Tra Từ: Tắc - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Có 10 kết quả:
则 tắc • 則 tắc • 唶 tắc • 塞 tắc • 崱 tắc • 溭 tắc • 畟 tắc • 稷 tắc • 謖 tắc • 谡 tắc1/10
则tắc
U+5219, tổng 6 nét, bộ đao 刀 (+4 nét)giản thể, hội ý
Từ điển phổ thông
1. quy tắc 2. bắt chướcTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 則.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 則Tự hình 2

Dị thể 6
則𠞋𠟔𠟭𠟻𣉇Không hiện chữ?
Từ ghép 3
nguyên tắc 原则 • phủ tắc 否则 • quy tắc 规则 則tắc
U+5247, tổng 9 nét, bộ đao 刀 (+7 nét)phồn thể, hội ý
Từ điển phổ thông
1. quy tắc 2. bắt chướcTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Khuôn phép. ◎Như: “ngôn nhi vi thiên hạ tắc” 言而為天下則 nói ra mà làm phép tắc cho thiên hạ. 2. (Danh) Gương mẫu. ◎Như: “dĩ thân tác tắc” 以身作則 lấy mình làm gương. 3. (Danh) Đơn vị trong văn từ: đoạn, mục, điều, tiết. ◎Như: “nhất tắc tiêu tức” 一則消息 ba đoạn tin tức, “tam tắc ngụ ngôn” 三則寓言 ba bài ngụ ngôn, “thí đề nhị tắc” 試題二則 hai đề thi. 4. (Danh) Họ “Tắc”. 5. (Động) Noi theo, học theo. ◇Sử Kí 史記: “Tắc Cổ Công, Công Quý chi pháp, đốc nhân, kính lão, từ thiếu” 則古公, 公季之法, 篤仁, 敬老, 慈少 (Chu bổn kỉ 周本紀) Noi theo phép tắc của Cổ Công và Công Quý, dốc lòng nhân, kính già, yêu trẻ. 6. (Liên) Thì, liền ngay. ◎Như: “học như nghịch thủy hành chu, bất tiến tắc thối” 學如逆水行舟, 不進則退 học như đi thuyền trên dòng nước ngược, không tiến là lùi ngay. 7. (Liên) Thì là, thì. ◇Luận Ngữ 論語: “Đệ tử nhập tắc hiếu, xuất tắc đễ” 弟子入則孝, 出則悌 (Học nhi 學而) Con em ở trong nhà thì hiếu thảo (với cha mẹ), ra ngoài thì kính nhường (bậc huynh trưởng). 8. (Liên) Lại, nhưng lại. ◎Như: “dục tốc tắc bất đạt” 欲速則不達 muốn cho nhanh nhưng lại không đạt. 9. (Liên) Chỉ. ◇Tuân Tử 荀子: “Khẩu nhĩ chi gian tắc tứ thốn nhĩ” 口耳之間則四寸耳 (Khuyến học 勸學) Khoảng giữa miệng và tai chỉ có bốn tấc thôi. 10. (Liên) Nếu. ◇Sử Kí 史記: “Kim tắc lai, Bái Công khủng bất đắc hữu thử” 今則來, 沛公恐不得有此 (Cao Tổ bổn kỉ 高祖本紀) Nay nếu đến, Bái Công sợ không được có đấy. 11. (Liên) Dù, dù rằng. ◇Thương quân thư 商君書: “Cẩu năng lệnh thương cổ kĩ xảo chi nhân vô phồn, tắc dục quốc chi vô phú, bất khả đắc dã” 苟能令商賈技巧之人無繁, 則欲國之無富, 不可得也 (Ngoại nội 外內) Nếu có thể làm cho số người buôn bán và làm nghề thủ công không đông thêm, thì dù muốn nước không giàu lên cũng không thể được. 12. (Phó) Là, chính là. ◇Mạnh Tử 孟子: “Thử tắc quả nhân chi tội dã” 此則寡人之罪也 (Công Tôn Sửu hạ 公孫丑下) Đó chính là lỗi tại tôi.Từ điển Thiều Chửu
