Surprise Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "surprise" thành Tiếng Việt

ngạc nhiên, sự ngạc nhiên, sự bất ngờ là các bản dịch hàng đầu của "surprise" thành Tiếng Việt.

surprise verb noun ngữ pháp

Something not expected. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • ngạc nhiên

    adjective

    cause (someone) to feel surprise

    To our surprise, she has gone to Brazil alone.

    Chúng tôi ngạc nhiên vì cô ta đi một mình tới Brazin.

    en.wiktionary2016
  • sự ngạc nhiên

    So you can hear the surprise in my voice, right?

    Bạn có thể nghe thấy sự ngạc nhiên trong giọng nói của tôi, đúng không ạ?

    GlosbeMT_RnD
  • sự bất ngờ

    We still have swords and the advantage of surprise.

    Chúng ta vẫn còn có kiếm và lợi thế là sự bất ngờ.

    GlosbeMT_RnD
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đánh úp
    • đột kích
    • điều bất ngờ
    • bất ngờ
    • bắt chợt
    • bắt gặp
    • bắt quả tang
    • bỡ ngỡ
    • chộp bắt
    • chộp thình lình
    • làm kinh ngạc
    • làm ngạc nhiên
    • sự bất thình lình
    • thú không ngờ
    • điều làm ngạc nhiên
    • không ngờ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " surprise " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Hình ảnh có "surprise"

surprise Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "surprise" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Surprise Dịch Ra Tiếng Anh Là Gì