TĂNG DÂN SỐ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TĂNG DÂN SỐ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch tăng dân số
population growth
tăng dân sốtăng trưởng dân sốphát triển dân sốpopulation increase
tăng dân sốgia tăng dân sốgrowing populationgrowing populationspopulation increases
tăng dân sốgia tăng dân sốincreased population
tăng dân sốgia tăng dân sốrising populationpopulation gainsdemographic growth
tăng trưởng dân sốtăng trưởng nhân khẩu học
{-}
Phong cách/chủ đề:
Increase in Population.Sự gia tăng dân số trong thị trường.
Growing population of upon the market people.Kịch bản: Tăng dân số.
Scenario: Increased Population.Sự gia tăng dân số đòi hỏi.
The growing population requires.R là tỉ lệ tăng dân số(%).
R= rate of population increase(%).Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtăng cân tăng vọt tăng số lượng tăng huyết áp tăng lương tốc độ tăng trưởng tăng thuế tăng lãi suất xu hướng tăngtăng năng suất HơnSử dụng với trạng từtăng lên tăng đáng kể tăng cao tăng mạnh tăng dần tăng nhẹ vẫn tăngthường tăngđều tăngcòn tăngHơnSử dụng với động từgiúp tăng cường nhằm tăng cường tăng trở lại tiếp tục tăng lên tiếp tục tăng trưởng tiếp tục gia tăngtiếp tục tăng cường bao gồm tăngcố gắng tăngtăng trưởng kinh doanh HơnTỷ lệ tăng dân số hàng năm 3%.
The 3% annual increase in population.Lớn hơn mức tăng dân số.
Greater_ than the increase of population.Nhưng không một ainghĩ đến chuyện lập kế hoạch tăng dân số.
But nobody came to plan for population growth.Không thể tăng dân số vô hạn.
We cannot increase population endlessly.( 4) Kiểm soát sự gia tăng dân số.
(5) Check on population growth.Rằng sự gia tăng dân số quá dễ dàng.
Exponential growth in population is pretty easy.Trường lớp không theo kịp gia tăng dân số.
School not keeping up with population growth.Hiện nay tỷ lệ tăng dân số tự nhiên là 0.
Our natural population increase is now at zero.Giải thích nguyên nhân của tình hình tăng dân số.
It clarifies the causes of population increase.Sự gia tăng dân số là điều không thể tránh khỏi.
The growth of population is something which cannot inevitable.Ta chỉ khuyên họ không nên tăng dân số.".
I simply advised them against increasing the population.".Tỷ lệ tăng dân số( Growth rate of population).
Growing populations(rate of growth of the population);.Vấn đề lươngthực dưới tác động của sự gia tăng dân số.
Food supply problems in relation to population growth.Dĩ nhiên,những em bé không phải là nguồn tăng dân số duy nhất.
Yet, births are not the only source of population increase.Sự gia tăng dân số không chỉ làm gia tăng nhu cầu về nhà.
A growing population doesn't just boost the demand for housing.Ly dị giúp cải thiện đạo đức và tăng dân số.
Divorces help to improve morals and to increase the population.Gia tăng dân số thế giới đặt áp lực lớn về tài nguyên môi trường.
The world's growing population places great pressure on environmental resources.Nhiều loài mèo rừngngày càng hiếm do sự gia tăng dân số.
Many wildcats are becoming increasingly rare due to population growth.Hiện tại mức tăng dân số trung bình hàng năm là 83 triệu người.
The current average population increase is estimated at 83 million people per year….Đối mặt với thách thức toàn cầu về tăng dân số và biến đổi khí….
Due to the expected global population increase and climate change….Sức tuyển dụng làkhông đủ mạnh để theo kịp tốc độ gia tăng dân số.
And hiring isn't strong enough to keep up with population growth.Sự giàu có của Cơn sốt vàng và sự tăng dân số đã dẫn đến sự phát triển giao thống đáng kể giữa California và bờ biển Đông Hoa Kỳ.
