Tên Của Các Loài Hoa Trong Tiếng Anh - Việt Nam Overnight
Có thể bạn quan tâm
- Trang chủ
- Diễn đàn Bài viết mới Tìm kiếm
- Tin mới Nổi bật Bài viết mới Nhật ký mới Hoạt động
- Up ảnh miễn phí Kiểm tra chính tả Kiếm tiền Online Mua bitcoin làm giàu Thẻ điện thoại miễn phí
- Thành viên Đã đăng ký Đang truy cập Nhật ký mới Tìm kiếm
- Danh bạ New items New comments Latest reviews Tìm kiếm danh bạ Mark read
Tìm kiếm
Mọi nơi Đề tài thảo luận Diễn đàn này This thread Chỉ tìm trong tiêu đề Note Tìm kiếm Tìm nâng cao…- Bài viết mới
- Tìm kiếm
Follow along with the video below to see how to install our site as a web app on your home screen.
Note: This feature may not be available in some browsers.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.You should upgrade or use an alternative browser.- Thread starter Thread starter Wall-E
- Ngày gửi Ngày gửi 12 Tháng mười hai 2025
- Trang chủ
- Diễn đàn
- E - CÁC CÂU LẠC BỘ
- CLB Học Tập
- Ngoại Ngữ
- Tặng tiền điện tử miễn phí
- Phát thẻ điện thoại miễn phí
- Những nhiệm vụ kiếm tiền
- Hướng dẫn kiếm tiền Binance
Wall-E
Xu 8,447,556 1,586 ❤︎ Bài viết: 1462
Tên tiếng Anh của các loài hoa
Dưới đây là bảng tổng hợp tên của các loài hoa Tiếng anh, mình trình bày lại gọn gàng theo dạng 2 cột Tên tiếng Anh – Tên tiếng Việt, bạn nào cần thì tham khảo.| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt |
|---|---|
| Ageratum conyzoides | Hoa ngũ sắc |
| Antigone | Hoa ti gôn |
| Apricot blossom | Hoa mai |
| Areca spadix | Hoa cau |
| Banana inflorescence | Hoa chuối |
| Birdweed | Bìm bìm dại |
| Bluebell | Chuông lá tròn |
| Bluebottle | Cúc thỉ xa |
| Bougainvillea | Hoa giấy |
| Buttercup | Hoa mao lương vàng |
| Cactus | Xương rồng |
| Camellia | Hoa trà |
| Camomile | Cúc La Mã |
| Campanula | Hoa chuông |
| Carnation | Hoa cẩm chướng |
| Celosia cristata / Cockscomb | Hoa mào gà |
| Cherry blossom | Hoa anh đào |
| Chloranthus | Hoa sói |
| Chrysanthemum | Hoa cúc (đại đóa) |
| Climbing rose | Hoa tường vi |
| Clematis | Hoa ông lão |
| Confetti | Hoa giấy |
| Cosmos | Cúc vạn thọ tây |
| Daffodil | Hoa thủy tiên vàng |
| Dahlia | Hoa thược dược |
| Dandelion | Bồ công anh |
| Daphne | Hoa thụy hương |
| Daisy | Hoa cúc |
| Daylily | Hoa hiên |
| Eglantine | Hoa tầm xuân |
| Flame flower / Phoenix flower | Hoa phượng |
| Flowercup | Hoa bào |
| Flowers of sulphur | Hoa lưu huỳnh |
| Forget-me-not | Hoa lưu ly thảo, hoa đừng quên tôi |
| Frangipani | Hoa sứ |
| Fuchsia | Hoa vân anh |
| Gerbera | Hoa đồng tiền |
| Gladiolus | Hoa lay ơn |
| Heath-bell | Hoa thạch thảo |
| Helianthus / Sunflower | Hoa hướng dương, hoa mặt trời |
| Henna | Hoa móng tay |
| Hibiscus | Hoa râm bụt |
| Honeysuckle | Hoa kim ngân |
| Hop | Hoa bia |
| Horticulture / Night lady | Hoa dạ hương |
| Hyacinth | Hoa dạ lan hương |
| Immortelle | Hoa bất tử |
| Iris | Hoa diên vỹ |
| Jasmine / Jessamine | Hoa nhài, hoa lài |
| Lilac | Hoa cà |
| Lily | Hoa loa kèn, hoa huệ tây |
