Survey - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Ngoại động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /sɜː.ˈveɪ/

Danh từ

survey (số nhiềusurveys)

  1. Sự nhìn chung; cái nhìn tổng quát.
  2. Sự nghiên cứu (tình hình...).
  3. Cuộc thăm dò ý kiến.
  4. Cục đo đạc địa hình, cục khảo sát địa hình.
  5. Bản đồ địa hình.

Ngoại động từ

survey ngoại động từ /sɜː.ˈveɪ/

  1. Quan sát, nhìn chung.
  2. Xem xét, nghiên cứu.
  3. Thăm dò ý kiến.
  4. Lập bản đồ, vẽ bản đồ (đất đai).

Chia động từ

Bảng chia động từ của survey
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to survey
Phân từ hiện tại surveying
Phân từ quá khứ surveyed
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại survey survey hoặc surveyest¹ surveys hoặc surveyeth¹ survey survey survey
Quá khứ surveyed surveyed hoặc surveyedst¹ surveyed surveyed surveyed surveyed
Tương lai will/shall²survey will/shallsurvey hoặc wilt/shalt¹survey will/shallsurvey will/shallsurvey will/shallsurvey will/shallsurvey
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại survey survey hoặc surveyest¹ survey survey survey survey
Quá khứ surveyed surveyed surveyed surveyed surveyed surveyed
Tương lai weretosurvey hoặc shouldsurvey weretosurvey hoặc shouldsurvey weretosurvey hoặc shouldsurvey weretosurvey hoặc shouldsurvey weretosurvey hoặc shouldsurvey weretosurvey hoặc shouldsurvey
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại survey let’s survey survey
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “survey”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=survey&oldid=1924504” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Anh
  • Ngoại động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục survey 48 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Cái Nhìn Tổng Quát Tiếng Anh Là Gì