SUỐT CẢ CUỘC ĐỜI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

SUỐT CẢ CUỘC ĐỜI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từsuốt cả cuộc đờiwhole lifecả đờitoàn bộ cuộc sốngtoàn bộ cuộc đờisuốt cuộc đờitoàn bộ đời sốngcả cuộc sốngtoàn thể cuộc sốngcả cuộctoàn sốngtoàn thể cuộc đờithroughout lifetrong suốt cuộc đờitrong cuộc sốngtrong đờixuyên suốt cuộc sốngsuốt sốngfor a lifetimesuốt đờitrọn đờicho cả cuộc đờisuốt cả cuộc đờicho cuộc sốngtrong đời sốngcho vòng đờilifelongsuốt đờitrọn đờilâu dàicuộc đờimuôn đờidài cả đờilâu đờicả

Ví dụ về việc sử dụng Suốt cả cuộc đời trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Suốt cả cuộc đời mình.For his whole life.Luôn luôn, suốt cả cuộc đời.Always, your whole life.Anh đã sống với bố anh suốt cả cuộc đời.I have lived with my dad my entire life.Bơi suốt cả cuộc đời.Swimming his whole life.Là thất bại suốt cả cuộc đời.Defeat throughout his life.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từgiá cả cạnh tranh cả ngôi nhà cả tòa nhà cả phòng giá cả phù hợp hiệu quả ngay cảgiá cả hấp dẫn cả đại dương cả căn nhà giá cả thay đổi HơnSử dụng với trạng từcả nóng cả gần nâng cao cảSử dụng với động từxảy ra ngay cảsử dụng ngay cảthu hút cảtiết kiệm cảchấp nhận cảquản lý cảgiải quyết cảchờ đợi cảáp dụng cảnhìn thấy ngay cảHơnBơi suốt cả cuộc đời.To swim throughout life.Cậu đã biết tớ suốt cả cuộc đời này.You have known me your whole life.Hãi suốt cả cuộc đời.Scared in his entire life.Làm 1 công việc suốt cả cuộc đời ư?The same job the rest of your life?Cô đã phải vật lộn với cân nặng của mình suốt cả cuộc đời.You have struggled with weight your whole life.Nếu không suốt cả cuộc đời.If not an entire lifetime.Tôi đã nếm mùi những con đường suốt cả cuộc đời mình”.I have been tasting roads my whole life.".Nếu không suốt cả cuộc đời.If not the rest of your life.Đấu tranh không ngừng nghỉ nhưđã làm như thế suốt cả cuộc đời.Unwavering as it had been throughout his life.Nếu không suốt cả cuộc đời.If not for the rest of my life.Đó cũng là nỗi trăn trở theo ông suốt cả cuộc đời.It is also the thing that happens to you throughout your life.Anh đã chờ đợi suốt cả cuộc đời mình vì em, Clare.I have waited my whole life for you, Silvia.Tuy nhiên,tính cách là sự phát triển suốt cả cuộc đời.Ego identity, however, continues to develop throughout life.Chúng ta nhảy suốt cả cuộc đời chúng ta, nàng nói.I have been dancing for my whole life,” she said.Anh sẽ phải ân hận suốt cả cuộc đời.You will have to regret for your entire lifetime.Suốt cả cuộc đời, bây giờ tau mới thấy mặt quân giải phóng.In my lifetime, I have seen the whole of the continent liberated.Anh đã chờ đợi chuyện này suốt cả cuộc đời rồi đúng không?You have been waiting for this your whole life, haven't you?Suốt cả cuộc đời chàng đã chiến đấu để giấu mình khỏi thế giới.She had spent her whole life hiding herself away from the world.Em đã ở trong ngành kinh doanh khách sạn suốt cả cuộc đời mình.My family has been in the hotel business my whole life.Suốt cả cuộc đời chàng đã chiến đấu để giấu mình khỏi thế giới.He's spent his whole life struggling to keep her hidden from the world.Yêu anh suốt một năm qua và suốt cả cuộc đời….Love yourself throughout this process… and throughout your life.Điều ấy mới thực sự ý nghĩa và theo con suốt cả cuộc đời này.This of course has a meaning and has accompanied me throughout my life.Độ Chụm chuẩn không kéo dài suốt cả cuộc đời của chiếc xe.This amount does not decrease throughout the life of the vehicle.Nhưng thiên tài da Vinci đãduy trì sự tò mò của mình suốt cả cuộc đời.Genius as that of da Vinci maintains curiosity throughout life.Washington bị răng của mình hành hạ suốt cả cuộc đời.Washington suffered from problems with his teeth throughout his life.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 153, Thời gian: 0.0366

Từng chữ dịch

suốtngười xác địnhallsuốtgiới từthroughoutduringsuốttính từwholeentirecảngười xác địnhbothcảtính từwholeentirecảtrạng từevencảat allcuộcdanh từlifecallwarmeetingstrikeđờidanh từlifelifetimedeathspousemate S

Từ đồng nghĩa của Suốt cả cuộc đời

trong suốt cuộc đời toàn bộ cuộc sống toàn bộ cuộc đời toàn bộ đời sống cả cuộc sống trọn đời whole life cho cả cuộc đời toàn sống trọn cuộc đời suốt buổi sángsuốt cả đêm

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh suốt cả cuộc đời English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Suốt Cuộc đời Tiếng Anh Là Gì