Tác Phẩm Văn Học Trong Tiếng Anh Là Gì: Định ... - StudyTiengAnh
Có thể bạn quan tâm
- Hotline: 0377.867.319
- [email protected]
- Học Tiếng Anh Qua Phim
- Privacy Policy
- Liên hệ
- DANH MỤC
-
- TỪ VỰNG TIẾNG ANH
- Từ vựng tiếng anh thông dụng5000 Từ
- Từ vựng tiếng anh theo chủ đề2500 Từ
- Từ vựng luyện thi TOEIC600 Từ
- Từ vựng luyện thi SAT800 Từ
-
- Từ vựng luyện thi IELTS800 Từ
- Từ vựng luyện thi TOEFL800 Từ
- Từ vựng luyện thi Đại Học - Cao ĐẳngUpdating
- ĐỀ THI TIẾNG ANH
- Đề thi thpt quốc gia48 đề
- Đề thi TOEIC20 đề
- Đề thi Violympic
- Đề thi IOE
- LUYỆN NÓI TIẾNG ANH
- Luyện nói tiếng anh theo cấu trúc880 câu
- NGỮ PHÁP TIẾNG ANH
- Ngữ pháp tiếng anh cơ bản50 chủ điểm
- LUYỆN NGHE TIẾNG ANH
- Luyện nghe hội thoại tiếng anh101 bài
- Luyện nghe tiếng anh theo chủ đề438 bài
- Luyện nghe đoạn văn tiếng anh569 bài
- TIẾNG ANH THEO LỚP
- Tiếng anh lớp 1
- Tiếng anh lớp 2
- Tiếng anh lớp 3
- Tiếng anh lớp 4
- Tiếng anh lớp 5
- Đăng ký
- Đăng nhập
“Tác phẩm văn học” trong tiếng Anh là gì?Cách phát âm chuẩn và đúng của “Tác phẩm văn học” trong tiếng Anh như thế nào ? Có bao nhiêu từ có ý nghĩa là “Tác phẩm văn học” trong tiếng Anh? Sử dụng từ “Tác phẩm văn học” trong tiếng Anh như thế nào cho đúng ngữ pháp? Ý nghĩa của từng hoàn cảnh khi sử dụng từ “Tác phẩm văn học” ? Những từ liên quan đến“Tác phẩm văn học” trong tiếng Anh là gì? Văn học luôn là một điều bồi dưỡng nên những tâm hồn thật nhân hậu và nhiều điều ý nghĩa trong văn học chúng ta cần học. Vậy học tiếng Anh đã lâu bạn có biết “Tác phẩm văn học” tiếng Anh là gì?. Nếu như bạn đang muốn biết “Tác phẩm văn học” trong tiếng Anh nói sao ta? Thì hãy theo dõi bài viết này, Các bạn hãy cùng theo dõi bài học hôm này để có cho mình những kiến thức bổ ích về từ vựng “Tác phẩm văn học” này nhé. Chúng ta cũng bắt đầu bài học nào.

(hình ảnh minh họa cho từ “Tác phẩm văn học”)
1 “Tác phẩm văn học” tiếng Anh là gì?
“tác phẩm văn học” trong tiếng Anh là Literary work.
Literary work có IPA Anh-Mỹ là /ˈlɪt.ər.ər.i wɜːk/
Literary work có IPA Anh-Anh là /ˈlɪt̬.ə.rer.i wɝːk/
Từ loại: danh từ
Các bạn cũng biết “Tác phẩm văn học” công trình sáng tạo của nhà văn, Tác phẩm văn học bao gồm các tác phẩm văn bản phi kịch có hoặc không có hình ảnh minh họa. Tác phẩm văn học sử dụng ngôn từ để thể hiện những hình tượng nghệ thuật nhắn gửi gắm đến người đọc thông điệp về ý nghĩa cuộc đời, con người...
Chúng có thể được xuất bản hoặc không được xuất bản. Các chương trình máy tính và cơ sở dữ liệu cũng được coi là các tác phẩm văn học. Các vở kịch, phim truyền hình và kịch bản phim không thuộc danh mục tác phẩm văn học (xem trang Nghệ thuật biểu diễn).
Ví dụ:
-
She is reviewing literary work.
-
Cô ta đang đang phê bình một tác phẩm văn học.
-
Selena described alcohol addiction in a literary work.
-
Selena đã miêu tả thói nghiện rượu trong một tác phẩm văn chương của mình.
-
This poem, as a literary work, is one of the finest in the collection.
-
Bài thơ này, với tư cách là một tác phẩm văn học, là một trong những bài hay nhất trong tuyển tập.
-
Jack's position was still more difficult from the fact that, since he had finished his book, he had had no more literary work to do, such as had hitherto occupied the greater part of his time.
-
Vị trí của Jack vẫn khó khăn hơn vì kể từ khi hoàn thành cuốn sách của mình, anh không còn tác phẩm văn học nào để làm, như cho đến nay đã chiếm phần lớn thời gian của anh.
-
Her favorite companions were her grandchildren, with whom she delighted to pass his time, and her devoted wife, who was a constant assistant and adviser in her literary work, chiefly done at this period for her own amusement.
-
Những người bạn đồng hành yêu thích của bà là những đứa cháu của bà, những người mà bà rất vui khi được dành thời gian cho ông, và người vợ tận tụy của bà, người thường xuyên hỗ trợ và cố vấn trong tác phẩm văn học của bà, chủ yếu được thực hiện vào thời kỳ này để giải trí cho riêng bà.
-
-
No literary work could more eloquently or plainly spell out the dangers that exist for the young who in dream
-
Không có tác phẩm văn học nào có thể hùng hồn hoặc rõ ràng hơn về những mối nguy hiểm đang tồn tại đối với những người trẻ đang mơ mộng
-
-
In a literary work in which the protagonist meets a happy or disastrous end.
-
Trong một tác phẩm văn học, trong đó nhân vật chính gặp kết cục hạnh phúc hay thảm khốc.
2 Thông tin chi tiết từ vựng
Qua phần định nghĩa và giới thiệu về từ “tác phẩm văn học ” tiếng Anh là gì, thì các bạn cũng đã có thể nắm được đôi nét về từ vựng này là literary work. Qua phần này chúng mình sẽ cùng nhau tìm hiểu những thông tin chi tiết “tác phẩm văn học ” trong tiếng Anh nhé.

