Sườn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- tận từ Tiếng Việt là gì?
- cửu Tiếng Việt là gì?
- Vũ Quỳnh Tiếng Việt là gì?
- dễ thương Tiếng Việt là gì?
- ốc sên Tiếng Việt là gì?
- gang tấc Tiếng Việt là gì?
- liệt truyện Tiếng Việt là gì?
- ngục lại Tiếng Việt là gì?
- sây Tiếng Việt là gì?
- thông lệ Tiếng Việt là gì?
- Thanh Long Tiếng Việt là gì?
- âm thầm Tiếng Việt là gì?
- chĩnh Tiếng Việt là gì?
- Preh Tiếng Việt là gì?
- pháp viện Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của sườn trong Tiếng Việt
sườn có nghĩa là: - 1 dt Phần hai bên thân, cạnh ngực: Xương sườn; Cạnh sườn; Đụng vào sườn.. - 2 dt Bề cạnh một khoảng đất cao: Trèo lên rừng xanh, chung quanh sườn núi (cd); Gió giật sườn non khua lắc cắc (HXHương); Chuỗi đạn 12 li bảy xóc vào sườn đồi bên trái (Phan Tứ).. - 3 dt 1. Khung của một vật: Sườn nhà. . . Dàn bài của một văn kiện: Sườn của một luận văn.
Đây là cách dùng sườn Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sườn là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Sườn Núi Là Gì
-
'sườn Núi' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Sườn Núi Có Nghĩa Là Gì - Hỏi Đáp
-
Sườn Núi Nghĩa Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Sườn - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "sườn" - Là Gì?
-
Sườn Núi Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
SƯỜN NÚI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Sườn Là Gì
-
Sườn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Núi – Wikipedia Tiếng Việt
-
1.Núi Là Gì ? Nêu Cách Phân Loại Núi Theo độ Cao ? 2. Nêu Sự Khác ...
-
Hãy Xác định Nghĩa Của Các Từ được Gach Chân Trong Các Kết Hợp Từ ...