TẮC ĐƯỜNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TẮC ĐƯỜNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từtắc đường
jams
mứtkẹtách tắcgây nhiễutắc nghẽnmermeladaroad congestion
tắc nghẽn đường bộtắc đườngtraffic congestion
tắc nghẽn giao thôngùn tắc giao thôngtình trạng tắc nghẽn giao thôngtình trạng ùn tắc giao thôngách tắc giao thôngtắc nghẽnùn tắctình trạng giao thôngtình trạng ách tắc giao thôngtắc đường
{-}
Phong cách/chủ đề:
Without traffic, 10 minutes.Tắc đường và ô nhiễm tại Bắc Kinh.
Traffic and smog in Beijing.Tôi đến muộn vì tắc đường.
I arrived late because of the traffic..Tắc đường trên cầu Roosevelt.
Traffic alert on Roosevelt Bridge.Thủ đô Jakarta nổi danh vì tắc đường.
Jakarta is known for the traffic.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từcon đường đó đường viền cổ đường xanh chặng đường rất dài giun đường ruột làn đường nhanh đường dọc đường led HơnSử dụng với động từđường đến dẫn đườngđường đua con đường đến con đường tơ lụa hạ đường huyết đường cong học tập đường thở dọn đườngcon đường tới HơnSử dụng với danh từcon đườngđường phố đường sắt bệnh tiểu đườngđường kính đường ống thiên đườngtuyến đườngđường hầm lượng đường trong máu HơnMà tắc đường chỉ có trong thành phố thôi.
Roads are only in town.Khi mà cuối cùng cũng không tắc đường.
When we finally have no traffic.Đường phố tắc đường nhiều quá.
The street has too much traffic.Tôi không thể quay về vì tắc đường.
I still can't go back on the motorway.Minion khổng lồ gây tắc đường ở Ireland.
Giant minion attacks traffic in Ireland.Sẽ không bao giờ có chuyện tắc đường.
There will never be roads through it.Tắc đường gần 2km sau vụ tai nạn.
Congestion is about 2 miles behind the accident.Anh đến trễ mười phút vì tắc đường.
I was late by ten minutes because of traffic.Cách tránh tắc đường bằng Google Traffic mới nhất.
How to avoid traffic jams with the latest Google Traffic.Cách SkyWay giải quyết vấn đề tắc đường?
How will SkyWay solve the traffic jams problem?Việc tắc đường ở nội và ngoại vi các thành phố sẽ biến mất.
Much of the road congestion in and out of our cities will disappear.Xin chào. Tôi ở đây để nói về sự tắc nghẽn được gọi tên là tắc đường.
Hi. I'm here to talk about congestion, namely road congestion.Chúng tôi đã bị tắc đường vì vậy chúng tôi là một trong những người cuối cùng đến.
We got caught in a traffic jam so we were among the last to arrive.Và bây giờ hãy xem làm thế nào chúng ta có thể sử dụng nhận thức này để xử lý vấn đề tắc đường.
And let's now look at how we can use this insight to combat road congestion.Có lẽ là không- nếu tắc đường, họ sẽ mất nhiều thời gian hơn là đi tàu.
Probably not, she decided- if they got stuck in traffic it would take longer than the subway.Theo đánh giá thường niên của INRIX, các tài xế ở Brussels( Bỉ) hứng chịu nạn tắc đường tồi tệ nhất thế giới.
According to the annual INRIX Traffic Scorecard, drivers in Brussels face the worst traffic jams in the world.Tạm dịch: Chúng tôi bị tắc đường vì thế chúng tôi là một trong những người cuối cùng đến rạp chiếu phim.
Question 35: We got caught in a traffic jam so we were among the last to arrive at the cinema.Chẳng có lý gì khi bạn lãng phí thời gian chờ đợi tại sân bay, tắc đường, chờ ở phòng tiếp tân.
There is no excuse to simply waste time while waiting in an airport, stuck in traffic, parked in a reception room.Tránh căng thẳng và lo lắng về tắc đường cũng tốt cho sức khỏe tâm thần, đặc biệt là trong số phụ nữ.
Avoiding the stress and anxiety of a traffic jam is also good for mental health, especially among women.Từ Napier đến Hastings chỉ mất 15- 20 phút đi lại nên hầu như chẳng bao giờ nghe thấy chuyện tắc đường ở vùng này.
With only a 15- 20 minute drive between Napier and Hastings, congestion on the roads is virtually unheard of in this region.Bởi vì tắc đường, chúng tôi đã bị trễ khi đến một khu ổ chuột, một khu ổ chuột lớn, vừa bị cháy.
Due to a traffic jam, we were late in getting to a slum, a large slum, which had caught fire.Một nhân viên bình thường sẽ đến văn phòng vào lúc 9h15 sáng,lẩm bẩm về chuyến tàu trễ hoặc tắc đường.
A typical employee will arrive to the office at around 9:15 a.m. andgrumble about the train being delayed or getting stuck in traffic.Các giải pháp IoT trong Smart City giải quyết được vấn đề tắc đường, giảm tiếng ồn, giảm ô nhiễm, làm cho thành phố an toàn hơn.
IoT solutions in the area of Smart City solve traffic congestion problems, reduce noise and pollution and help make cities safer.Bởi nạn tắc đường ở Rio de Janeiro rất nghiêm trọng, giá taxi lại đắt, trong khi đó hệ thống tàu điện ngầm lại rất an toàn, sạch sẽ và nhanh chóng.
Because traffic jams in Rio de Janeiro are very serious, taxi prices are expensive, while the subway system is very safe, clean and fast.Và, còn có những lợi ích khác:giảm tắc đường, giảm khí thải độc hại, và rút ngắn thời gian lái xe vô bổ và căng thẳng.
There may be all sorts of other benefits:eased road congestion, decreased harmful emissions, and minimized unproductive and stressful driving time.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 3812, Thời gian: 0.0268 ![]()
![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
tắc đường English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tắc đường trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
các quy tắc của đườngrules of the roadtắc nghẽn đường thởairway obstructiontắc nghẽn đường tiết niệuobstruction of the urinary tractTừng chữ dịch
tắcdanh từswitchobstructionocclusioncongestiontắctính từocclusiveđườngdanh từroadsugarwaylinestreet STừ đồng nghĩa của Tắc đường
mứt jam kẹt ách tắc gây nhiễu tắc nghẽnTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tắc đường Trong Tiếng Anh
-
Simply English - [TẮC ĐƯỜNG TRONG TIẾNG ANH NÓI NHƯ THẾ...
-
Tắc đường In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Bài 30: Tiếng Anh Giao Tiếp Chủ đề Tắc đường - Phil Connect
-
Tắc đường Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Các Cụm Từ Về Chủ đề 'Tắc Nghẽn Giao Thông' Hay Và đắt Giá Nhất (có ...
-
Từ điển Việt Anh "tắc đường" - Là Gì?
-
Tắc đường Tiếng Anh
-
Đặt Câu Với Từ "tắc đường"
-
Tôi đang Bị Tắc đường In English With Contextual Examples
-
Nói Về Tắc đường Bằng Tiếng Anh - Mua Trâu
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Giao Thông Trong Thành Phố - VTC News
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Giao Thông - StudyTiengAnh