Tên Của Các Loài Hoa Trong Tiếng Anh - Việt Nam Overnight

Việt Nam Overnight
  • Trang chủ
  • Diễn đàn Bài viết mới Tìm kiếm
  • Tin mới Nổi bật Bài viết mới Nhật ký mới Hoạt động
  • Tiện ích Up ảnh miễn phí Kiểm tra chính tả Kiếm tiền Online Mua bitcoin làm giàu Thẻ điện thoại miễn phí
  • Thành viên Đã đăng ký Đang truy cập Nhật ký mới Tìm kiếm
  • Danh bạ New items New comments Latest reviews Tìm kiếm danh bạ Mark read
Đăng nhập Đăng ký Trực tiếp Tìm kiếm

Tìm kiếm

Mọi nơi Đề tài thảo luận Diễn đàn này This thread Chỉ tìm trong tiêu đề Note Bởi: Tìm kiếm Tìm nâng cao…
  • Bài viết mới
  • Tìm kiếm
Danh mục Đăng nhập Đăng ký Install the app Install How to install the app on iOS

Follow along with the video below to see how to install our site as a web app on your home screen.

Note: This feature may not be available in some browsers.

You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.You should upgrade or use an alternative browser.
  • Thread starter Thread starter Wall-E
  • Ngày gửi Ngày gửi 12 Tháng mười hai 2025
  • Trang chủ
  • Diễn đàn
  • E - CÁC CÂU LẠC BỘ
  • CLB Học Tập
  • Ngoại Ngữ
  • Tặng tiền điện tử miễn phí Thông tin quan trọng
  • Phát thẻ điện thoại miễn phí Thông tin quan trọng
  • Những nhiệm vụ kiếm tiền Thông tin quan trọng
  • Hướng dẫn kiếm tiền Binance Thông tin quan trọng
Đặt quảng cáo Binance kiếm tiền thông báo chơi game 2048 text link facebook cách viết bài thẻ điện thoại BOT giao dịch MEXC tự sướng 5 triệu Tên Của Các Loài Hoa Trong Tiếng Anh [Xóa] 1 người đang xem Theo dõi Wall-E

