SWORN Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
Có thể bạn quan tâm
SWORN Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch S[swɔːn]Động từDanh từsworn
[swɔːn] thề
swearpromisevowtuyên thệ
sworntaking the oaththe oathswearing-invowedaffidavitssworn-intuyên thệ nhậm chức
sworntook the oath of officeswearing-inwas sworn-in's been sworn into officenhậm chức
took officeinaugurationinauguralassumed officewas inauguratedwas swornswornĐộng từ liên hợp
{-}
Phong cách/chủ đề:
Anh đã thề bảo vệ cô.Alexa and Alyssa Sworn?
Còn Alexa và Alyssa Sworn?Loved Sworn to Silence.
Đã thề yêu với lặng im.Please have the witness sworn.
Để nhân chứng thề đi.He's sworn to uphold it.
Cô đã thề là bảo vệ hắn. Mọi người cũng dịch wassworn
ihavesworn
icouldhavesworn
wasswornintooffice
issworn
hewassworn
You want him sworn again?
Em muốn anh thề lại lần nữa không?I am sworn to protect him.
Cô đã thề là bảo vệ hắn.I could have sworn I heard….
Tôi có thể thề là mình đã nghe thấy…”.Sworn to before me this 5th.
Giỗ trước giỗ này giỗ thứ năm.I may have sworn loudly.
Có lẽ họ đã thề thốt nặng.aresworn
hehadsworn
hehassworn
tobesworn
Sworn means sworn or affirmed.
Nguyện có nghĩa hứa giữ hoặc tuyên thệ.I have sworn by Myself;
Ta đã lấy chính Ta mà thề;Sworn to secrecy, and all that!
Tôi thề rằng tất cả bí mật chỉ có vậy!It's your job and you sworn to do it.
Đó là việc của ông và ông đã thề sẽ làm.He has sworn to uphold it.
Cô đã thề là bảo vệ hắn.It was the one thing she would sworn would never happen.
Và tất cả chỉ vì một điều anh đã thề sẽ không bao giờ xảy ra.Were sworn to take your life!
Hôm nay bọn ta thề phải lấy mạng ngươi!I could have sworn I saw you there!
Anh thề rằng anh đã thấy em ở đó,!Sworn to before me and signed in my presence on the day and year above dated.
Đã tuyên thệ và ký tên trước mặt tôi vào ngày.Jack would have sworn out loud if he could have.
Jack đã chửi thề to lên nếu có thể.He was sworn in Wednesday evening in the Oval Office.
Họ phải tuyên thệ lại đêm hôm sau trong Tòa Bạch Ốc.At this time, I am sworn to secrecy on this project.
Còn hiện tại chúng tôi xin được phép giữ bí mật về dự án này.They are sworn never to raise taxes.
Ông cam kết sẽ không bao giờ tăng thuế.I would sworn to protect her.
Ta đã thề sẽ bảo vệ nàng.Most have been sworn to die with their victims.
Họ đã thề sống chết với thủ đô.I could have sworn I recognized him from somewhere.
Anh có thể thề là đã nhìn thấy ông ta ở đâu rồi.So now I have sworn not to be angry with you.
Thì Ta cũng thề rằng Ta sẽ không giận ngươi.The President is sworn to defend the coutry from attack.
Họ thề sẽ phản ứng quyết liệt trước vụ tấn công.Now I have sworn to protect yours, no matter what happens.".
Mình đã thề là sẽ bảo vệ bạn dù có chuyện gì xảy ra.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.165 ![]()
![]()
swore loyaltyswot analysis

Tiếng anh-Tiếng việt
sworn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Sworn trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
was sworntuyên thệ nhậm chứcđã thềthềi have sworntôi đã thềthềi could have sworntôi có thể đã thềcô có thể thềwas sworn into officetuyên thệ nhậm chứcis sworntuyên thệ nhậm chứcthềhe was swornông tuyên thệ nhậm chứcđã thềông nhậm chứcare swornđã thềhe had swornđã thềcô thềông đã tuyên thệ nhậm chứche has swornđã thềanh ta thềto be sworntuyên thệ nhậm chứcthềsẽ nhậm chứci was sworntôi đã thềshe was sworncô tuyên thệ nhậm chứcbeing sworntuyên thệ nhậm chứcđang thềi am swornta thềtôi thề sẽwe have swornchúng ta đã thềthềbeen swornthềyou have swornđã thềbạn thềwere swornđã thềSworn trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - jurado
- Người pháp - juré
- Người đan mạch - svoret
- Tiếng đức - geschworen
- Thụy điển - svurit
- Na uy - sverget
- Hà lan - gezworen
- Tiếng ả rập - أقسم
- Hàn quốc - 맹세
- Tiếng nhật - 誓っ
- Kazakhstan - ант берді
- Tiếng slovenian - prisegel
- Ukraina - присягнув
- Tiếng do thái - נשבע
- Người hy lạp - ορκιστεί
- Người hungary - megesküdött
- Người serbian - se zakleti
- Tiếng slovak - prisahal
- Người ăn chay trường - заклети
- Urdu - قسم
- Tiếng rumani - jurat
- Người trung quốc - 发誓
- Malayalam - സത്യം
- Telugu - ప్రమాణము
- Tamil - சத்தியம்
- Tiếng tagalog - sumumpa
- Tiếng bengali - শপথ
- Tiếng mã lai - berjanji
- Thái - สาบาน
- Thổ nhĩ kỳ - yeminli
- Tiếng hindi - कसम
- Đánh bóng - przysięgał
- Bồ đào nha - jurado
- Người ý - giurato
- Tiếng phần lan - vannonut
- Tiếng croatia - prisegnuo
- Tiếng indonesia - berjanji
- Séc - přísahal
- Tiếng nga - поклялся
Từ đồng nghĩa của Sworn
blaspheme bank trust rely curse affirm verify assert swan pledged depose cuss aver avow oath promise vow under oath juror juryTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sworn Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Sworn Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Sworn - Từ điển Anh - Việt - Tratu Soha
-
Nghĩa Của Từ Sworn, Từ Sworn Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Từ điển Anh Việt "sworn" - Là Gì?
-
Sworn Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Sworn Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
'sworn' Là Gì?, Từ điển Anh - Việt
-
'sworn' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Sworn Là Gì
-
Định Nghĩa Sworn Statement Là Gì?
-
What Are Sworn Translations And Why Are They Important?
-
Sworn Tiếng Anh Là Gì? - Chickgolden
-
[PDF] VUI LÒNG ĐIỀN VÀO PHIÊN BẢN TIẾNG ANH CỦA MẪU NÀY
-
Hỏi đáp Anh Ngữ: Phân Biệt Vow Và Swear - VOA Tiếng Việt