TRONG SUỐT CUỘC ĐỜI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
TRONG SUỐT CUỘC ĐỜI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Strong suốt cuộc đời
throughout life
trong suốt cuộc đờitrong cuộc sốngtrong đờixuyên suốt cuộc sốngsuốt sốngover a lifetime
trong suốt cuộc đờitrong đờitrong suốt thời gianqua trong cuộc đờitrong suốtin all my life
trong suốt cuộc đờicả đời tôitrong tất cả cuộc sống của tôi
{-}
Phong cách/chủ đề:
No one in my lifetime.Trong suốt cuộc đời, BS.
Throughout His Lifetime, Dr.Tóc có thể mọc trong suốt cuộc đời?
Hair grows throughout your lifetime.Trong suốt cuộc đời, ông viết được bảy cuốn sách.
In his lifetime, he wrote six books.Tôi chưa gặp ông trong suốt cuộc đời tôi.
I haven't seen you my whole life.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từđời sau đời sống cũ cuộc đời quá ngắn Sử dụng với động từsống cuộc đờiem bé chào đờicha ông qua đờicuộc đời làm việc nhìn cuộc đờiđứa trẻ ra đờiđứa trẻ chào đờinơi ông qua đờichính cuộc đờichồng bà qua đờiHơnSử dụng với danh từcuộc đờiđời sống vòng đờiđời sống của họ đời người nửa đờimuôn đờingười bạn đờiđời sống của mình cuộc đời em HơnTrong suốt cuộc đời, bạn có thể yêu nhiều người.
In your lifetime you will love many people.Không thay đổi trong suốt cuộc đời.
Neither changes throughout the lifetime.Trong suốt cuộc đời, chúng ta tiến hóa và phát triển.
Throughout our lives, we grow and evolve.Cô biết Sebastian trong suốt cuộc đời cô.
He had known Sebastian all his life.Trong suốt cuộc đời, Jones đã được trao 61 bằng sáng chế.
During his life, Jones was awarded 61 patents.Bất cứ Tổng thống nào trong suốt cuộc đời họ.
As has every president in my lifetime.Trong suốt cuộc đời bạn sẽ sản xuất đủ nước bọt để.
During your lifetime, you will produce enough saliva to.Tôi chỉ viết có một cuốn trong suốt cuộc đời.
I have only written one in all my life!Trong suốt cuộc đời của bất kỳ trang web nào đến và đi.
Throughout the lifetime of any website pages come and go.Tôi đã chơi violin trong suốt cuộc đời mình.
I have been playing violin my whole life.Tôi chưa bao giờ dám lớn lối như vậy trong suốt cuộc đời.
I have never talked such bollocks in all my life.Tôi đã nghe về nó trong suốt cuộc đời", Hann nói.
I have heard about it all my life,” he said.Tôi chưa bao giờ cảm thấy cái gì như vậy trong suốt cuộc đời.
I have never felt anything like that in all my life.Quá trình đó sẽ diễn ra trong suốt cuộc đời người diễn viên.
All this would take place during the lifetime of his hearers.Những đứa trẻ được theo dõi sát sao trong suốt cuộc đời.
These children were then monitored throughout their life.Trong suốt cuộc đời, trái tim bơm khoảng một triệu thùng máu.
In a lifetime, the heart pumps about one million barrels of blood.Mọi người đã nói dối mình trong suốt cuộc đời rồi, chuyện đó.
People have been liying to me my entire life, which is.Lịch trình cho bất kỳ người nào có thể thay đổi trong suốt cuộc đời.
The schedule for any person may change during a lifetime.Trong suốt cuộc đời, tôi luôn sợ mất những người tôi yêu thương.
Throughout my life, I have always been afraid of losing people I love.Giấc ngủ cần bao nhiêu thay đổi trong suốt cuộc đời.
The amount of sleep you need will change throughout your lifetime.Trong suốt cuộc đời trái tim sẽ đập khoảng từ 2,5 tỷ- 3 tỷ lần.
During your lifetime your heart will beat around 2.5 billion times.Hầu hết chúng ta sẽ phải trải qua những hối tiếc trong suốt cuộc đời;
Most of us will be plagued with regrets throughout our life;Trong suốt cuộc đời, ai cũng sẽ lướt qua hàng trăm nghìn gương mặt.
During a lifetime, a person sees hundreds of thousands of faces.Họ có khả năng gần gũi với gia đình trong suốt cuộc đời.
They are likely to be close to their family throughout their life.Mất thu nhập trong tương lai trong suốt cuộc đời nạn nhân.
They don't look at future damages throughout the lifetime of the victim.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1376, Thời gian: 0.1316 ![]()
![]()
trọng sốtrong suốt năm đầu tiên

Tiếng việt-Tiếng anh
trong suốt cuộc đời English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Trong suốt cuộc đời trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
trong suốt cuộc đời tôiin all my lifein my entire lifephát triển trong suốt cuộc đờigrow throughout their lifetrong suốt phần còn lại của cuộc đờifor the rest of your lifeTừng chữ dịch
tronggiới từinduringwithinoftrongtính từinnersuốtngười xác địnhallsuốtgiới từthroughoutduringsuốttính từwholeentirecuộcdanh từlifecallwarmeetingstrikeđờidanh từlifelifetimedeathspousemate STừ đồng nghĩa của Trong suốt cuộc đời
trong cuộc sốngTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Suốt Cuộc đời Tiếng Anh Là Gì
-
SUỐT CẢ CUỘC ĐỜI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Suốt đời In English - Glosbe Dictionary
-
Trong Suốt Cuộc đời Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Trong Suốt Cuộc đời Tôi In English With Examples
-
SUỐT ĐỜI - Translation In English
-
SUỐT ĐỜI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
55 Lời Cảm ơn Bằng Tiếng Anh Hay Và ý Nghĩa - Step Up English
-
Những Câu Nói Hay Về Tình Yêu Bằng Tiếng Anh - Pasal
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'cả Cuộc đời' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
20 Thành Ngữ Tiếng Anh Bạn Cần Biết ‹ GO Blog - EF Education First
-
Cách Học Tiếng Anh Hiệu Quả Tại Nhà Cho Trẻ - British Council
-
Những Câu Nói Hay Bằng Tiếng Anh: 101 Châm Ngôn Hay Nhất [2022]
-
Về Chúng Tôi - Cambridge English
-
Lifelong Learning - Tiếng Anh 12 Mới