① Phép. Nội các chế đồ khuôn mẫu gì đều gọi là tắc, nghĩa là để cho người coi đó mà bắt chước vậy. Như ngôn nhi vi thiên hạ tắc 言而為天下則 nói mà làm phép cho thiên hạ. ② Bắt chước. ③ Thời, lời nói giúp câu, như hành hữu dư lực tắc dĩ học văn 行有餘力則以學文 làm cho thừa sức thời lấy học văn.Từ điển Trần Văn Chánh
① Gương mẫu, gương: 以身作則 Lấy mình làm gương; ② Quy tắc, chế độ, quy luật, phép tắc, khuôn phép: 總則 Quy tắc chung; 細則 Quy tắc cụ thể; 算術四則 Bốn phép tính; 言而爲天下則 Nói ra mà làm khuôn phép cho cả thiên hạ; ③ (văn) Noi theo, học theo: 則先烈之遺志 Noi theo ý chí các bậc tiên liệt; 則古公,公季之法 Học theo phép tắc của Cổ Công và Công Quý (Sử kí); ④ (văn) Thì, thì là, thì lại, nhưng... thì lại: 雨少則旱,多則澇 Mưa ít thì hạn, mưa nhiều thì úng; 行有餘力,則以學文 Làm được những điều đó rồi mà còn thừa sức thì mới học văn chương; 内則百姓疾之,外則諸侯叛之 Trong thì trăm họ căm giận, ngoài thì chư hầu làm phản (Tuân tử); 學習如逆水行舟,不進則退 Việc học tập cũng giống như thuyền đi nước ngược, không tiến thì là lùi; 她平時沉默寡言,小組討論則往往滔滔不絕 Cô ấy lúc bình thường im lặng ít nói, nhưng khi thảo luận trong nhóm thì lại thao thao bất tuyệt; ⑤ (văn) Là: 此則余之過也 Đó là lỗi tại tôi; 此則岳陽樓之大觀也 Đó là cảnh tượng đại quan của ngôi lầu Nhạc Dương (Phạm Trọng Yêm: Nhạc Dương lâu kí); ⑥ (văn) Nếu (biểu thị ý giả thiết): 今則來,沛公恐不得有此 Nay nếu đến, Bái Công sợ không được có đó (Sử kí: Cao Tổ bản kỉ); ⑦ Dù, dù rằng, tuy (biểu thị ý nhượng bộ): 苟能令商賈技巧之人無繁,則慾國之無富,不可得也 Nếu có thể làm cho số người buôn bán và làm nghề thủ công không tăng thêm, thì dù muốn nước không giàu lên cũng không thể được (Thương Quân thư); 文章寫則寫了,但只是個初稿 Bài văn tuy đã viết rồi, nhưng chỉ là một bản phác thảo; ⑧ (văn) (loại) Việc, bài: 三則 Ba bài; ⑨ (văn) Bậc, hạng: 高下九則 (Ruộng đất) phân làm chín bậc cao thấp (Hán thư); ⑩ (văn) Chỉ có: 口耳之間則四寸耳 Khoảng giữa miệng và tai chỉ có bốn tấc thôi (Tuân tử: Khuyến học thiên); ⑪ (văn) Trợ từ đặt giữa định ngữ và từ trung tâm (dùng như 之, 的): 匪雞則鳴 Không phải tiếng gáy của gà (Thi Kinh: Tề phong, Kê minh); ⑫ (văn) Trợ từ cuối câu (vô nghĩa): 彼求我則,如不我得 Khi người kia tìm ta, chỉ sợ không được ta (Thi Kinh); 何 則? Vì sao thế?; ⑬ (Họ) Tắc.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Khuôn phép phải theo. Td: Pháp tắc — Rập khuôn. Bắt chước — Thì. Ắt là. Thành ngữ: Cẩn tắc vô ưu ( thận trọng thì không phải lo sợ gì ).Tự hình 5

Dị thể 6
则𠞋𠟔𠟭𠟻𣉇Không hiện chữ?