Wall-E

Xu 8,447,576 1,586 ❤︎ Bài viết: 1462 Tìm chủ đề

Tên tiếng Anh của các loài hoa​

Dưới đây là bảng tổng hợp tên của các loài hoa Tiếng anh, mình trình bày lại gọn gàng theo dạng 2 cột Tên tiếng Anh – Tên tiếng Việt, bạn nào cần thì tham khảo.
Tên tiếng AnhTên tiếng Việt
Ageratum conyzoidesHoa ngũ sắc
AntigoneHoa ti gôn
Apricot blossomHoa mai
Areca spadixHoa cau
Banana inflorescenceHoa chuối
BirdweedBìm bìm dại
BluebellChuông lá tròn
BluebottleCúc thỉ xa
BougainvilleaHoa giấy
ButtercupHoa mao lương vàng
CactusXương rồng
CamelliaHoa trà
CamomileCúc La Mã
CampanulaHoa chuông
CarnationHoa cẩm chướng
Celosia cristata / CockscombHoa mào gà
Cherry blossomHoa anh đào
ChloranthusHoa sói
ChrysanthemumHoa cúc (đại đóa)
Climbing roseHoa tường vi
ClematisHoa ông lão
ConfettiHoa giấy
CosmosCúc vạn thọ tây
DaffodilHoa thủy tiên vàng
DahliaHoa thược dược
DandelionBồ công anh
DaphneHoa thụy hương
DaisyHoa cúc
DaylilyHoa hiên
EglantineHoa tầm xuân
Flame flower / Phoenix flowerHoa phượng
FlowercupHoa bào
Flowers of sulphurHoa lưu huỳnh
Forget-me-notHoa lưu ly thảo, hoa đừng quên tôi
FrangipaniHoa sứ
FuchsiaHoa vân anh
GerberaHoa đồng tiền
GladiolusHoa lay ơn
Heath-bellHoa thạch thảo
Helianthus / SunflowerHoa hướng dương, hoa mặt trời
HennaHoa móng tay
HibiscusHoa râm bụt
HoneysuckleHoa kim ngân
HopHoa bia
Horticulture / Night ladyHoa dạ hương
HyacinthHoa dạ lan hương
ImmortelleHoa bất tử
IrisHoa diên vỹ
Jasmine / JessamineHoa nhài, hoa lài
LilacHoa cà
LilyHoa loa kèn, hoa huệ tây
LotusHoa sen
MagnoliaHoa ngọc lan
Marigold / Tagetes patulaHoa vạn thọ
MelastomaHoa mua
Milk flowerHoa sữa
Morning gloryHoa bìm bìm
MumHoa cúc
MyrtlyHoa sim, hoa mía
NarcissusHoa thủy tiên
NasturtiumHoa sen cạn
Nenuphar / Water lilyHoa súng
Orchid / OrchidsHoa lan, hoa phong lan
PansyHoa păng-xê, hoa bướm
Peach blossomHoa đào
Peony / PaeonyHoa mẫu đơn
Pergularia minor AndrHoa lý, hoa thiên lý
Phyllocactus grandisHoa quỳnh
Roe-mallowHoa dâm bụt
RoseHoa hồng
SnapdragonHoa mõm chó
Sophora japonicaHoa hoè
Thea amplexicaulisHoa hải đường
TuberoseHoa huệ
TulipHoa uất kim hương
VioletHoa đổng thảo, hoa tím, hoa violet
White-dottedHoa mơ
Wild flowersHoa dại
Wild orchidHoa lan rừng
Danh sách:
Ageratum conyzoides: Hoa ngũ sắc Antigone: Hoa ti gôn Apricot blossom: Hoa mai Areca spadix: Hoa cau Banana inflorescence: Hoa chuối Birdweed: Bìm bìm dại Bluebell: Chuông lá tròn Bluebottle: Cúc thỉ xa Bougainvillea: Hoa giấy Buttercup: Hoa mao lương vàng Cactus: Xương rồng Camellia: Hoa trà Camomile: Cúc La Mã Campanula: Hoa chuông Carnation: Hoa cẩm chướng Celosia cristata / Cockscomb: Hoa mào gà Cherry blossom: Hoa anh đào Chloranthus: Hoa sói Chrysanthemum: Hoa cúc (đại đóa) Climbing rose: Hoa tường vi Clematis: Hoa ông lão Confetti: Hoa giấy Cosmos: Cúc vạn thọ tây Daffodil: Hoa thủy tiên vàng Dahlia: Hoa thược dược Dandelion: Hoa bồ công anh Daphne: Hoa thụy hương Daisy: Hoa cúc Daylily: Hoa hiên Eglantine: Hoa tầm xuân Flame flower / Phoenix flower: Hoa phượng Flowercup: Hoa bào Flowers of sulphur: Hoa lưu huỳnh Forget-me-not: Hoa lưu ly thảo, hoa đừng quên tôi Frangipani: Hoa sứ Fuchsia: Hoa vân anh Gerbera: Hoa đồng tiền Gladiolus: Hoa lay ơn Heath-bell: Hoa thạch thảo Helianthus / Sunflower: Hoa hướng dương, hoa mặt trời Henna: Hoa móng tay Hibiscus: Hoa râm bụt Honeysuckle: Hoa kim ngân Hop: Hoa bia Horticulture / Night lady: Hoa dạ hương Hyacinth: Hoa dạ lan hương Immortelle: Hoa bất tử Iris: Hoa diên vỹ Jasmine / Jessamine: Hoa nhài, hoa lài Lilac: Hoa cà Lily: Hoa loa kèn, hoa huệ tây Lotus: Hoa sen Magnolia: Hoa ngọc lan Marigold / Tagetes patula: Hoa vạn thọ Melastoma: Hoa mua Milk flower: Hoa sữa Morning glory: Hoa bìm bìm Mum: Hoa cúc Myrtly: Hoa sim, hoa mía Narcissus: Hoa thủy tiên Nasturtium: Hoa sen cạn Nenuphar / Water lily: Hoa súng Orchid / Orchids: Hoa lan, hoa phong lan Pansy: Hoa păng-xê, hoa bướm Peach blossom: Hoa đào Peony / Paeony: Hoa mẫu đơn Pergularia minor Andr: Hoa lý, hoa thiên lý Phyllocactus grandis: Hoa quỳnh Roe-mallow: Hoa dâm bụt Rose: Hoa hồng Snapdragon: Hoa mõm chó Sophora japonica: Hoa hoè Thea amplexicaulis: Hoa hải đường Tuberose: Hoa huệ Tulip: Hoa uất kim hương Violet: Hoa đổng thảo, hoa tím, hoa violet White-dotted: Hoa mơ Wild flowers: Hoa dại Wild orchid: Hoa lan rừng Bấm vào để xem thêm..
WSefCD8.jpg Chỉnh sửa cuối: 12 Tháng mười hai 2025 Đăng ký tradecoin kiếm tiền *hot* ADS Wall-E

