Tiếng Pháp - Tìm Việc Và Ứng Tuyển | Thư Giới Thiệu
- Tiếng Việt Tiếng Pháp
Tiếng Việt – Tiếng Pháp
- Tiếng Việt Tiếng Ả Rập
Tiếng Việt – Tiếng Ả Rập
- Tiếng Việt Tiếng Trung
Tiếng Việt – Tiếng Trung
- Tiếng Việt Tiếng Séc
Tiếng Việt – Tiếng Séc
- Tiếng Việt Tiếng Đan Mạch
Tiếng Việt – Tiếng Đan Mạch
- Tiếng Việt Tiếng Đức
Tiếng Việt – Tiếng Đức
- Tiếng Việt Tiếng Hy Lạp
Tiếng Việt – Tiếng Hy Lạp
- Tiếng Việt Tiếng Anh
Tiếng Việt – Tiếng Anh
- Tiếng Việt Tiếng Quốc tế
Tiếng Việt – Tiếng Quốc tế
- Tiếng Việt Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Việt – Tiếng Tây Ban Nha
- Tiếng Việt Tiếng Phần Lan
Tiếng Việt – Tiếng Phần Lan
- Tiếng Việt Tiếng Hindi
Tiếng Việt – Tiếng Hindi
- Tiếng Việt Tiếng Hungary
Tiếng Việt – Tiếng Hungary
- Tiếng Việt Tiếng Ý
Tiếng Việt – Tiếng Ý
- Tiếng Việt Tiếng Nhật
Tiếng Việt – Tiếng Nhật
- Tiếng Việt Tiếng Hàn
Tiếng Việt – Tiếng Hàn
- Tiếng Việt Tiếng Hà Lan
Tiếng Việt – Tiếng Hà Lan
- Tiếng Việt Tiếng Ba Lan
Tiếng Việt – Tiếng Ba Lan
- Tiếng Việt Tiếng Bồ Đào Nha
Tiếng Việt – Tiếng Bồ Đào Nha
- Tiếng Việt Tiếng Rumani
Tiếng Việt – Tiếng Rumani
- Tiếng Việt Tiếng Nga
Tiếng Việt – Tiếng Nga
- Tiếng Việt Tiếng Thụy Điển
Tiếng Việt – Tiếng Thụy Điển
- Tiếng Việt Tiếng Thái
Tiếng Việt – Tiếng Thái
- Tiếng Việt Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Việt – Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- expand_more Những cặp ngôn ngữ khác
- Tiếng Pháp Tiếng Việt
Tiếng Pháp – Tiếng Việt
- Tiếng Pháp Tiếng Ả Rập
Tiếng Pháp – Tiếng Ả Rập
- Tiếng Pháp Tiếng Trung
Tiếng Pháp – Tiếng Trung
- Tiếng Pháp Tiếng Séc
Tiếng Pháp – Tiếng Séc
- Tiếng Pháp Tiếng Đan Mạch
Tiếng Pháp – Tiếng Đan Mạch
- Tiếng Pháp Tiếng Đức
Tiếng Pháp – Tiếng Đức
- Tiếng Pháp Tiếng Hy Lạp
Tiếng Pháp – Tiếng Hy Lạp
- Tiếng Pháp Tiếng Anh
Tiếng Pháp – Tiếng Anh
- Tiếng Pháp Tiếng Quốc tế
Tiếng Pháp – Tiếng Quốc tế
- Tiếng Pháp Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Pháp – Tiếng Tây Ban Nha
- Tiếng Pháp Tiếng Phần Lan
Tiếng Pháp – Tiếng Phần Lan
- Tiếng Pháp Tiếng Hindi
Tiếng Pháp – Tiếng Hindi
- Tiếng Pháp Tiếng Hungary
Tiếng Pháp – Tiếng Hungary
- Tiếng Pháp Tiếng Ý
Tiếng Pháp – Tiếng Ý
- Tiếng Pháp Tiếng Nhật
Tiếng Pháp – Tiếng Nhật
- Tiếng Pháp Tiếng Hàn
Tiếng Pháp – Tiếng Hàn
- Tiếng Pháp Tiếng Hà Lan
Tiếng Pháp – Tiếng Hà Lan
- Tiếng Pháp Tiếng Ba Lan
Tiếng Pháp – Tiếng Ba Lan
- Tiếng Pháp Tiếng Bồ Đào Nha
Tiếng Pháp – Tiếng Bồ Đào Nha
- Tiếng Pháp Tiếng Rumani
Tiếng Pháp – Tiếng Rumani
- Tiếng Pháp Tiếng Nga
Tiếng Pháp – Tiếng Nga
- Tiếng Pháp Tiếng Thụy Điển
Tiếng Pháp – Tiếng Thụy Điển
- Tiếng Pháp Tiếng Thái
Tiếng Pháp – Tiếng Thái
- Tiếng Pháp Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Pháp – Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- expand_more Những cặp ngôn ngữ khác
- vi Tiếng Việt
- Tiếng Việtkeyboard_arrow_up
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Anhkeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Ba Lankeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Bồ Đào Nhakeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Đan Mạchkeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Đứckeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Hà Lankeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Hànkeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Hy Lạpkeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Hungarykeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Indonesiakeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Tiếng