Symbolize - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Ngoại động từ
      • 1.2.1 Chia động từ
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈsɪm.bə.ˌlɑɪz/

Ngoại động từ

symbolize ngoại động từ /ˈsɪm.bə.ˌlɑɪz/

  1. Tượng trưng hoá.
  2. Diễn đạt bằng tượng trưng.
  3. Sự coi (một truyện ngắn... ) như chỉ có tính chất tượng trưng.
  4. Đưa chủ nghĩa tượng trưng vào.

Chia động từ

symbolize
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to symbolize
Phân từ hiện tại symbolizing
Phân từ quá khứ symbolized
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại symbolize symbolize hoặc symbolizest¹ symbolizes hoặc symbolizeth¹ symbolize symbolize symbolize
Quá khứ symbolized symbolized hoặc symbolizedst¹ symbolized symbolized symbolized symbolized
Tương lai will/shall²symbolize will/shallsymbolize hoặc wilt/shalt¹symbolize will/shallsymbolize will/shallsymbolize will/shallsymbolize will/shallsymbolize
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại symbolize symbolize hoặc symbolizest¹ symbolize symbolize symbolize symbolize
Quá khứ symbolized symbolized symbolized symbolized symbolized symbolized
Tương lai weretosymbolize hoặc shouldsymbolize weretosymbolize hoặc shouldsymbolize weretosymbolize hoặc shouldsymbolize weretosymbolize hoặc shouldsymbolize weretosymbolize hoặc shouldsymbolize weretosymbolize hoặc shouldsymbolize
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại symbolize let’s symbolize symbolize
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “symbolize”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=symbolize&oldid=1925172” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Ngoại động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục symbolize 20 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Symbolize Trọng âm