Suy Suyển - Wiktionary Tiếng Việt

suy suyển
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Tính từ
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
swi˧˧ swiə̰n˧˩˧ʂwi˧˥ ʂwiəŋ˧˩˨ʂwi˧˧ ʂwiəŋ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʂwi˧˥ ʂwiən˧˩ʂwi˧˥˧ ʂwiə̰ʔn˧˩

Tính từ

suy suyển

  1. Sai khác đi theo hướng xấu đi; Mất đi ít nhiều. Sau trận bom, đồ đạc không suy suyển. Không cây nào suy suyền quả nào (Nguyễn Công Hoan)

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “suy suyển”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=suy_suyển&oldid=1924634”

Từ khóa » Suy Suyễn Là Gì