TÂM BUÔNG XẢ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
TÂM BUÔNG XẢ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch tâm
mindcenterheartcentrefocalbuông xả
equanimity
{-}
Phong cách/chủ đề:
As for changing postures or working and getting exercise,we do these things with an empty mind.Bạn hãy thực tập tâm buông xả trong chính những kinh nghiệm của mình đi, và thử xem bạn có khám phá ra rằng đức Phật đang mỉm cười về điều gì chăng.
Explore the cultivation of equanimity in your own experience, and see if you can discover what the Buddha is smiling about.Bất kỳ một điều gì đó xảyra hay không xảy ra, cũng chỉ đơn thuần là một phần của kinh nghiệm để tâm buông xả..
Whatever happens- or doesn't happen-is simply part of the experience of allowing your mind to rest.Ở mỗi giai đoạn,anh ta phải tự hỏi,“ Tôi có thể làm gì để thể hiện tâm buông xả, tình thương, từ bi và sự quan tâm đến mọi chúng sanh?
At every stage,we need to ask ourselves,“what actions can I take with equanimity, loving kindness, compassion, and care for all beings?”?Như hôm qua, tôi đã nhấn mạnh,trong phạm vi nuôi dưỡng tâm buông xả, quan trọng là phải có nhận thức về sự buông xả bao gồm những gì và giải thoát có ý nghĩa như thế nào, bởi vì điều này khiến ước muốn của chúng ta hiểu rõ chúng một cách chắc chắn và dứt khoát.
Just as I emphasized yesterday in the context of cultivating renunciation, it is important to have knowledge of what the state of renunciation consists of and also what liberation means, as this makes our desire to attain them firm and committed.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từbuông tay Sử dụng với trạng từbuông ra đừng buôngSử dụng với động từSau đó, lần cuối cùng,một giọng nói bùng nổ ra,' Tất cả là không,' và với câu nói nầy, tôi buông xả tâm tôi.
Then, one last time,a voice boomed out,‘It is all empty,' and with that I let go of my mind.Tôi không đặt mục tiêu vào bảy giờ, tám giờ, hay bất cứ giờ nào, nhưng cứ việc ngồi thẳng, vững chải,tiếp tục mãi, buông lơi mọi việc với tâm xả.
I didn't set a goal of 7:00, 8:00, 9:00 pm or whatever, but simply kept sitting,steadily carrying on, letting go with equanimity.Tâm sẽ buông xả mà bạn không cần làm gì khác.
The mind will let go without your having to do anything else.Tâm sẽ buông xả ngay nơi đó- ngay nơi cảm thọ.
The mind will disengage right there-- right there at the feeling.Trái lại, tâm được buông xả và bình lặng, và do đó tâm thức nhận biết sắc bén mỗi một sự kiện đúng như nó đang hiện hữu, không có sự vật lộn của xúc cảm và ý niệm.
On the contrary, the mind is relaxed and calm, and therefore sharply aware of every event as it is, without conceptual and emotional struggle.Những gì tâm đã tạo ra qua các phản ứng, tâm sẽ tháo gỡ bằng cách buông xả..
What the mind has put in through emotional reactions, the mind can remove by letting go.Bằng cách tập buông xả với tâm vô trụ, chúng ta dần dần kết nối với bản tâm không còn lo sợ.
By learning to relax with groundlessness, we gradually connect with the mind that knows no fear.Bằng cách để cho chúng ta lưu tâm chăm sóc, bình an và buông xả, thì những công việc và hoạt động hàng ngày, ngay cả đến hơi thở, cũng có thể trở thành một phần của việc thực hành chữa lành, và chúng ta sẽ đạt được sức mạnh một cách tự nhiên.
By just allowing our minds to be caring, peaceful, and relaxed, our daily activities and work- even our breathing- can become part of our healing practice and we will gain strength spontaneously.Khi tâm chạy đến tương lai, tưởng tưọng ta sẽ như thế nào, ta có thể buông xả bằng cách nhớ rằng tương lai cũng không có thực.
When the mind strolls to the future, imagining how we would like it to be, we can let go by remembering the future has no reality either.Và nếu vì một lý do nào đó mà bạn không thể buông xả tâm thức, bạn có thể giản dị quan sát bất kỳ tư tưởng, cảm xúc hay cảm thọ nào khởi lên, tồn tại trong vài ba giây rồi diệt mất và ghi nhận rằng:“ Ồ, đó là những gì đang diễn ra trong tâm ta ngay lúc này.”.
And if for some reason you cannot rest your mind, you can simply observe whatever thoughts, feelings, or sensations come up(hang out for a couple of seconds and then dissolve) and acknowledge,‘Oh, that's what's going on in my mind right now.'.Nếu chúng ta chỉ tự nhủ mình,“ Hãy buông xả, hãy buông xả”, thì tâm sẽ không dễ dàng nghe theo.