Từ ghép 18
bất tắc 不則 • bất tắc thanh 不則聲 • cẩn tắc vô ưu 謹則無憂 • chuẩn tắc 准則 • chuẩn tắc 準則 • củ tắc 矩則 • cùng tắc biến, biến tắc thông 窮則變,變則通 • khổn tắc 閫則 • nguyên tắc 原則 • nội tắc 內則 • nữ tắc 女則 • pháp tắc 法則 • phủ tắc 否則 • quy tắc 規則 • quỹ tắc 軌則 • tắc cá 則個 • tắc độ 則度 • tắc lệ 則例Một số bài thơ có sử dụng
• Đáo Vị thành hữu cảm thứ Hạc Cao - 到渭城有感次鶴皋 (Trần Văn Gia)• Đề Lưỡng Quảng tổng đốc phủ đối liên - 題兩廣總督府對聯 (Lâm Tắc Từ)• Kê minh 2 - 雞鳴 2 (Khổng Tử)• Lạc thần phú - 洛神賦 (Tào Thực)• Nhập tắc hiếu - 入則孝 (Lý Dục Tú)• Tân đài 3 - 新臺 3 (Khổng Tử)• Thất đức vũ - 七德舞 (Bạch Cư Dị)• Thu thanh phú - 秋聲賦 (Âu Dương Tu)• Tiễn Gia Lâm huấn đạo Nguyễn Doãn Vọng thăng Bình Sơn tri huyện - 餞嘉林訓導阮允望升平山知縣 (Đoàn Huyên)• Xuất kỳ đông môn 2 - 出其東門 2 (Khổng Tử) 唶tắc [giới, trách, tá]
U+5536, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Hô to, hô lớn; ② Hút: 唶血 Hút máu.Tự hình 1

Dị thể 1
諎Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Ô sinh - 烏生 (Khuyết danh Trung Quốc)• Tặng Bạch Mã vương Bưu - 贈白馬王彪 (Tào Thực) 塞tắc [tái]
U+585E, tổng 13 nét, bộ thổ 土 (+10 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
nhét, nhồi, nút, bịtTừ điển trích dẫn
1. (Động) Ngăn trở, cách trở. ◎Như: “đổ tắc” 堵塞 ngăn trở, “trở tắc” 阻塞 cách trở, “bế tắc” 閉塞 trở ngại không thông. 2. (Động) Lấp kín. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Kình du tắc hải, hải vi trì” 鯨遊塞海海爲池 (Long Đại nham 龍袋岩) Cá kình bơi lấp biển, biển thành ao. 3. (Động) Nghẽn, kẹt. ◎Như: “tắc xa” 塞車 nghẽn xe, kẹt xe. 4. (Động) Đầy đủ, sung mãn. ◎Như: “sung tắc” 充塞 sung mãn. 5. (Động) Làm qua loa, cẩu thả. ◎Như: “đường tắc” 搪塞 làm qua loa, “tắc trách” 塞責 làm cẩu thả cho xong. 6. (Động) Bổ cứu. ◇Hán Thư 漢書: “Kim thừa tướng, ngự sử tương dục hà thi dĩ tắc thử cữu?” 今丞相, 御史將欲何施以塞此咎 (Vu Định Quốc truyện 于定國傳) Nay thừa tướng, ngự sử định lấy gì bù đắp cho điều lầm lỗi này? 7. (Danh) Bức che cửa. ◎Như: “bình tắc” 瓶塞 bức bình phong. 8. Một âm là “tái”. (Danh) Đất hiểm yếu. ◇Hán Thư 漢書: “Hung Nô đại phát thập dư vạn kị, nam bạng tái, chí Phù Hề Lư san, dục nhập vi khấu” 匈奴大發十餘萬騎, 南旁塞, 至符奚廬山, 欲入為寇 (Triệu Sung Quốc truyện 趙充國傳) Hung Nô đem đại quân hơn mười vạn kị binh, phía nam dựa vào đất hiểm yếu, đến Phù Hề Lư sơn, định vào cướp phá. 9. (Danh) Chỗ canh phòng ngoài biên giới. § Bên Tàu từ ngoài tràng thành trở ra gọi là “tái thượng” 塞上. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Tái thượng phong vân tiếp địa âm” 塞上風雲接地陰 (Thu hứng 秋興) Nơi quan ải, gió mây nối liền đất âm u. 10. (Động) Đáp trả tạ ơn thần minh. ◇Hàn Phi Tử 韓非子: “Tần Tương Vương bệnh, bách tính vi chi đảo. Bệnh dũ, sát ngưu tái đảo” 秦襄王病, 百姓為之禱. 病愈, 殺牛塞禱 (Ngoại trữ thuyết hữu hạ 外儲說右下) Tần Tương Vương bệnh, trăm họ cầu đảo cho. Bệnh khỏi, giết bò tế đáp tạ ơn.Từ điển Thiều Chửu
