Survey - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /sɜː.ˈveɪ/
Danh từ
survey (số nhiềusurveys)
- Sự nhìn chung; cái nhìn tổng quát.
- Sự nghiên cứu (tình hình...).
- Cuộc thăm dò ý kiến.
- Cục đo đạc địa hình, cục khảo sát địa hình.
- Bản đồ địa hình.
Ngoại động từ
survey ngoại động từ /sɜː.ˈveɪ/
- Quan sát, nhìn chung.
- Xem xét, nghiên cứu.
- Thăm dò ý kiến.
- Lập bản đồ, vẽ bản đồ (đất đai).
Chia động từ
Bảng chia động từ của survey| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to survey | |||||
| Phân từ hiện tại | surveying | |||||
| Phân từ quá khứ | surveyed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | survey | survey hoặc surveyest¹ | surveys hoặc surveyeth¹ | survey | survey | survey |
| Quá khứ | surveyed | surveyed hoặc surveyedst¹ | surveyed | surveyed | surveyed | surveyed |
| Tương lai | will/shall²survey | will/shallsurvey hoặc wilt/shalt¹survey | will/shallsurvey | will/shallsurvey | will/shallsurvey | will/shallsurvey |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | survey | survey hoặc surveyest¹ | survey | survey | survey | survey |
| Quá khứ | surveyed | surveyed | surveyed | surveyed | surveyed | surveyed |
| Tương lai | weretosurvey hoặc shouldsurvey | weretosurvey hoặc shouldsurvey | weretosurvey hoặc shouldsurvey | weretosurvey hoặc shouldsurvey | weretosurvey hoặc shouldsurvey | weretosurvey hoặc shouldsurvey |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | survey | — | let’s survey | survey | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “survey”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Cái Nhìn Tổng Quát Tiếng Anh Là Gì
-
Cái Nhìn Tổng Quát In English - Glosbe Dictionary
-
CÁI NHÌN TỔNG THỂ In English Translation - Tr-ex
-
CÁI NHÌN TỔNG QUAN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Có Một Cái Nhìn Tổng Quát Hơn | English Translation & Examples
-
"cái Nhìn Tổng Thể" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
"cái Nhìn, Tổng Quan" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh "cái Nhìn Tổng Thể" - Là Gì?
-
Top 20 Có Cái Nhìn Trong Tiếng Anh Mới Nhất 2022 - Trangwiki
-
Surveyed Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Top 9 Trang Web Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành Chuẩn Nhất, Tốt Nhất
-
Nhận Diện Và Phân Loại Bài Tổng Quan | NGHIỆP VỤ THƯ VIỆN
-
Toàn Bộ Cách Phân Biệt Cấu Trúc Whether Trong Tiếng Anh - AMA
-
Dịch Tiếng Anh: 7 Bước đơn Giản để Có Bài Dịch Hoàn Hảo
-
"Tổng Quan" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt