Suy đồi - Wiktionary Tiếng Việt

suy đồi
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Tính từ
      • 1.2.1 Dịch
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
swi˧˧ ɗo̤j˨˩ʂwi˧˥ ɗoj˧˧ʂwi˧˧ ɗoj˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʂwi˧˥ ɗoj˧˧ʂwi˧˥˧ ɗoj˧˧

Tính từ

suy đồi

  1. Sút kém và hư hỏng đến mức tồi tệ về đạo đức và tinh thần. Nền văn hoá suy đồi . Chế độ phong kiến suy đồi.
  2. Xem tàn tạ

Dịch

  • tiếng Anh: ruined

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “suy đồi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=suy_đồi&oldid=1924644”

Từ khóa » Suy đồi Nghĩa Là Gì