Wall-E

Xu 8,447,576 1,586 ❤︎ Bài viết: 1462 Tìm chủ đề

Ý nghĩa tên các loài hoa bằng tiếng Anh​

Những loài hoa đều mang ý nghĩa riêng, phù hợp làm quà tặng trong những dịp quan trọng dành cho bạn bè, người thân. Dưới đây là ý nghĩa của những loài hoa trong tiếng Anh thông dụng, phổ biến hiện nay: Ageratum conyzoides – Hoa ngũ sắc: Biểu trưng cho sự bền bỉ, khiêm nhường và những cảm xúc chân thành, giản dị. Antigone – Hoa ti gôn: Tượng trưng cho mối tình đơn phương, tình yêu thầm lặng và nỗi buồn da diết. Apricot blossom – Hoa mai: Đại diện cho sự may mắn, thịnh vượng, khởi đầu mới và niềm hy vọng. Areca spadix – Hoa cau: Biểu tượng của sự tinh khiết, trong sáng và nét đẹp truyền thống. Banana inflorescence – Hoa chuối: Thể hiện sự mộc mạc, gắn bó và sức sống bền bỉ của làng quê. Birdweed – Bìm bìm dại: Tượng trưng cho sự tự do, hoang dã và nét đẹp giản đơn. Bluebell – Chuông lá tròn: Biểu trưng cho sự khiêm nhường, lòng biết ơn và tình yêu bền bỉ. Bluebottle – Cúc thỉ xa: Đại diện cho sự thanh cao, nhẹ nhàng và ký ức tuổi trẻ. Bougainvillea – Hoa giấy: Tượng trưng cho tình yêu nồng nhiệt, bền chặt dù giản dị. Buttercup – Hoa mao lương vàng: Biểu hiện của niềm vui, sự lạc quan và ánh sáng mặt trời. Cactus – Xương rồng: Đại diện cho sức sống mạnh mẽ, sự kiên cường và khả năng vượt khó. Camellia – Hoa trà: Tượng trưng cho sự thanh lịch, ngưỡng mộ và vẻ đẹp kín đáo. Camomile – Cúc La Mã: Biểu hiện của sự bình yên, chữa lành và an ủi tinh thần. Campanula – Hoa chuông: Đại diện cho sự dịu dàng, lòng biết ơn và lời nhắn nhủ yêu thương. Carnation – Hoa cẩm chướng: Biểu tượng của tình yêu, lòng biết ơn và sự kính trọng. Celosia cristata / Cockscomb – Hoa mào gà: Tượng trưng cho sự độc đáo, cá tính và bền bỉ. Cherry blossom – Hoa anh đào: Đại diện cho vẻ đẹp mong manh, khoảnh khắc và sự vô thường. Chloranthus – Hoa sói: Biểu hiện của sự kín đáo, giản dị và thầm lặng. Chrysanthemum – Hoa cúc (đại đóa) : Tượng trưng cho sự trường thọ, cao quý và lòng hiếu thảo. Climbing rose – Hoa tường vi: Đại diện cho tình yêu dịu dàng, lãng mạn và kiên trì. Clematis – Hoa ông lão: Biểu tượng của trí tuệ, sáng tạo và tinh thần nghệ sĩ. Confetti – Hoa giấy: Thể hiện niềm vui, sự hân hoan và những khoảnh khắc rực rỡ. Cosmos – Cúc vạn thọ tây: Tượng trưng cho trật tự, sự hài hòa và vẻ đẹp thuần khiết. Daffodil – Hoa thủy tiên vàng: Biểu hiện của sự tái sinh, hy vọng và khởi đầu mới. Dahlia – Hoa thược dược: Đại diện cho sự sang trọng, mạnh mẽ và lòng biết ơn. Dandelion – Bồ công