Na Uykeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Tiếng Ngakeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Nhậtkeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Phần Lankeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Phápkeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Rumanikeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Séckeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Tây Ban Nhakeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Tháikeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Thổ Nhĩ Kỳkeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Thụy Điểnkeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Trungkeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Ýkeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tất cả trò chơi
- Word History
- Word Heist
- MonoRead
- Treo Cổ
- Đố vui
- Tiếng Việt Tiếng Pháp
Tiếng Việt – Tiếng Pháp
- Tiếng Việt Tiếng Ả Rập
Tiếng Việt – Tiếng Ả Rập
- Tiếng Việt Tiếng Trung
Tiếng Việt – Tiếng Trung
- Tiếng Việt Tiếng Séc
Tiếng Việt – Tiếng Séc
- Tiếng Việt Tiếng Đan Mạch
Tiếng Việt – Tiếng Đan Mạch
- Tiếng Việt Tiếng Đức
Tiếng Việt – Tiếng Đức
- Tiếng Việt Tiếng Hy Lạp
Tiếng Việt – Tiếng Hy Lạp
- Tiếng Việt Tiếng Anh
Tiếng Việt – Tiếng Anh
- Tiếng Việt Tiếng Quốc tế
Tiếng Việt – Tiếng Quốc tế
- Tiếng Việt Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Việt – Tiếng Tây Ban Nha
- Tiếng Việt Tiếng Phần Lan
Tiếng Việt – Tiếng Phần Lan
- Tiếng Việt Tiếng Hindi
Tiếng Việt – Tiếng Hindi
- Tiếng Việt Tiếng Hungary
Tiếng Việt – Tiếng Hungary
- Tiếng Việt Tiếng Ý
Tiếng Việt – Tiếng Ý
- Tiếng Việt Tiếng Nhật
Tiếng Việt – Tiếng Nhật
- Tiếng Việt Tiếng Hàn
Tiếng Việt – Tiếng Hàn
- Tiếng Việt Tiếng Hà Lan
Tiếng Việt – Tiếng Hà Lan
- Tiếng Việt Tiếng Ba Lan
Tiếng Việt – Tiếng Ba Lan
- Tiếng Việt Tiếng Bồ Đào Nha
Tiếng Việt – Tiếng Bồ Đào Nha
- Tiếng Việt Tiếng Rumani
Tiếng Việt – Tiếng Rumani
- Tiếng Việt Tiếng Nga
Tiếng Việt – Tiếng Nga
- Tiếng Việt Tiếng Thụy Điển
Tiếng Việt – Tiếng Thụy Điển
- Tiếng Việt Tiếng Thái
Tiếng Việt – Tiếng Thái
- Tiếng Việt Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Việt – Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- expand_more Những cặp ngôn ngữ khác
- Tiếng Pháp Tiếng Việt
Tiếng Pháp – Tiếng Việt
- Tiếng Pháp Tiếng Ả Rập
Tiếng Pháp – Tiếng Ả Rập
- Tiếng Pháp Tiếng Trung
Tiếng Pháp – Tiếng Trung
- Tiếng Pháp Tiếng Séc
Tiếng Pháp – Tiếng Séc
- Tiếng Pháp Tiếng Đan Mạch
Tiếng Pháp – Tiếng Đan Mạch
- Tiếng Pháp Tiếng Đức
Tiếng Pháp – Tiếng Đức
- Tiếng Pháp Tiếng Hy Lạp
Tiếng Pháp – Tiếng Hy Lạp
- Tiếng Pháp Tiếng Anh
Tiếng Pháp – Tiếng Anh
- Tiếng Pháp Tiếng Quốc tế
Tiếng Pháp – Tiếng Quốc tế
- Tiếng Pháp Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Pháp – Tiếng Tây Ban Nha
- Tiếng Pháp Tiếng Phần Lan
Tiếng Pháp – Tiếng Phần Lan
- Tiếng Pháp Tiếng Hindi
Tiếng Pháp – Tiếng Hindi
- Tiếng Pháp Tiếng Hungary
Tiếng Pháp – Tiếng Hungary
- Tiếng Pháp Tiếng Ý
Tiếng Pháp – Tiếng Ý
- Tiếng Pháp Tiếng Nhật
Tiếng Pháp – Tiếng Nhật
- Tiếng Pháp Tiếng Hàn
Tiếng Pháp – Tiếng Hàn
- Tiếng Pháp Tiếng Hà Lan
Tiếng Pháp – Tiếng Hà Lan
- Tiếng Pháp Tiếng Ba Lan
Tiếng Pháp – Tiếng Ba Lan
- Tiếng Pháp Tiếng Bồ Đào Nha
Tiếng Pháp – Tiếng Bồ Đào Nha
- Tiếng Pháp Tiếng Rumani
Tiếng Pháp – Tiếng Rumani
- Tiếng Pháp Tiếng Nga
Tiếng Pháp – Tiếng Nga
- Tiếng Pháp Tiếng Thụy Điển
Tiếng Pháp – Tiếng Thụy Điển
