SUÔNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

SUÔNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từTrạng từDanh từsuôngemptyrỗngbỏ trốngtrống vắngsuôngkhôngđể trốngvắngmerechỉđơn thuầnmộtthuần túyđơn giảnchỉ đơn giảnsuôngchỉ là mộtmerelychỉchỉ đơn thuầnchỉ đơn giảnđơn thuần làjustchỉvừangaygiốngmớicứhãythôicầnwordslờichữtừ ngữnóicụm từ

Ví dụ về việc sử dụng Suông trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Lời cuối là đừng nói suông.As a final word, don't be shy.Lại là những lời hứa suông như mọi khi.It's just empty promises as usual.Và đó không phải là nói suông.And that doesn't say glass.Nhưng lời nói suông chỉ dẫn đến nghèo khổ.Talk alone only leads to poverty.Họ không chỉ cầu nguyện suông.They didn't just pray haphazardly. Mọi người cũng dịch nhữnglờihứasuôngnhữnglờinóisuôngChúng ta đừng ngồi suông mà mong chờ một cuộc cách mạng.But we can't just sit back and wait for the revolution.Đây không phải là một đe dọa suông".This is not some hollow threat.".Nhưng nếu cha mẹ chỉ cảm ơn suông thì chưa đủ.A thank you to Colfer just is not enough.Không rơi vào bẫy những lời hứa suông;Not fall into the trap of promising words.Tuy nhiên, sinh tế không bắt đầu suông ở 450 năm trước đây.However, the sacrifice did not begin a mere 450 years ago.Nhưng nhiều khi đó chỉ là lời nói suông.Often, these are only hollow words though.Tất cả đều là nói suông trừ khi cậu có thể tự bảo vệ minh.Because those words are just words unless you can protect yourself.Nhưng đó nó có thật không anh,hay đó chỉ là những lời nói suông.Do you really mean it or is it just hollow words?Ngài không giảng một giáo lý suông và đòi hỏi bạn phải tự thi hành;He does not merely preach a doctrine and ask you to work it out yourself;Hắn không phải như những kẻ khác, không như những kẻ chỉ có nói suông.He was not like other men, who merely said the words.Họ không phải chỉ là những kẻ nói suông; mà là những con người hành động.They are not the talkers, but the doers- the people of action.Tôi phổ biến các kiến thức mang tính thực tiễn và có ích hơn là lí thuyết suông.I impart practical and useable knowledge rather than just theory.Trẻ sẽ nhanh chóng nhận ra rằngcha mẹ chỉ nói suông và chúng sẽ không tin lời bạn nói nữa.Children quickly realize that parents just say words and they stop trusting them.Những lời nói suông không đủ để diễn tả tôi hạnh phúc như thế nào khi bạn đang ăn mừng một năm nữa trong cuộc sống!Words alone cannot express how happy I am you're celebrating another year of your life!Bộ ngươi tưởng rằng trong chiến tranh, lời nói suông có thể thay thế được mưu lược và sức mạnh sao?Do you think that mere words can substitute for military skill and strength?Ông cũng nói" nguy cơ xung đột ở Syria có thể lan ra cả khu vực" khôngphải là" lời cảnh báo suông".And he said the“danger that the Syrian conflictcould ignite the whole region” was“not an empty warning”.Đó là lý do vì sao Solomon nói trong Châm ngôn 14: 23:“ lời nói suông chỉ dẫn đến nghèo khổ”.That's why Solomon tells us in Proverbs 14:23, that,“mere talk leads only to poverty.”.Những lời nói suông không đủ để diễn tả tôi hạnh phúc như thế nào khi bạn đang ăn mừng một năm nữa trong cuộc sống!Words alone are insufficient to express how happy I am you are commenting one more year of your life!Nhưng không thểcó hòa bình bằng lời nói suông và chắc chắn không thể bằng võ lực.But peace cannot be brought about through mere words, and it certainly will not come about through force.Trong Châm ngôn 14:23, ông nói rằng:“ Mọi lao động đều đem lại lợi ích nhưng lời nói suông chỉ dẫn đến nghèo khổ.”.In Proverbs 14:23,he says,“In all labour there is profit, but mere talk leads only to poverty.”.Trước hết, họ không nói suông rằng mọi người đều có thể trở thành lãnh đạo- quan niệm quá quen thuộc này hiện nay đã trở nên sáo rỗng.First, they don't just say that everyone can be a leader- that oft-repeated bromide is little more than a cliché now.Một cạm bẫy lớn nhất của networking là hứa suông và nói nhiều hơn làm.One of the major pitfalls of networking is that most networks are full of empty promises and people talking more than they are willing to do.Sự tự tin cho phép bạn từ chối, điềunày thường gây khó khăn cho hầu hết mọi người và dẫn đến những thỏa hiệp không có lợi và những lời hứa suông.Confidence allows you to refuse,which usually causes difficulties for most people and leads to unprofitable compromises and empty promises.Bài viết nhấn mạnh những từ ngữ này không phải làmối đe dọa suông, gọi lập trường về quốc phòng của Triều Tiên là" kho báu vĩnh cửu".The article insisted the words were not empty threats, and called the DPRK's stance on defence was an"everlasting treasure".Các Quốc hội đại diện thường bị những kẻ thù của họ nhạo báng nhưlà nơi dành cho việc nói suông và tán nhảm( bavardage).Representative assemblies areoften taunted by their enemies with being places of mere talk and bavardage.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 158, Thời gian: 0.0304

Xem thêm

những lời hứa suôngempty promisesnhững lời nói suôngempty words S

Từ đồng nghĩa của Suông

lời word rỗng chữ chỉ từ ngữ đơn thuần empty nói cụm từ bỏ trống trống vắng một thuần túy không vắng suôn sẻ và thành côngsuốt

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh suông English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Suông Tieng Anh