TẠO DÁNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

TẠO DÁNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từDanh từtạo dángposegây ratư thếđặt ratạo ratạo dángposinggây ratư thếđặt ratạo ratạo dángshapinghình dạngđịnh hìnhhình dánghình thànhtạo hìnhposesgây ratư thếđặt ratạo ratạo dángposedgây ratư thếđặt ratạo ratạo dángshapehình dạngđịnh hìnhhình dánghình thànhtạo hìnhshapedhình dạngđịnh hìnhhình dánghình thànhtạo hình

Ví dụ về việc sử dụng Tạo dáng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Em tạo dáng cho anh ấy.I would pose for him.Giảm béo cơ thể, Tạo dáng, Đường nét cơ thể.Body slimming, Body shaping, body contouring.Tạo dáng chân mày cân đối, hài hoà với gương mặt.Shape eyebrow to be balanced and harmonious with the face.Trong ảnh này, cô tạo dáng gần như khỏa thân.In those publications, she has posed almost naked.Tạo dáng với đá sẽ cho bạn những set ảnh cực chất….Shaping with stones will give you the set extreme photos….Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtạo điều kiện chương trình đào tạokhởi tạotạo cơ hội quá trình sáng tạotạo tài khoản trung tâm đào tạotạo bọt tạo cảm giác tạo video HơnSử dụng với trạng từtạo ra tạo ra nhiều tạo ra hơn tạo nhiều tạo ra gần tạo chúng mới tạotạo đủ đào tạo ngắn hạn HơnSử dụng với động từtiếp tục tạo ra đổi mới sáng tạocung cấp đào tạoviết sáng tạođào tạo thực hành tạo thành công đào tạo thêm nghiên cứu sáng tạobắt đầu đào tạokinh doanh sáng tạoHơnĐôi bạn ngày xưa cùng nhí nhảnh tạo dáng dưới Thác Bạc.The old couple made a little mess with the shape under Silver Falls.Đo vẽ tạo dáng chân mày và làm sạch da.Mearsure and draw eyebrow shape and clean the skin around.Được thiết kế riêng phần taycầm đảm bảo cho việc cắt và tạo dáng cho móng.Specifically designed to ensure the handle for cutting and shaping nails.Tạo dáng tương lai của cuộc sống: môi trường lành mạnh cho trẻ em.Shape the future of life: healthy environments of children.Khi bước vào lều, Rasta nhảy lên và tạo dáng như thể nó đã sống ở đây từ lâu lắm rồi.When we entered the igloo, my dog Rasta jumped on the skins and posed as if he had been living here forever.Hiển nhiên mọi người đều biết răng giúp một người sử dụng miệng để ăn, nói,cười và tạo dáng cho khuôn mặt.Teeth help a person use their mouth to eat, speak, smile,and give shape to their face.Đèn hậu phía sau tạo dáng cá tính độc đáo, được yêu thích bởi những người trẻ….Rear taillight shape unique personality, loved by young people.MILAN, ITALY- 23 tháng 9:Megan Rapinoe của Reign FC và Hoa Kỳ tạo dáng chụp ảnh cùng cô ấy….MILAN, ITALY- SEPTEMBER 23:Megan Rapinoe of Reign FC and United States poses for a photo with her….Khắc phục: Thay đổi góc chụp khác, tập trung vào gương mặt, người mẫu sẽ cảmthấy thoải mái hơn khi tạo dáng.Fix: Change the angle of the other shoot, focus on the face,the model will feel more comfortable when posing.Họ từ tốn giải thích quy trình sảnxuất từ bước chuẩn bị đất, tạo dáng cho đến khâu nung với đôi mắt lấp lánh tự hào.They explained the production process from clay preparation, shaping to firing with glittering proud eyes.Cô tạo dáng nằm trên giường để sử dụng hiệu quả nhất ánh sáng chiếu qua những chiếc rèm trắng, mỏng trong phòng.She was posed lying down on the bed in order to make the best of the light shining through the thin, white curtains in the room.Trong phim Manek được chụp ảnh với thức ăn,mặc dù Manek nói rằng ông chỉ đang tạo dáng để chụp ảnh với nó.Manek was photographed with solid food, the