- Tiếng Pháp Tiếng Thái
Tiếng Pháp – Tiếng Thái
- Tiếng Pháp Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Pháp – Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- expand_more Những cặp ngôn ngữ khác
Thư giới thiệu - Đầu thư
Thưa ông, Monsieur, Trang trọng. Người nhận là nam, nhưng người viết không biết tên người nhận Thưa bà, Madame, Trang trọng. Người nhận là nữ, nhưng người viết không biết tên người nhận Thưa ông/bà, Madame, Monsieur, Trang trọng. Người viết không biết tên và giới tính của người nhận Thưa các ông bà, Madame, Monsieur Trang trọng. Dùng trong trường hợp có nhiều người nhận mà người viết không rõ tên hoặc cả một văn phòng, bộ phận. Thưa ông/bà, Aux principaux concernés, Trang trọng. Người viết không biết tên tuổi và giới tính người nhận. Kính gửi ông Nguyễn Văn A, Monsieur Dupont, Trang trọng. Người nhận là nam. Người viết biết rõ họ tên người nhận Kính gửi bà Trần Thị B, Madame Dupont, Trang trọng. Người nhận là nữ, đã lập gia đình. Người viết biết rõ họ tên người nhận Kính gửi bà Trần Thị B, Mademoiselle Dupont, Trang trọng. Người nhận là nữ, chưa lập gia đình. Người viết biết rõ họ tên người nhận Kính gửi bà Trần Thị B, Madame Dupont, Trang trọng. Người nhận là nữ. Người viết biết rõ họ tên người nhận nhưng không biết tình trạng hôn nhân Tôi rất vinh dự được viết thư giới thiệu cho... C'est avec plaisir que je recommande... Câu mở đầu để giới thiệu khái quát rằng người viết từng làm việc với người được giới thiệu và rất hài lòng Tôi quen... qua..., khi cậu ấy gia nhập... J'ai d'abord fait la connaissance de... en..., quand il a rejoint... Trình bày cụ thể mối liên hệ công tác giữa người viết thư và người được giới thiệu Tôi rất vui lòng viết thư giới thiệu cho... để cậu ấy ứng tuyển vào vị trí... ...m'a demandé de rédiger une lettre de recommandation pour accompagner sa candidature pour... . C'est avec plaisir que je m'exécute. Câu mở đầu để giới thiệu khái quát rằng người viết từng làm việc với người được giới thiệu và rất hài lòng Là cấp trên/ quản lý/ đồng nghiệp của..., tôi rất vinh dự khi được làm việc với cậu ấy vì... Ce fut un plaisir d'être le responsable / supérieur direct / collègue de... depuis... Câu mở đầu để giới thiệu khái quát rằng người viết từng làm việc với người được giới thiệu và rất hài lòng Tôi rất vinh dự được viết thư giới thiệu cho... ... là một thanh niên trẻ sáng dạ, và tôi rất trân trọng những đóng góp mà cậu ấy mang lại cho toàn đội/công ty. Je suis heureux d'écrire cette lettre de recommandation pour... Dans cette lettre j'aimerais exprimer mon respect et mon estime pour cette jeune et brillante personne qui a apporté une contribution remarquable à mon équipe. Câu mở đầu để giới thiệu khái quát rằng người viết từng làm việc với người được giới thiệu và rất hài lòng Tôi không hề ngần ngại viết thư này để tiến cử... Je n'ai aucune hésitation à écrire une lettre de recommandation pour... Câu mở đầu để giới thiệu khái quát rằng người viết từng làm việc với người được giới thiệu và rất hài lòng Tôi rất vinh dự được viết thư giới thiệu... C'est un plaisir de rédiger une lettre de recommandation pour... Câu mở đầu để giới thiệu khái quát rằng người viết từng làm việc với người được giới thiệu và rất hài lòng Tôi biết... từ..., khi cậu/cô ấy tham gia lớp học của tôi/ bắt đầu làm việc tại... Je connais...depuis... , quand il/elle a commencé dans mon cours / a commencé à travailler chez... Trình bày cụ thể mối liên