Tâm đắc Trong Tiếng Pháp Là Gì? - Từ điển Số
Thông tin thuật ngữ tâm đắc tiếng Pháp
Từ điển Việt Pháp | tâm đắc (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ tâm đắc | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Pháp chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Pháp, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Pháp Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
tâm đắc tiếng Pháp?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ tâm đắc trong tiếng Pháp. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ tâm đắc tiếng Pháp nghĩa là gì.
tâm đắcqu′on a saisi par une impulsion du coeur. Điều tâm_đắc +une idée qu′on a saisie par une impulsion du coeur.qu′on trouve à son goût. Bài_báo của bác mới đây , tôi đọc thấy rất tâm_đắc +l′article que vous avez écrit récemment, je le trouve bien à mon goût.qui s′entendent parfaitement (en parlant de deux personnes).Xem từ điển Pháp Việt
Tóm lại nội dung ý nghĩa của tâm đắc trong tiếng Pháp
tâm đắc. qu′on a saisi par une impulsion du coeur.. Điều tâm_đắc +une idée qu′on a saisie par une impulsion du coeur.. qu′on trouve à son goût.. Bài_báo của bác mới đây , tôi đọc thấy rất tâm_đắc +l′article que vous avez écrit récemment, je le trouve bien à mon goût.. qui s′entendent parfaitement (en parlant de deux personnes)..
Đây là cách dùng tâm đắc tiếng Pháp. Đây là một thuật ngữ Tiếng Pháp chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Pháp
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ tâm đắc trong tiếng Pháp là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới tâm đắc
- chệch tiếng Pháp là gì?
- phô của tiếng Pháp là gì?
- tiết kiệm tiếng Pháp là gì?
- tôn mẫu tiếng Pháp là gì?
- nhẹ bước tiếng Pháp là gì?
- thương cục tiếng Pháp là gì?
- thời gian biểu tiếng Pháp là gì?
- lở tiếng Pháp là gì?
- hạ sơn tiếng Pháp là gì?
- xuất phát tiếng Pháp là gì?
- kì lân tiếng Pháp là gì?
- vược tiếng Pháp là gì?
- xóm thôn tiếng Pháp là gì?
- kết tục tiếng Pháp là gì?
- khi mạn tiếng Pháp là gì?
Từ khóa » đắc Co Tiếng Pháp
-
Những Chữ Ngoại Quốc Thông Dụng Trong Tiếng Việt | Quỳnh Vang
-
Pháp Việt
-
PhapViet CFV: Trang Chủ
-
Từ Vựng - Học Tiếng Pháp - Apprendre Le Français Avec TV5MONDE
-
Tiếng Pháp Cơ Bản Cho Người Mới Bắt đầu
-
Tâm đắc Bằng Tiếng Pháp - Từ điển - Glosbe
-
Dịch Tiếng Pháp Sang Tiếng Việt Hiệu Quả | Google Translate
-
Trung Tâm Ngoại Ngữ Pháp Việt CFV - Home | Facebook
-
Tiếng Pháp - Tìm Việc Và Ứng Tuyển | Thư Giới Thiệu
-
Phương Pháp Học Tiếng Pháp Hiệu Quả - Đại Học Hà Nội
-
Website Tự Học Tiếng Pháp - Du Học Qag
-
Tiếng Pháp – Wikipedia Tiếng Việt
-
Học Tiếng Pháp Tại Chuyên Ngoại Ngữ Không Chỉ Từ Sách Vở...
tâm đắc (phát âm có thể chưa chuẩn)