① Lấp kín. ② Ðầy dẫy. ③ Ðất hiểm yếu. ④ Bế tắc, vận bĩ tắc. ⑤ Một âm là tái. Chỗ canh phòng ở nơi ngoài ven nước gọi là tái. Bên Tàu từ ngoài tràng thành trở ra gọi là tái thượng 塞上.Từ điển Trần Văn Chánh
① Lấp kín, bịt: 把窟窿塞住 Lấp cái lỗ đi; 堵塞漏洞 Bịt chặt lỗ hổng; ② Nhét: 把衣服塞進背包裡 Nhét quần áo vào ba lô; ③ Đầy rẫy; ④ Cái nút: 瓶子塞兒 Nút chai; 軟木塞兒 Nút bần. Xem 塞 [sài], [sè].Từ điển Trần Văn Chánh
① Như 塞 [sai] nghĩa ①; ② Bị tắc, bế tắc: 閉塞 Bí, tắc, bế tắc; 阻塞 Bị nghẹt; 道路堵塞 Nghẹt đường, kẹt xe. Xem 塞 [sai], [sài].Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bị lấp. Lấp lại — Không thông. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: Xuân sầu mang tắc thiên địa ( mối sầu xuân mênh mông lấp trời đất ) — Một âm là Tái. Xem Tái.Tự hình 5

Dị thể 16
㥶㩙揌簺賽塞𡔂𡨄𡩿𡫟𡫩𡫳𡫼𡺶𥤧𦦍Không hiện chữ?
Chữ gần giống 4
塞𪧔㥶寨Không hiện chữ?
Từ ghép 14
ách tắc 阨塞 • bế tắc 閉塞 • bế tắc 闭塞 • bố lỗ tắc nhĩ 布魯塞爾 • đổ tắc 堵塞 • hoạt tắc 活塞 • sung tắc 充塞 • tắc chức 塞職 • tắc trách 塞責 • tế tắc 蔽塞 • úng tắc 壅塞 • ứ tắc 淤塞 • vụ tắc 霧塞 • yết tắc 咽塞Một số bài thơ có sử dụng
• Di Nguyễn ẩn cư - 貽阮隱居 (Đỗ Phủ)• Hán giang lâm diểu - 漢江臨眺 (Vương Duy)• Phụng sứ lưu biệt thân đệ - 奉使留別親弟 (Doãn Ân Phủ)• Quá Nguyễn Nhược Trứ cố cư hữu cảm - 過阮若箸故居有感 (Nguyễn Thượng Hiền)• Tái hạ khúc kỳ 1 - 塞下曲其一 (Hạo Nhiên thiền sư)• Tái hạ khúc kỳ 2 - 塞下曲其二 (Lệnh Hồ Sở)• Tân xuân kỳ 2 - 新春其二 (Phạm Nguyễn Du)• Vãn đầu ngoạ Phật tự túc - 晚投卧佛寺宿 (Điền Văn)• Vọng Phu thạch - 望夫石 (Khiếu Năng Tĩnh)• Vọng tưởng - 望想 (Đặng Trần Côn) 崱tắc [trắc]
U+5D31, tổng 12 nét, bộ sơn 山 (+9 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên người, tức Lê Tắc, tự là Cảnh Cao, người Thanh Hoá, vốn họ Nguyễn, sau được người cậu là Lê Phụng nuôi nấng, mới đổi làm họ Lê, làm tới chức Trấn thủ Nghệ an, vì được Chương Hiến Hầu Trần Kiện ( cháu nội Trần Thái Tông ) nâng đỡ. Năm 1285, Tướng nhà Nguyên là Toa Đô kéo binh tới Nghệ An, Trần Kiện cùng Lê Tắc ra hàng giặc, rồi theo sang Tàu và chết ở bên đó. Tác phẩm chữ Hán có An Nam chí lược — Một âm là Trắc. Xem Trắc.Tự hình 1

Dị thể 2
𡺢𰎖Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𡺢Không hiện chữ?
