TẦNG LỚP XÃ HỘI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TẦNG LỚP XÃ HỘI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Stầng lớp xã hội
social class
tầng lớp xã hộigiai cấp xã hộiđẳng cấp xã hộixã hội họcsocial strata
tầng lớp xã hộiclasses of societysocial classes
tầng lớp xã hộigiai cấp xã hộiđẳng cấp xã hộixã hội họcsocial stratum
tầng lớp xã hộisocial stratification
phân tầng xã hộisự phân tầng xã hộitầng lớp xã hộisocial elite
giới tinh hoa xã hộicác tầng lớp xã hộistrata of society
{-}
Phong cách/chủ đề:
A social class in France.Đối với các lứa tuổi và tầng lớp xã hội khác nhau có chi phí riêng.
For different ages and social strata has its own cost.Tầng lớp xã hội( social class) 263.
Social classes of society, 326.Khi thành phố dần hình thành, bốn tầng lớp xã hội dần định hình.
As the city takes shape, four social strata are emerging.Đội tuyển Pháplà biểu tượng chạm vào nhiều tầng lớp xã hội.
France's team is a symbol that touches many layers of society.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từcơ hội mới cơ hội rất lớn cơ hội rất tốt cơ hội khá tốt xã hội rất lớn cơ hội rất cao cơ hội rất nhỏ cơ hội quá tốt cơ hội rất thấp HơnSử dụng với động từhội đồng quản trị cơ hội làm việc cơ hội phát triển cơ hội tham gia cơ hội kinh doanh cơ hội gặp gỡ tạo cơ hộicơ hội thành công hội đồng lập pháp cơ hội học tập HơnSử dụng với danh từcơ hộixã hộigiáo hộiquốc hộihội đồng hội nghị mạng xã hộihiệp hộilễ hộihội thảo HơnThấp kém tầng lớp xã hội dưới mức của người dân và để dám.
Lowly social stratum below the level of ordinary people and to dare.Để đạt được mục tiêu này, tất cả các tầng lớp xã hội phải đoàn kết;
To achieve this goal, all social strata must be united;Cũng có khả năng xảy ra một số rắc rối từ người hầu, hoặc những người dưới bạn trong tầng lớp xã hội.
There is also the likelihood of some trouble from servants, or people below you in the social strata.Do đó, ngôn ngữ Norman đãđóng góp các từ liên quan đến tầng lớp xã hội, pháp luật và chính trị.
Therefore, the Norman language contributed words related to the upper social strata, legislation and politics.Tại Nga, theo Peter Đại Đế,Kvas không phải là loại rượu phổ biến trong mọi tầng lớp xã hội.
In Russia, under Peter the Great,it was the most common non-alcoholic drink in every class of society.Khi bước vào đời như ta, và hòa nhập với mọi tầng lớp xã hội, người ta không thể không nghe thấy nhiều điều.
A-getting about the world as I do, and mixing with all classes of society, one can't help hearing of things.Đầu tư vào người nghèođòi hỏi sự tham gia của mọi tầng lớp xã hội.
Investing in poor people requires the involvement of every social strata.Hệ thống đẳng cấp của Ấn Độ là hiện thân của nhiều tầng lớp xã hội và nhiều hạn chế xã hội tồn tại trên tiểu lục địa Ấn Độ.
The Indian caste system embodies much of the social stratification and many of the social restrictions found in the Indian subcontinent.Hắn đang định dùng ngôn ngữ để mang lại sự cải cách tầng lớp xã hội này.
He is trying to use language to bring about this reform in social classes.Bia được dùng hàng ngày bởi tất cả các tầng lớp xã hội ở phần phía bắc và đông châu Âu, do những vùng này rất khó hoặc không thể trồng được nho.
It was consumed daily by all social classes in the northern and eastern parts of Europe where grape cultivation was difficult or impossible.Nhiễm H. pylori xuất hiện ở mọi lứa tuổi,chủng tộc, tầng lớp xã hội.
Infection with H pylori occurs in all ages,races, and socioeconomic classes.Mỗi xã hội có một loại tầng lớp xã hội rất quan trọng để tiếp thị vì hành vi mua của mọi người trong một tầng lớp xã hội cụ thể là tương tự nhau.
Every society has some sort of social class important for marketing because the buying behavior of people in certain social classes is similar.Nó thường được trangtrí bằng thêu đẹp tùy thuộc vào tầng lớp xã hội của cá nhân.
It often decorated with beautiful embroidery depending on the social class of the individual.Ở trung tâm, tất nhiên, như tôi đã đề cập trong các bài giảng trước,là sự nổi lên của một bộ phận mới của tầng lớp xã hội.