anh: Tượng trưng cho ước mơ, sự tự do và khát vọng bay xa. Daphne – Hoa thụy hương: Biểu tượng của sự chung thủy và tình yêu sâu sắc. Daisy – Hoa cúc: Đại diện cho sự ngây thơ, trong sáng và khởi đầu mới. Daylily – Hoa hiên: Tượng trưng cho niềm vui, sự lạc quan và quên đi phiền muộn. Eglantine – Hoa tầm xuân: Biểu hiện của tình yêu giản dị và ký ức xưa cũ. Flame flower / Phoenix flower – Hoa phượng: Đại diện cho tuổi học trò, chia ly và hoài niệm. Flowercup – Hoa bào: Tượng trưng cho vẻ đẹp mộc mạc và tự nhiên. Flowers of sulphur – Hoa lưu huỳnh: Biểu hiện của sự cảnh báo, biến đổi và sức mạnh tiềm ẩn. Forget-me-not – Hoa lưu ly thảo: Biểu tượng của ký ức, sự chung thủy và lời hứa không quên. Frangipani – Hoa sứ: Đại diện cho sự thanh khiết, tâm linh và tình cảm sâu lắng. Fuchsia – Hoa vân anh: Tượng trưng cho sự duyên dáng, nữ tính và tinh tế. Gerbera – Hoa đồng tiền: Biểu hiện của niềm vui, hạnh phúc và năng lượng tích cực. Gladiolus – Hoa lay ơn: Đại diện cho danh dự, sức mạnh và sự trung thành. Heath-bell – Hoa thạch thảo: Tượng trưng cho lòng chung thủy và sự chờ đợi. Helianthus / Sunflower – Hoa hướng dương: Biểu tượng của niềm tin, hy vọng và sự lạc quan. Henna – Hoa móng tay: Đại diện cho sự gắn kết, truyền thống và nữ tính. Hibiscus – Hoa râm bụt: Tượng trưng cho vẻ đẹp mong manh và tuổi trẻ. Honeysuckle – Hoa kim ngân: Biểu hiện của tình yêu ngọt ngào và sự gắn bó. Hop – Hoa bia: Đại diện cho sự thư giãn và niềm vui giản dị. Horticulture / Night lady – Hoa dạ hương: Tượng trưng cho vẻ đẹp bí ẩn và quyến rũ về đêm. Hyacinth – Hoa dạ lan hương: Biểu hiện của nỗi nhớ, tình cảm sâu đậm. Immortelle – Hoa bất tử: Đại diện cho sự vĩnh cửu, ký ức không phai. Iris – Hoa diên vỹ: Biểu tượng của hy vọng, trí tuệ và thông điệp yêu thương. Jasmine / Jessamine – Hoa nhài: Tượng trưng cho sự tinh khiết, chung thủy và dịu dàng. Lilac – Hoa cà: Đại diện cho mối tình đầu và cảm xúc ngây thơ. Lily – Hoa loa kèn: Biểu tượng của sự thanh cao, thuần khiết và cao quý. Lotus – Hoa sen: Đại diện cho sự giác ngộ, thanh tịnh và vươn lên từ nghịch cảnh. Magnolia – Hoa ngọc lan: Tượng trưng cho sự cao quý, bền vững và nữ tính. Marigold – Hoa vạn thọ: Biểu hiện của trường thọ, may mắn và tưởng nhớ. Melastoma – Hoa mua: Đại diện cho ký ức quê hương và nỗi nhớ dịu dàng. Milk flower – Hoa sữa: Tượng trưng cho tình cảm gia đình và ký ức tuổi thơ. Morning glory – Hoa bìm bìm: Biểu hiện của tình yêu mong manh và khoảnh khắc ngắn ngủi. Mum – Hoa cúc: Đại diện cho sự chân thành, bền