The Gold Rush wealth and population increase led to significantly improved transportation between California and the East Coast.Nhìn chung, mức tăng dân số tự nhiên của Canada( tỷ lệ sinh trừ tỷ lệ tử) là 29.709 người, thấp thứ ba trong vòng 20 năm trở lại.
Overall, Canada's estimated natural population increase(births minus deaths) of 29,709 was the third lowest for a second quarter.Song song với việc gia tăng dân số, tầng lớp trung lưu ở Việt Nam cũng gia tăng nhanh hơn bất cứ quốc gia Đông Nam Á nào khác.
Together with a growing population, the middle class of Vietnam is increasing faster than of any other Southeast Asian nation.Do đô thị hóa và sự gia tăng dân số, thành phố Addis Ababa phải đấu tranh với nguồn cung cấp dịch vụ nước ngọt và vệ sinh môi trường hạn chế.
Due to urbanization and the growing population, the city of Addis Ababa struggles with their limited supply of freshwater and sanitation services.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 669, Thời gian: 0.0309 ![]()
![]()
tăng dần lượngtăng dần số lượng

Tiếng việt-Tiếng anh
tăng dân số English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tăng dân số trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
tăng trưởng dân sốpopulation growthdemographic growthdân số ngày càng tănggrowing populationincreasing populationever-growing populationgrowing populationsdân số tăng lênthe population growsthe population grewdân số tăng nhanhrapidly growing populationrapid population growthdân số gia tăngincreasing populationtỷ lệ tăng dân sốpopulation growth ratedân số đã tăng lênthe population has increasedtỷ lệ tăng trưởng dân sốpopulation growth ratedân số thế giới tăng lênthe global population growstốc độ tăng dân sốpopulation growth rateTừng chữ dịch
tăngdanh từincreaseboostgaintănghạtuptăngđộng từraisedândanh từpeoplepopulationfolkdântính từcivillocalsốdanh từnumbersốgiới từofsốtính từdigitalsốngười xác địnhmanysomeTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự Gia Tăng Dân Số Tiếng Anh Là Gì
-
"sự Gia Tăng Dân Số" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Phép Tịnh Tiến Tăng Dân Số Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Tăng Dân Số In English - Glosbe Dictionary
-
Bùng Nổ Dân Số Tiếng Anh Và Các Chủ đề Liên Quan
-
Từ điển Việt Anh "sự Gia Tăng Dân Số" - Là Gì?
-
Bùng Nổ Dân Số Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
UNIT 1: POPULATION :: Việt Anh Song Ngữ - Blog Học Tiếng Anh ...
-
IELTS VOCAB - Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề Dân Số - Freetalk English
-
Tăng Dân Số – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Vựng Sử Dụng Trong Dịch Thuật Anh Việt - Chủ Đề Dân Số
-
Nghĩa Của Từ Gia Tăng Bằng Tiếng Anh
-
Bùng Nổ Dân Số Tiếng Anh Là Gì
-
Dân Số Và Tổng điều Tra Dân Số | Open Development Vietnam
-
9 Collocations Chủ đề Aging Population (Già Hóa Dân Số)
-
Tỷ Lệ Gia Tăng Tự Nhiên Là Gì? Ý Nghĩa Và Công Thức Xác định?
-
Cơ Cấu Dân Số Vàng Là Gì? Đặc điểm, Khó Khăn Và Giải Pháp Kinh Tế?
-
Bùng Nổ Dân Số Tiếng Anh Là Gì? Dân Số Là Gì ? Sự Bùng Nổ Dân Số
-
Những Từ Vựng Tiếng Anh Chỉ Sự Tăng Giảm Thông Dụng Nhất
-
Dân Số Là Gì? Sự Khác Nhau Giữa Gia Tăng Dân Số Tự Nhiên Và Gia ...