| Lotus | Hoa sen |
| Magnolia | Hoa ngọc lan |
| Marigold / Tagetes patula | Hoa vạn thọ |
| Melastoma | Hoa mua |
| Milk flower | Hoa sữa |
| Morning glory | Hoa bìm bìm |
| Mum | Hoa cúc |
| Myrtly | Hoa sim, hoa mía |
| Narcissus | Hoa thủy tiên |
| Nasturtium | Hoa sen cạn |
| Nenuphar / Water lily | Hoa súng |
| Orchid / Orchids | Hoa lan, hoa phong lan |
| Pansy | Hoa păng-xê, hoa bướm |
| Peach blossom | Hoa đào |
| Peony / Paeony | Hoa mẫu đơn |
| Pergularia minor Andr | Hoa lý, hoa thiên lý |
| Phyllocactus grandis | Hoa quỳnh |
| Roe-mallow | Hoa dâm bụt |
| Rose | Hoa hồng |
| Snapdragon | Hoa mõm chó |
| Sophora japonica | Hoa hoè |
| Thea amplexicaulis | Hoa hải đường |
| Tuberose | Hoa huệ |
| Tulip | Hoa uất kim hương |
| Violet | Hoa đổng thảo, hoa tím, hoa violet |
| White-dotted | Hoa mơ |
| Wild flowers | Hoa dại |
| Wild orchid | Hoa lan rừng |
Ageratum conyzoides: Hoa ngũ sắc Antigone: Hoa ti gôn Apricot blossom: Hoa mai Areca spadix: Hoa cau Banana inflorescence: Hoa chuối Birdweed: Bìm bìm dại Bluebell: Chuông lá tròn Bluebottle: Cúc thỉ xa Bougainvillea: Hoa giấy Buttercup: Hoa mao lương vàng Cactus: Xương rồng Camellia: Hoa trà Camomile: Cúc La Mã Campanula: Hoa chuông Carnation: Hoa cẩm chướng Celosia cristata / Cockscomb: Hoa mào gà Cherry blossom: Hoa anh đào Chloranthus: Hoa sói Chrysanthemum: Hoa cúc (đại đóa) Climbing rose: Hoa tường vi Clematis: Hoa ông lão Confetti: Hoa giấy Cosmos: Cúc vạn thọ tây Daffodil: Hoa thủy tiên vàng Dahlia: Hoa thược dược Dandelion: Hoa bồ công anh Daphne: Hoa thụy hương Daisy: Hoa cúc Daylily: Hoa hiên Eglantine: Hoa tầm xuân Flame flower / Phoenix flower: Hoa phượng Flowercup: Hoa bào Flowers of sulphur: Hoa lưu huỳnh Forget-me-not: Hoa lưu ly thảo, hoa đừng quên tôi Frangipani: Hoa sứ Fuchsia: Hoa vân anh Gerbera: Hoa đồng tiền Gladiolus: Hoa lay ơn Heath-bell: Hoa thạch thảo Helianthus / Sunflower: Hoa hướng dương, hoa mặt trời Henna: Hoa móng tay Hibiscus: Hoa râm bụt Honeysuckle: Hoa kim ngân Hop: Hoa bia Horticulture / Night lady: Hoa dạ hương Hyacinth: Hoa dạ lan hương Immortelle: Hoa bất tử Iris: Hoa diên vỹ Jasmine / Jessamine: Hoa nhài, hoa lài Lilac: Hoa cà Lily: Hoa loa kèn, hoa huệ tây Lotus: Hoa sen Magnolia: Hoa ngọc lan Marigold / Tagetes patula: Hoa vạn thọ Melastoma: Hoa mua Milk flower: Hoa sữa Morning glory: Hoa bìm bìm Mum: Hoa cúc Myrtly: Hoa sim, hoa mía Narcissus: Hoa thủy tiên Nasturtium: Hoa sen cạn Nenuphar / Water lily: Hoa súng Orchid / Orchids: Hoa lan, hoa phong lan Pansy: Hoa păng-xê, hoa bướm Peach blossom: Hoa đào Peony / Paeony: Hoa mẫu đơn Pergularia minor Andr: Hoa lý, hoa thiên lý Phyllocactus grandis: Hoa quỳnh Roe-mallow: Hoa dâm bụt Rose: Hoa hồng Snapdragon: Hoa mõm chó Sophora japonica: Hoa hoè Thea amplexicaulis: Hoa hải đường Tuberose: Hoa huệ Tulip: Hoa uất kim hương Violet: Hoa đổng thảo, hoa tím, hoa violet White-dotted: Hoa mơ Wild flowers: Hoa dại Wild orchid: Hoa lan rừng Bấm vào để xem thêm..