bỉ và kính trọng. Myrtly – Hoa sim: Tượng trưng cho tình yêu thủy chung và hoài niệm. Narcissus – Hoa thủy tiên: Biểu tượng của sự tự tin, tái sinh và cái đẹp. Nasturtium – Hoa sen cạn: Đại diện cho lòng dũng cảm và tinh thần chiến đấu. Nenuphar / Water lily – Hoa súng: Tượng trưng cho sự thanh khiết và bình yên. Orchid – Hoa lan: Biểu tượng của sự sang trọng, tinh tế và tình yêu cao quý. Pansy – Hoa păng-xê: Đại diện cho sự suy tư, ký ức và nỗi nhớ. Peach blossom – Hoa đào: Tượng trưng cho tình duyên, may mắn và khởi đầu mới. Peony – Hoa mẫu đơn: Biểu hiện của sự phú quý, hạnh phúc và tình yêu viên mãn. Pergularia minor Andr – Hoa thiên lý: Đại diện cho sự gắn bó và tình cảm gia đình. Phyllocactus grandis – Hoa quỳnh: Tượng trưng cho vẻ đẹp hiếm hoi và khoảnh khắc quý giá. Roe-mallow – Hoa dâm bụt: Biểu hiện của sự mong manh và vẻ đẹp đời thường. Rose – Hoa hồng: Biểu tượng của tình yêu, sự lãng mạn và đam mê. Snapdragon – Hoa mõm chó: Đại diện cho sức mạnh nội tâm và sự bảo vệ. Sophora japonica – Hoa hoè: Tượng trưng cho trí tuệ, học vấn và sự cao quý. Thea amplexicaulis – Hoa hải đường: Biểu hiện của phú quý và hạnh phúc gia đình. Tuberose – Hoa huệ: Đại diện cho sự thuần khiết và tình cảm sâu kín. Tulip – Hoa uất kim hương: Tượng trưng cho tình yêu hoàn hảo và lời tỏ bày chân thành. Violet – Hoa violet: Biểu hiện của sự khiêm nhường, chung thủy và tình yêu thầm lặng. White-dotted – Hoa mơ: Đại diện cho sự tinh khôi và mùa xuân mới. Wild flowers – Hoa dại: Tượng trưng cho tự do, bản năng và vẻ đẹp tự nhiên. Wild orchid – Hoa lan rừng: Biểu hiện của vẻ đẹp hoang sơ, độc lập và bí ẩn.
Tên tiếng AnhTên tiếng ViệtÝ nghĩa
Ageratum conyzoidesHoa ngũ sắcSự bền bỉ, khiêm nhường, cảm xúc chân thành
AntigoneHoa ti gônTình yêu đơn phương, nỗi buồn thầm lặng
Apricot blossomHoa maiMay mắn, thịnh vượng, khởi đầu mới
Areca spadixHoa cauSự tinh khiết, trong sáng
Banana inflorescenceHoa chuốiSự mộc mạc, gắn bó, sức sống bền bỉ
BirdweedBìm bìm dạiTự do, hoang dã
BluebellChuông lá trònKhiêm nhường, lòng biết ơn
BluebottleCúc thỉ xaThanh cao, ký ức tuổi trẻ
BougainvilleaHoa giấyTình yêu nồng nhiệt, bền chặt
ButtercupHoa mao lương vàngNiềm vui, lạc quan
CactusXương rồngKiên cường, mạnh mẽ
CamelliaHoa tràThanh lịch, ngưỡng mộ
CamomileCúc La MãBình yên, chữa lành
CampanulaHoa chuôngDịu dàng, lời nhắn yêu thương
CarnationHoa cẩm chướngTình yêu, lòng biết ơn
Celosia cristata / CockscombHoa mào gàCá tính, độc đáo
Cherry blossomHoa anh đàoVẻ đẹp mong manh, vô thường