hệ công tác giữa người viết thư và người được giới thiệu Là... tại..., tôi biết... đã được... tháng/năm. Je connais...depuis... mois/ans en tant que...chez... Trình bày cụ thể mối liên hệ công tác giữa người viết thư và người được giới thiệu Tôi là... cấp trên/ quản lý / đồng nghiệp / giáo viên của... từ... đến... Je fus le responsable / responsable direct / collègue / professeur de... de... à... Trình bày cụ thể mối liên hệ công tác giữa người viết thư và người được giới thiệu ... làm việc với tôi trong nhiều dự án với tư cách... Dựa trên chất lượng công việc của cậu ấy/cô ấy, tôi phải công nhận rằng cậu ấy/cô ấy là một trong những... có năng lực nhất của chúng tôi. ... a travaillé pour moi sur de nombreux projets en tant que..., et sur la base de son travail, je le/la décrirais comme un(e) des meilleurs... que nous ayons jamais eu(e). Câu mở đầu để giới thiệu khái quát rằng người viết từng làm việc với người được giới thiệu và rất hài lòngThư giới thiệu - Kĩ năng
Ngay từ khi mới bắt đầu làm việc cùng cậu ấy/cô ấy, tôi đã nhận thấy cậu ấy/cô ấy là một người... Depuis le début de notre collaboration, j'ai toujours trouvé que... était une personne... Miêu tả một phẩm chất tích cực của ứng viên ... là một nhân viên nổi bật với... ... se distingue par... Giới thiệu các thế mạnh của ứng viên Khả năng lớn nhất của cậu ấy/cô ấy là... Sa qualité principale est ... Giới thiệu các thế mạnh chủ yếu của ứng viên Cậu ấy / Cô ấy biết cách xử lý vấn đề một cách sáng tạo. Il/elle possède une grande créativité pour solutionner les problèmes. Thể hiện rằng ứng viên sẵn sàng đảm nhiệm và giải quyết các thử thách trong công việc Cậu ấy / Cô ấy có rất nhiều kĩ năng tốt. Il/elle possède une large palette de compétences. Thể hiện rằng ứng viên có nhiều kĩ năng toàn diện Cậu ấy / Cô ấy có khả năng giao tiếp rành mạch và rõ ràng. Il/elle communique ses idées clairement. Tán dương kĩ năng giao tiếp của ứng viên Cậu ấy / Cô ấy là một nhân viên rất có trách nhiệm. Il/elle est une personne à qui on peut confier des responsabilités. Miêu tả ứng viên có khả năng quản lý một đội/dự án tốt và làm việc hiệu quả dưới áp lực Cậu ấy / Cô ấy có kiến thức rộng về (các) mảng... Il/elle possède des connaissances approfondies en... Đề cập tới một khả năng nào đó của ứng viên Cậu ấy nắm bắt các vấn đề mới rất nhanh, đồng thời cũng tiếp thu hướng dẫn và góp ý rất tốt. Il/elle assimile les nouveaux concepts très rapidement et accepte les critiques constructives concernant son travail. Tán dương sự sắc sảo và nhanh nhẹn của ứng viên Phải nói rằng cậu / cô... rất... và có khả năng... Je voudrais signaler que... est... et qu'il a la capacité à... Đưa ra chi tiết mô tả cụ thể về một khả năng nào đó của ứng viên Khả năng... xuất sắc của cậu ấy / cô ấy là một phẩm chất rất đáng quý. Son extraordinaire capacité à... fut inestimable. Nhấn mạnh thế mạnh lớn nhất của ứng viên Cậu ấy / Cô ấy rất tích cực trong... Il/elle participe activement dans... Thể hiện rằng ứng viên rất tích cực, xông xáo trong công việc Cậu ấy / Cô ấy luôn hoàn thành công việc đúng tiến độ. Khi có thắc mắc gì về công việc, cậu ấy / cô ấy luôn nói rõ chứ không hề giấu diếm. Il/elle finit son travail dans les délais impartis. Quand il/elle fait face à un problème ou soulève une question concernant une tâche qui lui a été assignée, il/elle n'hésite pas à parler directement, se faisant la voix de ceux qui n'osent pas parler. Tán dương sự sắc sảo và nhanh nhẹn của ứng viênThư giới thiệu - Mô tả trách nhiệm công việc
