Tắc - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tak˧˥ | ta̰k˩˧ | tak˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tak˩˩ | ta̰k˩˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “tắc”- 谡: tốc, tắc, tác
- 鰂: tắc, tặc
- 則: tắc
- 謖: tốc, tắc, tác
- 㥶: khiên, tắc
- 溭: tắc, chu
- 崱: trắc, tắc
- 则: tắc
- 稷: tắc
- 唶: giới, tắc, trách, tá, thùng
- 㩙: tắc, tái
- 畟: trắc, tắc
- 塞: tắc, tái
Phồn thể
- 謖: tắc
- 稷: tắc
- 則: tắc
- 塞: tắc, tái
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 鰂: tắc
- 則: tắc, tấc
- 崱: tắc, trắc
- 稷: tắc
- 则: tắc
- 塞: tắc, tái
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- tấc
- tấc
- tạc
Danh từ
tắc
- (Miền Nam Việt Nam) Quất.
Động từ
tắc
- Ở tình trạng có cái gì đó làm mắc lại, làm cho không lưu thông được. Rác rưởi làm tắc cống. Đường tắc nghẽn. Công việc tắc ở khâu nào phải gỡ khâu ấy.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tắc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Mường
[sửa]Danh từ
tắc
- rau.
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Tiếng Việt Nam Việt Nam
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- vi:Trái cây
- Mục từ tiếng Mường
- Danh từ tiếng Mường
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Tắc Có Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Tắc - Từ điển Việt
-
Tra Từ: Tắc - Từ điển Hán Nôm
-
Tắc Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tắc Trách - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "xã Tắc" - Là Gì?
-
Đàn Xã Tắc – Wikipedia Tiếng Việt
-
Xã Tắc Là Gì - Du Lịch
-
“Xã Tắc” Trong “Giang Sơn Xã Tắc” Mang Hàm ý Gì? - Trí Thức VN
-
Xã Tắc Là Gì
-
"Trái Tắc" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Định Nghĩa & Các Nguyên Tắc Trong Bảo Hiểm
-
Trà đạo, Nguyên Tắc Thưởng Trà Phổ Biến Tại Nhật
-
Quy Tắc Viết Hoa Trong Tiếng Việt? Các Trường Hợp Bắt Buộc Phải Viết ...
-
Vấn đề Phân Biệt Viết I (ngắn) Và Y (dài) - USSH
-
Lợi ích Của Quả Tắc Tốt Cho Sức Khỏe Của Bạn Thế Nào? - Hello Bacsi
-
Xã Tắc Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
[PDF] QUY TẮC 2-GIỜ / 4-GIỜ - NSW Food Authority
-
[PDF] Chương 3 Quy Tắc Xuất Xứ Và Các Thủ Tục Chứng Nhận