Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Suy đồi - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Suy Đồi Tham khảo Danh Từ hình thức
- phân rã, từ chối, hư hỏng, thoái hóa, mùa thu, debasement trăng, suy tàn, suy thoái, thói dâm đảng, liền provost, rơi ra, devitalization, effeteness, enervation.
Suy đồi Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn, Facile, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi,...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Suy đồi Nghĩa Là Gì
-
Suy đồi - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Suy đồi - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Từ điển Tiếng Việt "suy đồi" - Là Gì?
-
Suy đồi Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Suy đồi
-
SUY ĐỒI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Suy đồi - Wiko
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'suy đồi' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Suy đồi Là Gì
-
Sự Suy đồi ... Nó Là Gì? Có Nghĩa Là Hiện Tượng Trong Thế Kỷ Văn Hóa 19
-
Khi Khát Khao Nam Nữ Bị Coi Là 'suy đồi đạo đức' - BBC
-
Suy đồi đạo đức Trong Xã Hội Là Gì?
-
Kinh Suy Đồi (Parabhava Sutta) Là Gì ? Nội Dung Cơ Bản Của Kinh ...