溭tắc
U+6EAD, tổng 13 nét, bộ thuỷ 水 (+10 nét)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tắc vực 溭淢: Nước chảy xiết — Gợn sóng.Tự hình 1

Chữ gần giống 3
𤠎𢱩禝Không hiện chữ?
畟tắc
U+755F, tổng 10 nét, bộ điền 田 (+5 nét)phồn & giản thể, hội ý
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tắc tắc 畟畟: Vẻ mau lẹ — Vẻ sắc bén.Tự hình 2

Dị thể 4
稷𠞅𤰯𦔎Không hiện chữ?
稷tắc
U+7A37, tổng 15 nét, bộ hoà 禾 (+10 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
1. lúa tắc (giống lúa quý nhất) 2. thần lúaTừ điển trích dẫn
1. (Danh) (1) Lúa tễ, còn gọi là “tiểu mễ” 小米. (2) Lúa nếp có hai loại, loại có nhựa dính gọi là “thử” 黍, loại không dính gọi là “tắc” 稷. (3) Cao lương. 2. (Danh) Thần lúa. § Ngày xưa cho rằng lúa “tắc” quý nhất trong trăm giống lúa, cho nên gọi thần lúa là “tắc”. ◎Như: “xã tắc” 社稷, “xã” là thần đất, “tắc” là thần lúa. § Sau “xã tắc” 社稷 phiếm chỉ quốc gia. 3. (Danh) Chức quan coi về việc làm ruộng. 4. (Danh) Họ “Tắc”. 5. (Tính) Nhanh, mau. ◇Thi Kinh 詩經: “Kí tề kí tắc, Kí khuông kí sắc” 既齊既稷, 既匡既敕 (Tiểu nhã 小雅, Sở tì 楚茨) (Người) đã tề chỉnh, đã nhanh nhẹn, Đã ngay thẳng, đã thận trọng trong việc cúng tế. 6. (Động) Xế, xế bóng (mặt trời). § Thông “trắc” 昃.Từ điển Thiều Chửu
① Lúa tắc, thứ lúa cao, cây dài đến hơn một trượng, là một giống lúa chín sớm nhất, ngày xưa cho là thứ lúa quý nhất trong trăm giống lúa, cho nên chức quan coi về việc làm ruộng gọi là tắc. Thần lúa cũng gọi là tắc. Như xã tắc 社稷, xã là thần đất, tắc là thần lúa. ② Nhanh, mau. ③ Xế, xế bóng.Từ điển Trần Văn Chánh
① Hạt kê; ② Xã tắc: 山河社稷 Sơn hà xã tắc; ③ (văn) Chức quan coi việc làm ruộng; ④ (văn) Nhanh, mau; ⑤ (văn) Xế, xế bóng.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hột kê, một loại trong ngũ cốc. Cũng thường gọi là lúa Tắc — Vị thần lúa — Mau lẹ. Như chữ Tắc 畟 — Tên người, tức Trần Ích Tắc, con Trần Thái Tông, năm 1285 hàng nhà Nguyên rồi sang Tàu ở, tác phẩm có Củng cực lạc ngâm tập.Tự hình 3

Dị thể 9
畟禝𥞷𥟄𥟛𥠈𥠎𥠰𥣊Không hiện chữ?
