Tấm Inox 304/316/201-Độ Dày 0.8mm-1.0mm-1.2mm -1.5mm

TẤM INOX 304/316/201 – ĐỘ DÀY 0.8MM, 1.0MM, 1.2MM, 1.5MM | GIÁ & ỨNG DỤNG THỰC TẾ

  • Tên sản phẩm : Tấm inox, Inox tấm
  • Mác thép : 304/304L/316/201
  • Độ bóng (bề mặt): BA/2B/HL/No4
  • Thương hiệu: Inox Cường Quang, Posco (Việt Nam, Thái Lan, Hàn Quốc), Hyundai, BNG (Hàn Quốc), Yusco, Joan Long ( Đài Loan), Tisco, Lisco (Trung Quốc), Acerinox (Tây Ban Nha), Bahru (Malaysia), Out Kumpu ,(Phần Lan), Columbus (Nam Phi).
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật: AISI, ASTM, JIS – tiêu chuẩn phổ biến nhất tại Việt Nam là: ASTM
  • Quy cách:
    • Độ dày: 0.8mm-1.0mm-1.2mm -1.5mm
    • Bề rộng: 1000mm x 2000mm,1219mm x 2438mm, 1250mm x 2500mm,1524mm 6038mm – ngoài ra còn cung cấp theo yêu cầu.
  • Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan,Trung Quốc, Indonesia, Malaysia, Ấn Độ, Châu Âu.
  • Hình thức thanh toán: Chuyển khoản hoặc tiền mặt
  • Hình thức vận chuyển: Đường bộ, Đường thuỷ, Tàu hoả
  • Thời gian giao hàng: trong vòng 15 ngày

1. Tấm inox 304/316/201 là gì?

Tấm inox 304, 316 và 201 là những loại thép không gỉ dạng tấm phẳng, được sản xuất với bề mặt sáng mịn, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn vượt trội.

  • Inox 304: Thông dụng nhất, chống gỉ tốt, dễ gia công, dùng trong thực phẩm, xây dựng, nội thất.
  • Inox 316: Chống ăn mòn hóa chất & môi trường biển tốt hơn 304, thích hợp ngành y tế, dược phẩm, đóng tàu.
  • Inox 201: Giá rẻ hơn, bền và đẹp, phù hợp trang trí, nội thất, sản xuất đồ gia dụng.

2. Quy cách & độ dày phổ biến

Chúng tôi cung cấp tấm inox 304/316/201 với các độ dày tiêu chuẩn:

  • 0.8mm – Dùng cho ốp tường, ốp thang máy, trang trí nội thất.
  • 1.0mm – Làm vỏ máy, bàn bếp, tủ y tế.
  • 1.2mm – Gia công thiết bị công nghiệp, bồn chứa.
  • 1.5mm – Chịu lực tốt, dùng làm sàn, khung kết cấu.

Kích thước chuẩn: 1000m x 2000m, 1219m x 2438m, cắt theo yêu cầu. Bề mặt: 2B, BA, No.4, HL…

3. Đặc tính nổi bật

  • Chống ăn mòn: Bảo vệ tốt trong môi trường ẩm, hóa chất nhẹ.
  • Độ bền cơ học cao: Chịu va đập, không biến dạng khi gia công.
  • Dễ gia công: Hàn, uốn, cắt theo nhiều hình dạng.
  • Thẩm mỹ cao: Bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh.

4. Ứng dụng thực tế

  • Inox 304: Bàn ghế, bồn rửa, thiết bị thực phẩm, trang trí nội thất.
  • Inox 316: Thiết bị y tế, máy móc hóa chất, chi tiết ngành tàu biển.
  • Inox 201: Ốp tường, vách ngăn, trang trí nội thất, đồ gia dụng.

5. Bảng giá tham khảo

Loại inox

Độ dày

Đơn giá (VNĐ/m²)

304

0.8mm

Liên hệ

304

1.0mm

Liên hệ

316

1.2mm

Liên hệ

201

1.5mm

Liên hệ

(Giá thay đổi theo số lượng & thị trường – vui lòng liên hệ để nhận báo giá mới nhất)

6. Lưu ý khi lựa chọn

  • Chọn Inox 304 khi cần cân bằng giữa giá và chất lượng.
  • Chọn Inox 316 khi làm việc trong môi trường biển hoặc hóa chất mạnh.
  • Chọn Inox 201 khi ưu tiên giá rẻ và môi trường ít ăn mòn.

7. Liên hệ báo giá nhanh

Gọi ngay để nhận báo giá inox 304/BA mới nhất

CÔNG TY TNHH KIM LOẠI CƯỜNG QUANG Website: inoxcuongquang.com.vn Hotline: 0776 304 316 – 0766 201 304 Địa chỉ: 68 Lê Sát, Phường Phú Thọ Hòa TP.Hồ Chí Minh – Giao hàng toàn quốc

Từ khóa » Khổ Tôn Tấm Inox