Từ điển Việt Anh "tác Phẩm" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"tác phẩm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tác phẩm

tác phẩm
  • noun
    • work, piece of..
Lĩnh vực: xây dựng
composition
opus
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

tác phẩm

công trình bằng văn bản hoặc vật chất cụ thể do các nhà nghiên cứu, nhà văn, nhà văn hóa, nhà nghệ thuật, nhà khoa học... sáng tạo nên. Có nhiều loại TP: khoa học, báo chí, biên soạn, cải biên, chuyển thể, di cảo, dịch, chưa công bố, gốc, khuyết danh, nhiếp ảnh, phóng tác, tạo hình mĩ thuật, văn học nghệ thuật, phái sinh, vv. Trong lĩnh vực báo chí, các TP được tạo ra dưới các hình thức báo in, báo nói, báo điện tử theo các thể loại khác nhau như: tin, ghi chép, bài (bình luận, chuyên luận, xã luận, đặc tả), phóng sự điều tra, bút kí báo chí, phỏng vấn, vv.

- dt. Công trình do các nghệ sĩ, các nhà văn hoá, khoa học tạo nên: tác phẩm khoa học nổi tiếng tác phẩm mới xuất bản.

hd. Công trình do nhà văn hóa, nghệ thuật hay khoa học tạo ra. Tác phẩm văn học.

là sản phẩm sáng tạo trong lĩnh vực văn học, nghệ thuật và khoa học thể hiện bằng bất kỳ phương tiện hay hình thức nào.

Nguồn: 50/2005/QH11

Từ khóa » Tác Phẩm Trong Tiếng Anh Là Gì