Chỉnh sửa cuối: 12 Tháng mười hai 2025 Đăng ký tradecoin kiếm tiền
ADS Wall-E
Xu 8,447,556 1,586 ❤︎ Bài viết: 1462
Ý nghĩa tên các loài hoa bằng tiếng Anh
Những loài hoa đều mang ý nghĩa riêng, phù hợp làm quà tặng trong những dịp quan trọng dành cho bạn bè, người thân. Dưới đây là ý nghĩa của những loài hoa trong tiếng Anh thông dụng, phổ biến hiện nay: Ageratum conyzoides – Hoa ngũ sắc: Biểu trưng cho sự bền bỉ, khiêm nhường và những cảm xúc chân thành, giản dị. Antigone – Hoa ti gôn: Tượng trưng cho mối tình đơn phương, tình yêu thầm lặng và nỗi buồn da diết. Apricot blossom – Hoa mai: Đại diện cho sự may mắn, thịnh vượng, khởi đầu mới và niềm hy vọng. Areca spadix – Hoa cau: Biểu tượng của sự tinh khiết, trong sáng và nét đẹp truyền thống. Banana inflorescence – Hoa chuối: Thể hiện sự mộc mạc, gắn bó và sức sống bền bỉ của làng quê. Birdweed – Bìm bìm dại: Tượng trưng cho sự tự do, hoang dã và nét đẹp giản đơn. Bluebell – Chuông lá tròn: Biểu trưng cho sự khiêm nhường, lòng biết ơn và tình yêu bền bỉ. Bluebottle – Cúc thỉ xa: Đại diện cho sự thanh cao, nhẹ nhàng và ký ức tuổi trẻ. Bougainvillea – Hoa giấy: Tượng trưng cho tình yêu nồng nhiệt, bền chặt dù giản dị. Buttercup – Hoa mao lương vàng: Biểu hiện của niềm vui, sự lạc quan và ánh sáng mặt trời. Cactus – Xương rồng: Đại diện cho sức sống mạnh mẽ, sự kiên cường và khả năng vượt khó. Camellia – Hoa trà: Tượng trưng cho sự thanh lịch, ngưỡng mộ và vẻ đẹp kín đáo. Camomile – Cúc La Mã: Biểu hiện của sự bình yên, chữa lành và an ủi tinh thần. Campanula – Hoa chuông: Đại diện cho sự dịu dàng, lòng biết ơn và lời nhắn nhủ yêu thương. Carnation – Hoa cẩm chướng: Biểu tượng của tình yêu, lòng biết ơn và sự kính trọng. Celosia cristata / Cockscomb – Hoa mào gà: Tượng trưng cho sự độc đáo, cá tính và bền bỉ. Cherry blossom – Hoa anh đào: Đại diện cho vẻ đẹp mong manh, khoảnh khắc và sự vô thường. Chloranthus – Hoa sói: Biểu hiện của sự kín đáo, giản dị và thầm lặng. Chrysanthemum – Hoa cúc (đại đóa) : Tượng trưng cho sự trường thọ, cao quý và lòng hiếu thảo. Climbing rose – Hoa tường vi: Đại diện cho tình yêu dịu dàng, lãng mạn và kiên trì. Clematis – Hoa ông lão: Biểu tượng của trí tuệ, sáng tạo và tinh thần nghệ sĩ. Confetti – Hoa giấy: Thể hiện niềm vui, sự hân hoan và những khoảnh khắc rực rỡ. Cosmos – Cúc vạn thọ tây: Tượng trưng cho trật tự, sự hài hòa và vẻ đẹp thuần khiết. Daffodil – Hoa thủy tiên vàng: Biểu hiện của sự tái sinh, hy vọng và khởi đầu mới. Dahlia – Hoa thược dược: Đại diện cho sự sang trọng, mạnh mẽ và lòng biết ơn. Dandelion – Bồ công anh: Tượng trưng cho ước mơ, sự tự do và khát vọng bay xa. Daphne – Hoa thụy hương: Biểu tượng của sự chung thủy và tình yêu sâu sắc. Daisy – Hoa cúc: Đại diện cho sự ngây thơ, trong sáng và khởi đầu mới. Daylily – Hoa hiên: Tượng trưng cho niềm vui, sự lạc quan và quên đi phiền muộn. Eglantine – Hoa tầm xuân: Biểu hiện của tình yêu giản dị và ký ức xưa cũ. Flame flower / Phoenix flower – Hoa phượng: Đại diện cho tuổi học trò, chia ly và hoài niệm. Flowercup – Hoa bào: Tượng trưng cho vẻ đẹp mộc mạc và tự nhiên. Flowers of sulphur – Hoa lưu huỳnh: Biểu hiện của sự cảnh báo, biến đổi và sức mạnh tiềm ẩn. Forget-me-not – Hoa lưu ly thảo: Biểu tượng của ký ức, sự chung thủy và lời hứa không quên. Frangipani – Hoa sứ: Đại diện cho sự thanh khiết, tâm linh và tình cảm sâu lắng. Fuchsia – Hoa vân anh: Tượng trưng cho sự duyên dáng, nữ tính và tinh tế. Gerbera – Hoa đồng tiền: Biểu hiện của niềm vui, hạnh phúc và năng lượng tích cực. Gladiolus – Hoa lay ơn: Đại diện cho danh dự, sức mạnh và sự trung thành. Heath-bell – Hoa thạch thảo: Tượng trưng cho lòng chung thủy và sự chờ đợi. Helianthus / Sunflower – Hoa hướng dương: Biểu tượng của niềm tin, hy vọng và sự lạc quan. Henna – Hoa móng tay: Đại diện cho sự gắn kết, truyền thống và nữ tính. Hibiscus – Hoa râm bụt: Tượng trưng cho vẻ đẹp mong manh và tuổi trẻ. Honeysuckle – Hoa kim ngân: Biểu hiện của tình yêu ngọt ngào và sự gắn bó. Hop – Hoa bia: Đại diện cho sự thư giãn và niềm vui giản dị. Horticulture / Night lady – Hoa dạ hương: Tượng trưng cho vẻ đẹp bí ẩn và quyến rũ về đêm. Hyacinth – Hoa dạ lan hương: Biểu hiện của nỗi nhớ, tình cảm sâu đậm. Immortelle – Hoa bất tử: Đại diện cho sự vĩnh cửu, ký ức không phai. Iris – Hoa diên vỹ: Biểu tượng của hy vọng, trí tuệ và thông điệp yêu thương. Jasmine / Jessamine – Hoa nhài: Tượng trưng cho sự tinh khiết, chung thủy và dịu dàng. Lilac – Hoa cà: Đại diện cho mối tình đầu và cảm xúc ngây thơ. Lily – Hoa loa kèn: Biểu tượng của sự thanh cao, thuần khiết và cao quý. Lotus – Hoa sen: Đại diện cho sự giác ngộ, thanh tịnh và vươn lên từ nghịch cảnh. Magnolia – Hoa ngọc lan: Tượng trưng cho sự cao quý, bền vững và nữ tính. Marigold – Hoa vạn thọ: Biểu hiện của trường thọ, may mắn và tưởng nhớ. Melastoma – Hoa mua: Đại diện cho ký ức quê hương và nỗi nhớ dịu dàng. Milk flower – Hoa sữa: Tượng trưng cho tình cảm gia đình và ký ức tuổi thơ. Morning glory – Hoa bìm bìm: Biểu hiện của tình yêu mong manh và khoảnh khắc ngắn ngủi. Mum – Hoa cúc: Đại diện cho sự chân thành, bền bỉ và kính trọng. Myrtly – Hoa sim: Tượng trưng cho tình yêu thủy chung và hoài niệm. Narcissus – Hoa thủy tiên: Biểu tượng của sự tự tin, tái sinh và cái đẹp. Nasturtium – Hoa sen cạn: Đại diện cho lòng dũng cảm và tinh thần chiến đấu. Nenuphar / Water lily – Hoa súng: Tượng trưng cho sự thanh khiết và bình yên. Orchid – Hoa lan: Biểu tượng của sự sang trọng, tinh tế và tình yêu cao quý. Pansy – Hoa păng-xê: Đại diện cho sự suy tư, ký ức và nỗi nhớ. Peach blossom – Hoa đào: Tượng trưng cho tình duyên, may mắn và khởi đầu mới. Peony – Hoa mẫu đơn: Biểu hiện của sự phú quý, hạnh phúc và tình yêu viên mãn. Pergularia minor Andr – Hoa thiên lý: Đại diện cho sự gắn bó và tình cảm gia đình. Phyllocactus grandis – Hoa quỳnh: Tượng trưng cho vẻ đẹp hiếm hoi và khoảnh khắc quý giá. Roe-mallow – Hoa dâm bụt: Biểu hiện của sự mong manh và vẻ đẹp đời thường. Rose – Hoa hồng: Biểu tượng của tình yêu, sự lãng mạn và đam mê. Snapdragon – Hoa mõm chó: Đại diện cho sức mạnh nội tâm và sự bảo vệ. Sophora japonica – Hoa hoè: Tượng trưng cho trí tuệ, học vấn và sự cao quý. Thea amplexicaulis – Hoa hải đường: Biểu hiện của phú quý và hạnh phúc gia đình. Tuberose – Hoa huệ: Đại diện cho sự thuần khiết và tình cảm sâu kín. Tulip – Hoa uất kim hương: Tượng trưng cho tình yêu hoàn hảo và lời tỏ bày chân thành. Violet – Hoa violet: Biểu hiện của sự khiêm nhường, chung thủy và tình yêu thầm lặng. White-dotted – Hoa mơ: Đại diện cho sự tinh khôi và mùa xuân mới. Wild flowers – Hoa dại: Tượng trưng cho tự do, bản năng và vẻ đẹp tự nhiên. Wild orchid – Hoa lan rừng: Biểu hiện của vẻ đẹp hoang sơ, độc lập và bí ẩn.| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Ageratum conyzoides | Hoa ngũ sắc | Sự bền bỉ, khiêm nhường, cảm xúc chân thành |
| Antigone | Hoa ti gôn | Tình yêu đơn phương, nỗi buồn thầm lặng |
| Apricot blossom | Hoa mai | May mắn, thịnh vượng, khởi đầu mới |
| Areca spadix | Hoa cau | Sự tinh khiết, trong sáng |
| Banana inflorescence | Hoa chuối | Sự mộc mạc, gắn bó, sức sống bền bỉ |
| Birdweed | Bìm bìm dại | Tự do, hoang dã |
| Bluebell | Chuông lá tròn | Khiêm nhường, lòng biết ơn |
| Bluebottle | Cúc thỉ xa | Thanh cao, ký ức tuổi trẻ |
| Bougainvillea | Hoa giấy | Tình yêu nồng nhiệt, bền chặt |
| Buttercup | Hoa mao lương vàng | Niềm vui, lạc quan |
| Cactus | Xương rồng | Kiên cường, mạnh mẽ |
| Camellia | Hoa trà | Thanh lịch, ngưỡng mộ |
| Camomile | Cúc La Mã | Bình yên, chữa lành |
| Campanula | Hoa chuông | Dịu dàng, lời nhắn yêu thương |
| Carnation | Hoa cẩm chướng | Tình yêu, lòng biết ơn |