At the heart, of course, as I mentioned in the lastlecture was the emergence of a new set of social classes.Về cơ bản, ngườiMỹ luôn hướng tới cơ hội giáo dục bình đẳng, bất kể tầng lớp xã hội, nguồn gốc dân tộc, chủng tộc hay sắc tộc.
Basically, Americans havealways aimed for equal opportunity in education, regardless of social class, national origin, or racial or ethnic group.Đất nước này có nhiều điều luật vàtrợ giúp xã hội nhằm đảm bảo cuộc sống tốt nhất có thể cho mọi tầng lớp xã hội.
This country has many laws andsocial assistance to ensure the best possible life for all classes of society.Tiếng Quan Thoại Đài Loan, bắt nguồn từ Tiếng Trung Quốc,được nói ở các cấp độ khác nhau theo tầng lớp xã hội và tình huống của người nói.
Taiwanese Mandarin, derived from Standard Chinese,is spoken at different levels according to the social class and situation of the speakers.Wedgwood hy vọng sẽ độc quyền thị trường của giới quý tộc và do đó làm cho đồ gốm của mình đạt được một sự chứng thực xãhội đặc biệt sẽ lọc cho tất cả các tầng lớp xã hội.
Wedgwood hoped to monopolize the aristocratic market and thus win for his wares aspecial social cachet which would filter to all classes of society.Họ được hình thành sau này từ tầng lớp quân sự thống trị màsau này họ trở thành tầng lớp xã hội cao nhất thời kỳ Edo.
They later made up the ruling militaryclass that eventually became the highest ranking social caste of the Edo Period().Tầng lớp xã hội đề cập đến sự phân chia tương đối đồng nhất trong một xã hội, thường dựa trên các biến số kinh tế xã hội như trình độ học vấn, thu nhập và nghề nghiệp.
Socialclass refers to relatively homogenous divisions in a society, typically based on socio-economic variables such as educational attainment, income and occupation.Các nhà sử học trích dẫn rằng giáo dục chính quy làbắt buộc đối với mọi người bất kể tầng lớp xã hội và giới tính.
Historians cite that formal education was mandatory for everyone regardless of social class and gender.Tôi hiểu rằng mọi người luôn làm tốt nhất có thể, dựa trên những gì họ đã học( niềm tin và kinh nghiệm của họ) vànhững nguồn lực nào có sẵn cho họ( thu nhập, tầng lớp xã hội, giáo dục).
I understand that people are always doing the best they can, given what they have learned(their beliefs and experiences)and what resources are available to them(their income, social class, education).Một nền văn hóa được tạo ra như thế để đầu độc nhà nước và các định chế của nó,thấm nhiễm mọi tầng lớp xã hội, kể cả các cộng đồng bản địa.
A culture is thus created that poisons the state and its institutions,permeating all social strata, including indigenous communities.Tuy nhiên, ký ức kiếp trước của họ phản ánh đúng đắn sự phânphối lịch sử của các chủng tộc, tầng lớp xã hội và dân số trên thế giới.
Nevertheless, their past life memories accuratelyreflect the true historical distribution of races, social classes and population in the world.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0304 ![]()
![]()
tầng lớp trung lưu trung quốctầng lửng

Tiếng việt-Tiếng anh
tầng lớp xã hội English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tầng lớp xã hội trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
tầng lớp trong xã hộiclasses of societyTừng chữ dịch
tầngdanh từfloorlevellayerstoreytierlớpdanh từclasslayergradeclassroomcoatingxãtính từsocialcommunalsocialistxãdanh từcommunesocietyhộidanh từsocietyassemblyassociationconferencecouncil STừ đồng nghĩa của Tầng lớp xã hội
giai cấp xã hộiTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Các Tầng Lớp Xã Hội Tiếng Anh Là Gì
-
→ Tầng Lớp Xã Hội, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Tầng Lớp Xã Hội In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
"các Tầng Lớp Xã Hội" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
TẦNG LỚP XÃ HỘI KHÁC NHAU Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
-
Từ điển Việt Anh "các Tầng Lớp Xã Hội" - Là Gì?
-
Tầng Lớp Xã Hội Tiếng Anh Là Gì
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'tầng Lớp Xã Hội' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Tầng Lớp Xã Hội Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Tra Từ Tầng Lớp - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
TẦNG LỚP - Translation In English
-
TẦNG LỚP THẤP NHẤT CỦA XÃ HỘI - Translation In English
-
Nghĩa Của "tầng Lớp Thấp Nhất Của Xã Hội" Trong Tiếng Anh
-
Giới Quý Tộc – Wikipedia Tiếng Việt