Từ ghép 3
tắc thực 稷食 • tắc tử 稷子 • xã tắc 社稷Một số bài thơ có sử dụng
• Bảo Ninh Sùng Phúc tự bi - 保寧崇福寺碑 (Lý Thừa Ân)• Bắc môn toả thược - 北門鎖鑰 (Phạm Đình Trọng)• Dụ chư tỳ tướng hịch văn - 諭諸裨將檄文 (Trần Quốc Tuấn)• Lạng Sơn cảm đề kỳ 2 - 諒山感題其二 (Trần Danh Án)• Quá Sử Công mộ - 過史公墓 (Ngô Gia Kỷ)• Sinh dân 1 - 生民 1 (Khổng Tử)• Sinh dân 3 - 生民 3 (Khổng Tử)• Thiên vấn - 天問 (Khuất Nguyên)• Thử ly 3 - 黍離 3 (Khổng Tử)• Trần cung hoài cổ - 陳宮懷古 (Nguyễn Thượng Hiền) 謖tắc
U+8B16, tổng 17 nét, bộ ngôn 言 (+10 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. nổi lên, khởi lên 2. khép népTừ điển trích dẫn
1. (Động) Dậy, đứng dậy, nổi lên, trổi dậy. 2. (Tính) “Tắc tắc” 謖謖 cứng cỏi. ◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: “Lí Nguyên Lễ tắc tắc như kính tùng hạ phong” 李元禮謖謖如勁松下風 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Thưởng dự 賞譽) Ông Lí Nguyên Lễ có dáng cứng cỏi như gió thổi dưới cây thông vững mạnh vậy. 3. (Trạng thanh) “Tắc tắc” 謖謖 tiếng gió thổi. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Thính tùng thanh tắc tắc, tiêu trùng ai tấu, trung tâm thảm thắc, hối chí như thiêu” 聽松聲謖謖, 宵蟲哀奏, 中心忐忑,悔至如燒 (Xảo Nương 巧娘) Nghe tiếng thông reo vi vút, côn trùng đêm nỉ non, trong lòng bồn chồn, bụng hối hận như lửa đốt. 4. (Phó) Thu liễm, chỉnh sức.Từ điển Thiều Chửu
① Nổi lên, trỗi lên, khởi lên. ② Tắc tắc 謖謖 cứng cỏi. Lí Nguyên Lễ tắc tắc như kính tùng hạ phong 李元禮謖謖如勁松下風 ông Lí Nguyên Lễ có dáng cứng cỏi như gió thổi dưới cây thông to vậy. ③ Khép nép.Từ điển Trần Văn Chánh
① Dậy, đứng dậy, trỗi dậy, nổi lên; ② (văn) 【謖謖】tắc tắc [sùsù] (văn) a. Cứng cỏi; b. Khép nép.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đứng dậy. Ngồi dậy — Thu lại.Tự hình 2

Dị thể 1
谡Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𦔎Không hiện chữ?
Từ ghép 1
tắc tắc 謖謖Một số bài thơ có sử dụng
• Đề hoạ - 題畫 (Ngô Lịch) 谡tắc
U+8C21, tổng 12 nét, bộ ngôn 言 (+10 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. nổi lên, khởi lên 2. khép népTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 謖.Từ điển Trần Văn Chánh
① Dậy, đứng dậy, trỗi dậy, nổi lên; ② (văn) 【謖謖】tắc tắc [sùsù] (văn) a. Cứng cỏi; b. Khép nép.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 謖Tự hình 2

Dị thể 1
謖Không hiện chữ?
Từ ghép 1
tắc tắc 谡谡Từ khóa » Tắc Có Nghĩa Là Gì
-
Tắc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Tắc - Từ điển Việt
-
Tắc Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tắc Trách - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "xã Tắc" - Là Gì?
-
Đàn Xã Tắc – Wikipedia Tiếng Việt
-
Xã Tắc Là Gì - Du Lịch
-
“Xã Tắc” Trong “Giang Sơn Xã Tắc” Mang Hàm ý Gì? - Trí Thức VN
-
Xã Tắc Là Gì
-
"Trái Tắc" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Định Nghĩa & Các Nguyên Tắc Trong Bảo Hiểm
-
Trà đạo, Nguyên Tắc Thưởng Trà Phổ Biến Tại Nhật
-
Quy Tắc Viết Hoa Trong Tiếng Việt? Các Trường Hợp Bắt Buộc Phải Viết ...
-
Vấn đề Phân Biệt Viết I (ngắn) Và Y (dài) - USSH
-
Lợi ích Của Quả Tắc Tốt Cho Sức Khỏe Của Bạn Thế Nào? - Hello Bacsi
-
Xã Tắc Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
[PDF] QUY TẮC 2-GIỜ / 4-GIỜ - NSW Food Authority
-
[PDF] Chương 3 Quy Tắc Xuất Xứ Và Các Thủ Tục Chứng Nhận