| Celosia cristata / Cockscomb | Hoa mào gà | Cá tính, độc đáo |
| Cherry blossom | Hoa anh đào | Vẻ đẹp mong manh, vô thường |
| Chloranthus | Hoa sói | Kín đáo, giản dị |
| Chrysanthemum | Hoa cúc | Trường thọ, cao quý |
| Climbing rose | Hoa tường vi | Tình yêu dịu dàng, kiên trì |
| Clematis | Hoa ông lão | Trí tuệ, sáng tạo |
| Confetti | Hoa giấy | Niềm vui, hân hoan |
| Cosmos | Cúc vạn thọ tây | Hài hòa, thuần khiết |
| Daffodil | Hoa thủy tiên vàng | Hy vọng, tái sinh |
| Dahlia | Hoa thược dược | Sang trọng, biết ơn |
| Dandelion | Bồ công anh | Ước mơ, tự do |
| Daphne | Hoa thụy hương | Chung thủy |
| Daisy | Hoa cúc | Ngây thơ, trong sáng |
| Daylily | Hoa hiên | Lạc quan, niềm vui |
| Eglantine | Hoa tầm xuân | Tình yêu giản dị |
| Flame flower / Phoenix flower | Hoa phượng | Tuổi học trò, chia ly |
| Flowercup | Hoa bào | Vẻ đẹp tự nhiên |
| Flowers of sulphur | Hoa lưu huỳnh | Biến đổi, sức mạnh tiềm ẩn |
| Forget-me-not | Hoa lưu ly | Ký ức, chung thủy |
| Frangipani | Hoa sứ | Thanh khiết, tâm linh |
| Fuchsia | Hoa vân anh | Duyên dáng, nữ tính |
| Gerbera | Hoa đồng tiền | Niềm vui, hạnh phúc |
| Gladiolus | Hoa lay ơn | Danh dự, trung thành |
| Heath-bell | Hoa thạch thảo | Chung thủy, chờ đợi |
| Helianthus / Sunflower | Hoa hướng dương | Niềm tin, hy vọng |
| Henna | Hoa móng tay | Truyền thống, gắn kết |
| Hibiscus | Hoa râm bụt | Tuổi trẻ, mong manh |
| Honeysuckle | Hoa kim ngân | Tình yêu ngọt ngào |
| Hop | Hoa bia | Thư giãn, niềm vui |
| Horticulture / Night lady | Hoa dạ hương | Bí ẩn, quyến rũ |
| Hyacinth | Hoa dạ lan hương | Nỗi nhớ, tình cảm sâu |
| Immortelle | Hoa bất tử | Vĩnh cửu |
| Iris | Hoa diên vỹ | Hy vọng, thông điệp |
| Jasmine / Jessamine | Hoa nhài | Tinh khiết, chung thủy |
| Lilac | Hoa cà | Mối tình đầu |
| Lily | Hoa loa kèn | Thanh cao, thuần khiết |
| Lotus | Hoa sen | Giác ngộ, thanh tịnh |
| Magnolia | Hoa ngọc lan | Cao quý, bền vững |
| Marigold | Hoa vạn thọ | Trường thọ, tưởng nhớ |
| Melastoma | Hoa mua | Ký ức quê hương |
| Milk flower | Hoa sữa | Gia đình, tuổi thơ |
| Morning glory | Hoa bìm bìm | Tình yêu mong manh |
| Mum | Hoa cúc | Chân thành, kính trọng |
| Myrtly | Hoa sim | Thủy chung |
| Narcissus | Hoa thủy tiên | Tự tin, tái sinh |
| Nasturtium | Hoa sen cạn | Dũng cảm |
| Nenuphar / Water lily | Hoa súng | Thanh khiết, bình yên |
| Orchid | Hoa lan | Sang trọng, cao quý |
| Pansy | Hoa păng-xê | Suy tư, nỗi nhớ |
| Peach blossom | Hoa đào | Tình duyên, may mắn |
| Peony / Paeony | Hoa mẫu đơn | Phú quý, hạnh phúc |
