Tên Các Tỉnh ở Trung Quốc Bằng Tiếng Trung

Nhảy tới nội dung Tên các tỉnh ở Trung Quốc bằng tiếng Trung
  • Cập nhật 05/04/2017
  • Từ vựng tiếng Trung

CHINESE xin giới thiệu với bạn một tên một số tỉnh ở Trung Quốc bằng tiếng Trung

– sìchuān 四 川 = Tứ Xuyên – jiāngsū 江 蘇 (江 苏) = Giang Tô – zhèjiāng 浙 江 = Chiết Giang (thường bị phiên âm sai là Triết Giang) – ānhūi 安 徽 = An Huy – fújiàn 福 建 = Phúc Kiến – yúnnán 雲 南 (云 南) = Vân Nam – guǎngdōng 廣 東 (广 东) = Quǎng Đông – hángzhōu 杭 州 = Hàng Châu

hēilóngjiāng 黑 龍 江 (黑 龙 江) = Hắc Long Giang – jílín 吉 林 = Cát Lâm – liáoníng 遼 寧 (辽 宁) = Liêu Ninh – gānsù 甘 肅 (甘 肃) = Cam Túc – qīnghǎi 青 海 = Thanh Hải – shǎnxī 陕 西 = Thiểm Tây – shānxī 山 西 = Sơn Tây – héběi 河 北 = Hà Bắc – shāndōng 山 東 (山 东) = Sơn Đông – hénán 河 南 = Hà Nam – húběi 湖 北 = Hồ Bắc – húnán 湖 南 = Hồ Nam – jiāngxī 江 西 = Giang Tây – guìzhōu 貴 州 (贵 州) = Quý Châu

Xem thêm các tư vựng tiếng Trung theo chủ đề khác tại đậy Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi

Nguồn: www.chinese.edu.vn Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

≡ Bài liên quan

Bệnh trong tiếng Trung: Từ vựng tổng hợp Trung Việt

Các câu khẩu ngữ tiếng Trung hàng ngày thông dụng

Các ngày lễ chính của người Trung Quốc bằng tiếng Trung

Cách diễn tả trạng thái cảm xúc trong tiếng Trung

Câu Chúc mừng Sinh nhật tiếng Trung hay nhất [2026]

Từ khóa » Các Tỉnh Của Trung Quốc Bằng Tiếng Trung