Khi làm việc tại công ty chúng tôi, cậu ấy / cô ấy đảm nhận vai trò... với những trách nhiệm sau:... Pendant qu'il/elle était parmi nous, il/elle a... Cette responsabilité impliquait... Nói rõ các nhiệm vụ ứng viên từng đảm nhiệm Các nhiệm vụ công việc mà cậu ấy / cô ấy đã đảm nhận là... Ses principales fonctions consistaient en... Liệt kê các nhiệm vụ công việc mà ứng viên từng đảm nhận Các nhiệm vụ hàng tuần của cậu ấy / cô ấy bao gồm... Ses tâches hebdomadaires comprenaient... Liệt kê các nhiệm vụ hàng tuần mà ứng viên từng làmThư giới thiệu - Đánh giá
Tôi rất vui khi được làm việc với một người có tinh thần trách nhiệm, thông minh và hài hước như... Je voudrais dire qu'il est agréable de travailler avec..., c'est une personne intelligente sur qui l'on peut compter et qui a aussi le sens de l'humour. Đưa ra nhận xét tích cực Những gì cậu ấy / cô ấy đã làm được ở công ty của chúng tôi là bằng chứng chứng minh rằng cậu ấy / cô ấy sẽ là một thành viên đắc lực cho chương trình của Quý công ty. Ses performances dans notre entreprise sont un bon indicateur sur ses performances futures dans votre entreprise, il/elle serait un apport extrêmement positif à votre programme. Đưa ra nhận xét tích cực Tôi thấy rằng... là một nhân viên rất chăm chỉ và nỗ lực, luôn nắm bắt được công việc cần làm là gì. À mes yeux, ... est une personne travailleuse capable de travailler sans supervision et qui comprend exactement l'enjeu d'un projet. Đưa ra nhận xét tích cực ... luôn mang lại thành quả công việc với chất lượng cao và đúng tiến độ. ... produit un travail de grande qualité et respecte toujours les délais impartis. Đưa ra nhận xét tích cực Điều duy nhất mà tôi nghĩ cậu ấy / cô ấy có thể tiến bộ hơn là... Le seul domaine dans lequel... s'est montré(e) moins performant(e) est... Đưa ra nhận xét tiêu cực Tôi tin rằng Quý công ty nên đặc biệt cân nhắc... cho vị trí cần tuyển dụng vì... Je pense sincèrement que... devrait être considéré comme le candidat le plus adapté parce que... Đưa ra các lý do cụ thể để tiến cử ứng viên cho một ví trí nào đó. Đây là một cách đánh giá rất tích cựcThư giới thiệu - Kết thư
... sẽ là một thành viên tuyệt vời cho chương trình của ông/bà. Nếu ông/bà cần thêm thông tin, vui lòng gửi e-mail hoặc gọi điện thoại cho tôi. ... serait un atout de choix à votre programme. Pour plus de renseignements, merci de me contacter par courriel ou par téléphone. Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu tích cực Tôi rất vui lòng được tiến cử... vì tôi hoàn toàn tin tưởng rằng cậu ấy / cô ấy sẽ là một thành viên đắc lực cho chương trình của ông/bà. Je recommande très chaudement... . Il/elle apporterait un plus à votre programme. Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu rất tích cực Tôi tin chắc rằng... sẽ tiếp tục là một nhân viên gương mẫu, và vì thế tôi rất vui khi được tiến cử cậu ấy / cô ấy cho vị trí này. Je suis persuadé(e) que... continuera à être très efficace. Je le/la recommande chaleureusement. Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu rất tích cực Tôi nhiệt liệt ủng hộ và tiến cử cậu ấy / cô ấy. Nếu ông/bà có câu hỏi gì thêm, vui lòng liên hệ với tôi qua e-mail hoặc điện thoại. Je le/la recommande sans aucune réserve. N'hésitez pas à me contacter par courriel ou par téléphone si vous avez des questions supplémentaires. Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu vô cùng tích cực Tôi tin tưởng tuyệt đối vào khả năng... xuất sắc của cậu ấy / cô ấy và xin được tiến cử cậu ấy / cô ấy cho chương trình đào tạo tại trường của ông / bà, nơi cậu ấy / cô ấy có thể phát triển và ứng dụng tài năng sáng giá của mình. Je crois sincèrement en ses capacités remarquables concernant... et je le/la recommande fortement pour votre université, où il/elle saura se développer et appliquer ses talents exceptionnels. Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu vô cùng tích cực Tôi hoàn toàn hài lòng với những gì cậu ấy / cô ấy thể hiện và xin được tiến cử cậu ấy / cô ấy cho chương trình của ông/bà. Tôi hi vọng những thông tin tôi cung cấp sẽ có ích cho quá trình tuyển dụng của ông/bà. C'est un plaisir personnel de pouvoir vous le/la recommander. J'espère que cette que information s'avèrera utile. Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu vô cùng tích cực Tôi ủng hộ và hoàn toàn tin tưởng rằng... là một ứng viên sáng giá cho chương trình của ông/bà. Je recommande avec enthousiasme... qui se prouve être un candidat prometteur. Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu vô cùng tích cực Tôi rất tin tưởng vào... và xin hết lòng tiến cử cậu ấy / cô ấy vào vị trí... J'ai rarement eu l'occasion de recommander quelqu'un sans aucune réserve. C'est un plaisir de pouvoir le faire dans le cas de... Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu vô cùng tích cực Với tư cách đồng nghiệp, tôi rất tôn trọng... Nhưng tôi phải thành thật thừa nhận rằng tôi không thể tiến cử cậu ấy / cô ấy cho Quý công ty. J'ai un grand respect pour... en tant que collègue, mais en toute honnêteté, je ne peux pas le/la recommander pour votre entreprise. Dùng để kết thúc khi người viết không chắc chắn ứng viên phù hợp với công việc họ ứng tuyển Tôi rất sẵn lòng trả lời bất kì thắc mắc nào của ông/bà. Je serai ravi(e) de répondre à toutes autres questions que vous pourriez avoir. Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu tích cực Nếu cần thêm thông tin, ông/bà có thể liên hệ với tôi qua thư / email. Vous pouvez me contacter par lettre ou courriel pour toute information complémentaire. Dùng để kết thúc một lá thư giới thiệu tích cực Chúng tôi là ai Đội bab.la bab.la lây việc học ngôn ngữ và trải nghiệm về cuộc sống ở nước ngoài làm trọng tâm. Biết thêm về công việc của chúng tôi tại đây! Tìm hiểu thêm arrow_upward Let's stay in touch Các từ điển- Người dich
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Đố vui
- Trò chơi
- Cụm từ & mẫu câu
- Ưu đãi đăng ký
- Về bab.la
- Liên hệ
- Quảng cáo
Tại sao phải đăng ký?
Tận hưởng trải nghiệm nâng cao!
- Truy cập tất cả các từ điển miễn phí
- Duyệt toàn bộ trang web bằng bất kỳ ngôn ngữ nào trong số 24 ngôn ngữ
- Công cụ dịch với dung lượng bổ sung
Từ khóa » đắc Co Tiếng Pháp
-
Những Chữ Ngoại Quốc Thông Dụng Trong Tiếng Việt | Quỳnh Vang
-
Pháp Việt
-
PhapViet CFV: Trang Chủ
-
Tâm đắc Trong Tiếng Pháp Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng - Học Tiếng Pháp - Apprendre Le Français Avec TV5MONDE
-
Tiếng Pháp Cơ Bản Cho Người Mới Bắt đầu
-
Tâm đắc Bằng Tiếng Pháp - Từ điển - Glosbe
-
Dịch Tiếng Pháp Sang Tiếng Việt Hiệu Quả | Google Translate
-
Trung Tâm Ngoại Ngữ Pháp Việt CFV - Home | Facebook
-
Phương Pháp Học Tiếng Pháp Hiệu Quả - Đại Học Hà Nội
-
Website Tự Học Tiếng Pháp - Du Học Qag
-
Tiếng Pháp – Wikipedia Tiếng Việt
-
Học Tiếng Pháp Tại Chuyên Ngoại Ngữ Không Chỉ Từ Sách Vở...