ChloranthusHoa sóiKín đáo, giản dị
ChrysanthemumHoa cúcTrường thọ, cao quý
Climbing roseHoa tường viTình yêu dịu dàng, kiên trì
ClematisHoa ông lãoTrí tuệ, sáng tạo
ConfettiHoa giấyNiềm vui, hân hoan
CosmosCúc vạn thọ tâyHài hòa, thuần khiết
DaffodilHoa thủy tiên vàngHy vọng, tái sinh
DahliaHoa thược dượcSang trọng, biết ơn
DandelionBồ công anhƯớc mơ, tự do
DaphneHoa thụy hươngChung thủy
DaisyHoa cúcNgây thơ, trong sáng
DaylilyHoa hiênLạc quan, niềm vui
EglantineHoa tầm xuânTình yêu giản dị
Flame flower / Phoenix flowerHoa phượngTuổi học trò, chia ly
FlowercupHoa bàoVẻ đẹp tự nhiên
Flowers of sulphurHoa lưu huỳnhBiến đổi, sức mạnh tiềm ẩn
Forget-me-notHoa lưu lyKý ức, chung thủy
FrangipaniHoa sứThanh khiết, tâm linh
FuchsiaHoa vân anhDuyên dáng, nữ tính
GerberaHoa đồng tiềnNiềm vui, hạnh phúc
GladiolusHoa lay ơnDanh dự, trung thành
Heath-bellHoa thạch thảoChung thủy, chờ đợi
Helianthus / SunflowerHoa hướng dươngNiềm tin, hy vọng
HennaHoa móng tayTruyền thống, gắn kết
HibiscusHoa râm bụtTuổi trẻ, mong manh
HoneysuckleHoa kim ngânTình yêu ngọt ngào
HopHoa biaThư giãn, niềm vui
Horticulture / Night ladyHoa dạ hươngBí ẩn, quyến rũ
HyacinthHoa dạ lan hươngNỗi nhớ, tình cảm sâu
ImmortelleHoa bất tửVĩnh cửu
IrisHoa diên vỹHy vọng, thông điệp
Jasmine / JessamineHoa nhàiTinh khiết, chung thủy
LilacHoa càMối tình đầu
LilyHoa loa kènThanh cao, thuần khiết
LotusHoa senGiác ngộ, thanh tịnh
MagnoliaHoa ngọc lanCao quý, bền vững
MarigoldHoa vạn thọTrường thọ, tưởng nhớ
MelastomaHoa muaKý ức quê hương
Milk flowerHoa sữaGia đình, tuổi thơ
Morning gloryHoa bìm bìmTình yêu mong manh
MumHoa cúcChân thành, kính trọng
MyrtlyHoa simThủy chung
NarcissusHoa thủy tiênTự tin, tái sinh
NasturtiumHoa sen cạnDũng cảm
Nenuphar / Water lilyHoa súngThanh khiết, bình yên
OrchidHoa lanSang trọng, cao quý
PansyHoa păng-xêSuy tư, nỗi nhớ
Peach blossomHoa đàoTình duyên, may mắn
Peony / PaeonyHoa mẫu đơnPhú quý, hạnh phúc
Pergularia minor AndrHoa thiên lýGắn bó gia đình
Phyllocactus grandisHoa quỳnhVẻ đẹp hiếm hoi
Roe-mallowHoa dâm bụtGiản dị
RoseHoa hồngTình yêu, lãng mạn
SnapdragonHoa mõm chóSức mạnh nội tâm
Sophora japonicaHoa hoèTrí tuệ, học vấn
Thea amplexicaulisHoa hải đườngPhú quý
TuberoseHoa huệThuần khiết
TulipHoa uất kim hươngTình yêu hoàn hảo
VioletHoa violetKhiêm nhường, chung thủy
White-dottedHoa mơTinh khôi, mùa xuân
Wild flowersHoa dạiTự do, tự nhiên
Wild orchidHoa lan rừngHoang sơ, bí ẩn
Đăng ký tradecoin kiếm tiền *hot* ADS Từ khóa: Sửa
  • Từ khóa Từ khóa fun funny thư giãn xả stress