If you just tell yourself to let go, let go, the mind won't easily obey.Thật đúng‘ buông xả' là tối cần để đi tới đắc ngộ và tự do nội tâm, nhưng bạn cần hiểu phải làm sao để buông xả..
It is true that"letting go" is crucial for arriving at self-realisation of inner freedom, but you have to understand how to let go.Trước khi bạn có thể buông xả sự việc gì, bạn phải thừa nhận sự việc đó bằng trọn tâm thức.
Before you can let things go, you have to admit them into full consciousness.Hãy buông xả hơi thở và tập trung nơi tâm- nhưng vẫn ý thức được hoạt động của hơi thở.
Let go of the breath and focus on the mind-- but still be aware of the breath on the side.Nhờ an trú trong hiện tại, chúng ta có thể buông xả quá khứ và tương lai- trung tâm phát sinh các nỗi sợ hãi của chúng ta.
Through remaining in the present, we can let go of the past and the future- the headquarters of our fears.Thay vì nói ra ý nghĩ, cảm xúc, như“ Hãy cút đi!” hay“ Vâng, thưa ngài”,bạn hãy buông xả và giao việc cho tâm lăng xăng ấy.
Instead of telling the thought or emotion,“Get out!” or“Yes, sir,” you just let go,and give a job to the monkey mind.Nhưng nếu bạn chú tâm lo thăm dò vào trong tâm, không có gì hết- không gì hết ngoại trừ buông xả để rỗng không và tự do.
But if you focus on probing into the mind, there's nothing- nothing but letting go to be empty and free.Với tâm bình đẳng( xả) chúng ta không còn vướng mắc giữa hai cái tốt và xấu, yêu và ghét, bạn và thù, nhưng có thể buông xả tất cả, để đạt đến cái tận cùng, nơi chân lý tuyệt đối hiện hữu.
With equanimity one is no longer suspended between good and bad, love and hate, friend and enemy, but has been able to let go, to get to the bottom where truth can be found.Tuy nhiên, nếu họ may mắn có những người bạn giúp họ nhớ lại các việc làm tốt trong quá khứ,và nhắc họ buông xả mọi vật, tâm họ sẽ trở nên trong sáng hơn, và một cái chết bình an có thể xảy ra cho họ.
However, if they are lucky enough to have friends who can help them to recall good deeds andlet go of everything, their mind will become wholesome and a good death will be possible for them.Dù có nhiều điểm trọng yếu về ý như thiền định, buông xả, phóng chiếu, tan hòa, và chú tâm vào bên trong, mọi sự chỉ đều bao gồm trong việc hãy để tâm nghỉ ngơi trong trạng thái tự nhiên của nó, tự do và thanh thản, không tạo tác.
Although there are many key points of mind such as concentrating, relaxing, projecting, dissolving, and focusing inward, everything is included in simply letting it rest in its natural state, free and easy, without fabrication.Khi người sắp chết, nếu tâm họ đau khổ, hoặc lo lắng về con cái, về bố mẹ, về những người thân yêu, hoặc là họ không buông xả được tài sản của họ, hoặc người này cảm thấy tội lỗi, hoặc họ đang có công việc nào đó chưa làm xong, thì họ sẽ từ chối cái chết, và họ chiến đấu bằng mọi giá với cái chết.
When a person is dying, if his mind is in sorrow, or worried about his children, parents, the loved ones or could not let go of his properties, if he is guilty, or has unfinished business, he would refuse and fight with death at any cost.Buông xả là giải phóng tâm khỏi ngục tù chấp thủ, vì bạn đã nhận thấy rằng mọi đau khổ, sợ hãi và lo buồn đều bắt nguồn từ sự khát ái của tâm chấp thủ.
To release means to release the mind from its prison of grasping, since you recognize that all pain and fear and distress arise from the craving of the grasping mind..Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 43, Thời gian: 0.0218 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
tâm buông xả English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tâm buông xả trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
tâmdanh từtâmmindcenterheartcentrebuôngđộng từletleavedroppedbuônglet gobuôngdanh từdropxảdanh từdischargeexhaustdrainxảtính từflushTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Buông Xả Tiếng Anh Là Gì
-
Buông Xả Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Buông Xả In English - Glosbe Dictionary
-
Học Buông Xả - Letting Go - Buddhism-Phật Giáo
-
SỰ BUÔNG XẢ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Buông Xả: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Buông Xả: English Translation, Definition, Meaning, Synonyms ...
-
Phân Biệt Cách Dùng Leave, Let Go Of Là Gì, Let Go Of In Vietnamese
-
Tập Buông Xả English Sub (Practicing Equanimity) - Thích Phước Tiến
-
"buồng Xả Hơi" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
" Let Go Of Là Gì ? Nghĩa Của Từ Let Go Of Trong Tiếng Việt Phân ...
-
Buông Bỏ Tiếng Anh Là Gì - Randy-rhoads
-
Tập Buông Xả English Sub (Practicing Equanimity) - YouTube