(hình ảnh minh họa cho từ “Tác phẩm văn học”)
| Từ vựng | Ý nghĩa |
| literary agent | đại diện văn học |
| literary argument | lập luận văn học |
| literary composition | sáng tác văn học |
| literary critic | Nhà phê bình văn học |
| literary criticism | phê bình văn học |
| literary genre | thể loại văn học |
| literary pirate | đạo văn |
| Literary property | bản quyền tác giả |
| literary review | phê bình văn học |
| literary study | nghiên cứu văn học |
| Literary Style | Phong cách văn chương |
| literary work | tác phẩm văn học |
| literalism | chủ nghĩa văn học |
| fiction | Tiểu thuyết- một tác phẩm văn học dựa trên trí tưởng tượng và không nhất thiết dựa trên sự thật |
| Poetry | Thơ |
| Drama | Kịch |
| Prose | Văn xuôi |
| Nonfiction and Media | Sách phi hư cấu và Truyền thông |

(hình ảnh minh họa cho từ “Tác phẩm văn học”)
Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết hôm nay, qua bài viết này hy vọng những kiến thức về “tác phẩm văn học” trong tiếng Anh sẽ phần nào giúp các bạn phát triển việc học tiếng Anh của bản thân. Nếu các bạn có những điều chưa biết hay từ vựng nào mà bạn muốn tìm hiểu thì hãy để lại bình luận ở phần comment. Kênh học tiếng Anh online Studytienganh luôn sẵn sàng giúp đỡ bạn trong việc học tiếng Anh. Vậy nên hãy luôn theo dõi kênh để có được những kiến thức thật bổ ích nhé.
HỌC TIẾNG ANH QUA 5000 PHIM SONG NGỮ
Khám phá ngay !- 3 Trang Web Luyện Nghe Tiếng Anh hiệu quả tại nhà ai cũng nên biết !
- Những nhân vật bị ghét và yêu thích nhất trong Tokyo Revengers
- "Thú Nhồi Bông" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
- Yet là dấu hiệu của thì nào, cấu trúc với yet
- Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh về Cờ Tướng
- Cấu trúc và cách dùng enough trong tiếng anh
- Plan On là gì và cấu trúc cụm từ Plan On trong câu Tiếng Anh
- Drop In là gì và cấu trúc cụm từ Drop In trong câu Tiếng Anh
- Cung Song Tử trong Tiếng Anh là gì: Cách Viết, Ví Dụ.
- Tất cả
- Blog
- Tin Tức
- Bài Giảng
- Giới thiệu
- Điều khoản
- FAQs
- Liên hệ
- Đăng nhập
Click để đăng nhập thông qua tài khoản gmail của bạn
Đăng ký Họ và tên *: Email *: Mật khẩu *: Xác nhận *: Số ĐT: Đã đọc và chấp nhận các điều khoản Đăng nhập qua Google+ Trả lời Nội dung:Từ khóa » Tác Phẩm Trong Tiếng Anh Là Gì
-
TÁC PHẨM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
→ Tác Phẩm, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Tác Phẩm In English - Glosbe Dictionary
-
TÁC PHẨM VĂN HỌC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
TÁC PHẨM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
"tác Phẩm" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Tác Phẩm Tiếng Anh Là Gì - Blog Của Thư
-
Tác Phẩm | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Tác Giả Là Gì? Tác Phẩm Là Gì? Quyền Của Tác Giả đối Với Tác Phẩm Là ...
-
Tác Phẩm Văn Học Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa Và ... - Blog Hồng
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Loại Sách - Paris English
-
Bản Quyền Là Gì? Bản Quyền Tiếng Anh Là Gì? - Luật Dân Việt
-
Tác Phẩm Tiếng Anh Là Gì - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021
-
Từ điển Việt Anh "tác Phẩm" - Là Gì?