documentary claims,though Manek said he was just posing for a picture with it.Yumi Ishikawa, lãnh đạo và người sáng lập phong trào KuToo, tạo dáng sau buổi họp báo ở Tokyo vào ngày 3 tháng 6 năm 2019.Yumi Ishikawa, leader and founder of the KuToo movement, poses after a press conference in Tokyo on June 3, 2019.Một điều khác đã xảy ra với tôi ở Úc khitôi xem cặp vợ chồng trẻ cầm gậy selfie tạo dáng trước chú gấu koala.Something else happened to me in Australia as Iwatched the young couple with the selfie stick posing before the koala bear.Năm tiếp theo, Lanktree mặc lại chiếc váy và tạo dáng chụp ảnh trong sân nhà mà cô từng sống với chồng.The following year, Vanessa Lanktree, at the dress again and posed for a photo in the yard of the home she shared with her late husband.Tôi đến đây vì các clip"- một người đàn ông trẻTrung Quốc nói với CNN trong khi tạo dáng chụp ảnh ảnh bên ngoài tòa nhà.I came here because of the clip,” ayoung Chinese man told CNN while posing for a picture outside of the building.Một nhóm phụ nữ tạo dáng chụp hình trước khi bắt đầu lễ cầu nguyện Eid al- Fitr ở công viên Luneta tại Manila, Philippines.A group of women pose for a picture before the start of Eid Al-Fitr prayers at Luneta Park in Metro Manila, Philippines.Tôi nhận được những cái gật đầu đáp lại,và theo lời Avery hướng dẫn, tôi tạo dáng với cánh tay và nghiêng đầu của mình về phía camera.I get nods in response, and as Avery art directs, I pose my arms and tilt my head towards the camera.Một người Palestine tạo dáng để chụp ảnh trên bức tượng con sư tử bị tuyết phủ ở thành phố Ramallah, Bờ Tây, 10/ 01/ 2013.A Palestinian poses for a photograph on a snow-covered lion statue in the West Bank city of Ramallah, on January 10, 2013.Với những trường hợp môi quá dày,bác sĩ có thể loại bỏ một ít tổ chức cơ vòng môi, tạo dáng môi mỏng và hợp lý nhất.With case of too thick lips,surgeons may remove a small organization of lip muscle, shape lips to be thin and the most reasonable.Linda Padilla Dewiler, gốc từ Mexico, tạo dáng với một dấu hiệu khi những người ủng hộ Trump tập trung để tham dự cuộc biểu tình của ông.Linda Padilla Dewiler, originally from Mexico, poses with a sign as Trump supporters gather to attend his rally….Sophia Loren tạo dáng cho nhiếp ảnh gia Alfred Eisenstaedt chụp ảnh, trong năm 1964, tại phòng ngủ của Villa Sara, ngôi nhà từ thế kỷ 16 của mình gần Rome.Sophia Loren poses for photographer Alfred Eisenstaedt, in 1964, in the master bedroom of Villa Sara, her 16th-century house near Rome.Từ trái, Brandy, Wyclf Jean,Rita Marley và Lauryn Hill tạo dáng cho các nhiếp ảnh gia sau lễ trao giải Grammy thường niên lần thứ 39 năm 1997.From left, Brandy, Wyclef Jean, Rita Marley,and Lauryn Hill pose for photographers after the 39th Annual Grammy Awards in 1997.Người tham dự tham gia thảo luận và tạo dáng đẹp nhất trước máy ảnh, chủ yếu tập hợp tại Khu Vực Cosplay kế bên gian hàng Canon.Attendees were engaged in discussion and struck their best poses in front of the camera, mainly gathering at the Cosplay Area next to the Canon booth.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0243

Xem thêm

tạo dáng chụp ảnhposes for a photo

Từng chữ dịch

tạođộng từcreatemakegeneratebuildtạodanh từcreationdángdanh từshapelookappearancefigurestyle S

Từ đồng nghĩa của Tạo dáng

gây ra tư thế đặt ra pose tạo ra tao cườitạo dáng chụp ảnh

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh tạo dáng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Pâu Tạo Dáng