - αντηλιακό
- Người hungary - naptej
- Người serbian - крему за сунчање
- Tiếng slovak - opaľovací krém
- Người ăn chay trường - слънцезащита
- Tiếng rumani - loţiune
- Người trung quốc - 防晒霜
- Tamil - சன்ஸ்கிரீன்
- Tiếng bengali - সানস্ক্রিন
- Tiếng mã lai - krim
- Thái - ครีมกันแดด
- Thổ nhĩ kỳ - güneş kremi
- Tiếng hindi - सनस्क्रीन
- Đánh bóng - krem przeciwsłoneczny
- Bồ đào nha - fotoprotetor
- Người ý - crema solare
- Tiếng phần lan - aurinkosuoja
- Tiếng croatia - krema za sunčanje
- Tiếng indonesia - sunblock
- Séc - opalovák
- Tiếng nga - солнцезащитный крем
- Urdu - سنسکرین
- Tiếng tagalog - sunscreen
Từ đồng nghĩa của Sunscreen
sunblock sun blockerTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sunscreen Dịch Là Gì
-
Kem Chống Nắng Sunscreen Nghĩa Là Gì, Phân Biệt Chúng Như ...
-
Nghĩa Của Từ : Sunscreen | Vietnamese Translation
-
Kem Chống Nắng Sunscreen Nghĩa Là Gì, Sunscreen Nghĩa Là Gì
-
Sunscreen Nghĩa Là Gì - Kem Chống Nắng Phân Biệt Chúng Như ...
-
Ý Nghĩa Của Sunscreen Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Sunscreen Trong Tiếng Việt, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Sunscreen Nghĩa Là Gì, Phân Biệt Chúng Như Thế Nào - Vietmac
-
Sunscreen Là Gì? So Sánh Sunscreen, Sun Cream & Sunblock
-
Sunscreen Nghĩa Là Gì ? Ý Nghĩa Các Thông Số Trên Kem Chống ...
-
Kem Chống Nắng Sunscreen Nghĩa Là Gì, Phân Biệt ...
-
SPF Là Gì? Ý Nghĩa Các Thông Số Trên Kem Chống Nắng
-
"Kem Chống Nắng" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Kem Chống Nắng Sunscreen Nghĩa Là Gì, Phân Biệt ... - Chickgolden
-
Sunblock & Suncream Là Gì, Phân Biệt Chúng Như Thế Nào