| Pergularia minor Andr | Hoa thiên lý | Gắn bó gia đình |
| Phyllocactus grandis | Hoa quỳnh | Vẻ đẹp hiếm hoi |
| Roe-mallow | Hoa dâm bụt | Giản dị |
| Rose | Hoa hồng | Tình yêu, lãng mạn |
| Snapdragon | Hoa mõm chó | Sức mạnh nội tâm |
| Sophora japonica | Hoa hoè | Trí tuệ, học vấn |
| Thea amplexicaulis | Hoa hải đường | Phú quý |
| Tuberose | Hoa huệ | Thuần khiết |
| Tulip | Hoa uất kim hương | Tình yêu hoàn hảo |
| Violet | Hoa violet | Khiêm nhường, chung thủy |
| White-dotted | Hoa mơ | Tinh khôi, mùa xuân |
| Wild flowers | Hoa dại | Tự do, tự nhiên |
| Wild orchid | Hoa lan rừng | Hoang sơ, bí ẩn |
ADS Từ khóa: Sửa - Từ khóa Từ khóa fun funny thư giãn xả stress
Những người đang xem chủ đề này
Tổng: 2 Thành viên: 0, Khách: 2Các chủ đề tương tự
- Diệu Đạt
- 25 Tháng mười một 2025
- Ngoại Ngữ
- Nguyễn Khangg
- 24 Tháng một 2025
- Cần Sửa Bài
- Nhân Mã Vui Vẻ
- 6 Tháng tám 2021
- Kiến Thức
- Mộc Nguyên
- 29 Tháng bảy 2020
- Showbiz
- Tui tên là Trang
- 18 Tháng năm 2020
- Truyện Của Tôi
Nội dung nổi bật
-
Hướng dẫn kiếm tiền từ việc đăng ảnh - Admin
- 25 Tháng ba 2019
-
Các nhiệm vụ kiếm tiền online tại diễn đàn - Admin
- 18 Tháng tư 2018
-
Giới thiệu thành viên - Kiếm tiền không giới hạn - Admin
- 16 Tháng tư 2018
-
Hướng dẫn cách kiếm nhiều xu từ việc giới thiệu bạn bè - Admin
- 31 Tháng bảy 2019
-
Hướng dẫn cách chia sẻ bài viết lên Facebook, Twitter kiếm tiền - Admin
- 26 Tháng mười một 2015
Xu hướng nội dung
-
Các nhiệm vụ kiếm tiền online tại diễn đàn - Admin
- 18 Tháng tư 2018
-
Đô Thị Cực Phẩm Y Thần - Phong Hội Tiếu - Land of Oblivion
- 20 Tháng tám 2023
-
Tổng Ảnh Thị: Trầm Mê Nổi Loạn Vô Pháp Tự Kềm Chế - Đào Đào Nhưỡng Thanh Trà - Land of Oblivion
- 7 Tháng bảy 2024
-
Nối chữ tiếng Việt - luuxinh69
- 16 Tháng tám 2020
-
Nối chữ tiếng Anh - Xuân Lê
- 24 Tháng mười một 2020
Chia sẻ trang này
Facebook X Bluesky LinkedIn Reddit Tumblr Email Share Link- Trang chủ
- Diễn đàn
- E - CÁC CÂU LẠC BỘ
- CLB Học Tập
- Ngoại Ngữ
- Tuyển QTV phát triển diễn đàn
Từ khóa » Hoa Sim Tiếng Anh Là Gì
-
"Hoa Sim" Trong Tiếng Anh: Định Nghĩa, Ví Dụ.
-
HOA SIM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Hoa Sim
-
Hoa Sim Tiếng Anh Là Gì
-
Sim (thực Vật) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Rhodomyrtus Tomentosa - Wikipedia
-
Quả Sim Tiếng Anh
-
Glosbe - Cụm Hoa Sim In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Cụm Hoa Sim Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
"sim" Là Gì? Nghĩa Của Từ Sim Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Quả Sim Tiếng Anh Là Gì