Những người đang xem chủ đề này

Tổng: 2 Thành viên: 0, Khách: 2

Các chủ đề tương tự

Diệu Đạt Tiếng Trung Tên các tỉnh thành mới sáp nhập của Việt Nam bằng tiếng Trung
  • Diệu Đạt
  • 25 Tháng mười một 2025
  • Ngoại Ngữ
Trả lời 1 Đọc 284 26 Tháng mười một 2025 Freedom999 F N Giải mã tên của các tỉnh khu vực Đồng Bằng Sông Cửu Long
  • Nguyễn Khangg
  • 24 Tháng một 2025
  • Cần Sửa Bài
Trả lời 0 Đọc 574 24 Tháng một 2025 Nguyễn Khangg N N Tên Hán - Việt đầy đủ của các nhân vật trong Doraemon
  • Nhân Mã Vui Vẻ
  • 6 Tháng tám 2021
  • Kiến Thức
Trả lời 0 Đọc 3K 6 Tháng tám 2021 Nhân Mã Vui Vẻ N Mộc Nguyên Tên thật của các ngôi sao đình đám trong showbiz Việt
  • Mộc Nguyên
  • 29 Tháng bảy 2020
  • Showbiz
Trả lời 0 Đọc 1K 29 Tháng bảy 2020 Mộc Nguyên Mộc Nguyên Tui tên là Trang [Thảo luận - Góp ý] Các Tác Phẩm Của Tui Tên Là Trang
  • Tui tên là Trang
  • 18 Tháng năm 2020
  • Truyện Của Tôi
Trả lời 3 Đọc 1K 13 Tháng sáu 2020 Kỳ Du Lạc Kỳ Du Lạc Share: Facebook X Bluesky LinkedIn Reddit Tumblr Email Share Link

Nội dung nổi bật

  • Admin Hướng dẫn kiếm tiền từ việc đăng ảnh
    • Admin
    • 25 Tháng ba 2019
    Trả lời: 1
  • Admin Các nhiệm vụ kiếm tiền online tại diễn đàn
    • Admin
    • 18 Tháng tư 2018
    Trả lời: 7
  • Admin Giới thiệu thành viên - Kiếm tiền không giới hạn
    • Admin
    • 16 Tháng tư 2018
    Trả lời: 9
  • Admin Hướng dẫn cách kiếm nhiều xu từ việc giới thiệu bạn bè
    • Admin
    • 31 Tháng bảy 2019
    Trả lời: 40
  • Admin Hướng dẫn cách chia sẻ bài viết lên Facebook, Twitter kiếm tiền
    • Admin
    • 26 Tháng mười một 2015
    Trả lời: 1

Xu hướng nội dung

  • Admin Các nhiệm vụ kiếm tiền online tại diễn đàn
    • Admin
    • 18 Tháng tư 2018
    Trả lời: 7
  • Land of Oblivion Đô Thị Cực Phẩm Y Thần - Phong Hội Tiếu
    • Land of Oblivion
    • 20 Tháng tám 2023
    Trả lời: 12K
  • Land of Oblivion Tổng Ảnh Thị: Trầm Mê Nổi Loạn Vô Pháp Tự Kềm Chế - Đào Đào Nhưỡng Thanh Trà
    • Land of Oblivion
    • 7 Tháng bảy 2024
    Trả lời: 5K
  • luuxinh69 Nối chữ tiếng Việt
    • luuxinh69
    • 16 Tháng tám 2020
    Trả lời: 6K
  • Xuân Lê Nối chữ tiếng Anh
    • Xuân Lê
    • 24 Tháng mười một 2020
    Trả lời: 5K

Chia sẻ trang này

Facebook X Bluesky LinkedIn Reddit Tumblr Email Share Link
  • Trang chủ
  • Diễn đàn
  • E - CÁC CÂU LẠC BỘ
  • CLB Học Tập
  • Ngoại Ngữ
  • Tuyển QTV phát triển diễn đàn Thông tin quan trọng
Back

Từ khóa » Hoa Sim Tiếng Anh Là Gì