Tên Gọi Các Loại Hoa Và Cây Cảnh Trong Tiếng Trung
Có thể bạn quan tâm
>> LỊCH KHAI GIẢNG MỚI NHẤT
>> Quà tặng khuyến học 2019
>> Sách học tiếng Trung 2019
Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh – Trung tâm học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội, chuyên giới thiệu sách học tiếng Trung chất lượng nhất Hà Nội giới thiệu Nhóm từTên gọi các loại hoa và cây cảnh trong tiếng Trung do giáo viên của Trung tâm tổng hợp, biên tập gồm chữ Hán, phiên âm và nghĩa tiếng Việt.
1. 金桔树: cây quất
2. 桃花: hoa đào
3. 梅花: hoa mai
4. 水仙花: hoa thủy tiên
5. 雏菊: cúc họa mi
6. 肿柄菊: hoa dã quỳ
7. 满天星: hoa baby
8. 羊蹄甲 yáng tí jiǎ: hoa ban
9.洋紫荆 yáng zǐ jīng: hoa ban
10. 大花紫薇: bằng lăng
11. 康乃馨: cẩm chướng
12. 菊花: hoa cúc
13. 木槿: hoa dâm bụt
14. 大丁草: hoa đồng tiền
15. 木棉花: hoa gạo
16. 玫瑰: hoa hồng
17. 晚香玉: hoa huệ
18. 向日葵: hoa hướng dương
19. 兰花: hoa lan
20. 剑兰: hoa lay ơn
21. 麝香百合: hoa loa kèn
22. 鸡冠花: hoa mào gà
23. 凤凰花: hoa phượng
24. 莲花: hoa sen
25. 黄檀花: hoa sưa
26. 糖胶花: hoa sữa
27. 睡莲: hoa súng
28. 荞麦花: hoa tam giác mạch
29. 大丽花: thược dược
30. 郁金香: hoa tuy líp
31. 芦苇: bông lau
32. 玉蘂花: lộc vừng
33. 紫菀: thạch thảo
34. 珊瑚藤: hoa ti-gôn
35. 吊兰: cây dây nhện
36. 香桃: cây hương đào
37. 马拉巴栗: cây kim tiền
38. 雪铁芋: cây kim ngân
39. 翡翠木: cây ngọc bích
40. 蒲葵: cọ cảnh
41. 蕨纲:dương xỉ
42. 苞叶芋: cây lan ý
43. 虎皮兰: cây lưỡi hổ
44. 千里香: cây nguyệt quế
45. 芦荟: lô hội, nha đam
46. 花蝴蝶: cây sống đời
47. 香龙血树: thiết mộc lan
48. 常春藤: cây thường xuân
49. 绿萝: trầu bà
50. 雪松: tuyết tùng
51. 万年青: vạn niên thanh
52. 芙蓉菊: cúc mốc
53. 一品红: hoa trạng nguyên
54. 茶花: hoa trà
55. 口红花: cây son môi
56. 天冬草: thiên môn đông
57. 红芒草cây phú quý
58. 文竹: lá măng
59. 白雪公主: cây bạch mã hoàng tử
60. 富贵竹: cây phát lộc
61. 鹅掌柴 é zhǎng chái: Ngũ gia bì
62. 苏铁 sū tiě: cây vạn tuế
63. 午时花 wǔ shí huā: hoa mười giờ
64. 如意皇后 rú yì huáng hòu: cây ngọc ngân
65. 天竺葵 tiān zhú kuí: phong lữ thảo
66. 矮牵牛 ǎi qiān niú: dạ yến thảo
67. 三色堇 sān sè jǐn: hoa pansy
68. 长春花 zhǎng chūn huā: hoa dừa cạn
69. 倒挂金钟 dǎo guà jīn zhōng: hoa đèn lồng
70. 灯笼花 dēng lóng huā: hoa đèn lồng
71. 吊钟花 diào zhōng huā: hoa đèn lồng
72. 凤仙花 fèng xiān huā: hoa mai địa thảo
73. 土丁桂 tǔ dīng guì: hoa thanh tú
74. 荒漠庭荠 huāng mò tíng qí: hoa ngàn sao
75. 旱金莲 hàn jīn lián: sen cạn
76. 飘香藤 piāo xiāng téng: hoa hồng anh
77. 红蝉花 hóng chán huā: hoa hồng anh
Hi vọng việc học tiếng Trung online thông qua Nhóm từTên gọi các loại hoa và cây cảnh trong tiếng Trung này sẽ giúp các bạn học tiếng Trung nhanh hơn, hiệu quả hơn.
Các bạn hãy luôn theo dõi bài viết liên quan đến việc học tiếng Trung trên website của Trung tâm Ngoại ngữ Bắc Kinh –Trung tâm học tiếng Trung tốt nhất Hà Nội, chuyên giới thiệu sách học tiếng Trung chất lượng nhất Hà Nội nhé.
>> LỊCH KHAI GIẢNG MỚI NHẤT
>> Quà tặng khuyến học 2019
>> Sách học tiếng Trung 2019
Tags:- Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
- Từ vựng
- học tiếng Trung
Bình luận
Từ khóa » Cây Sen đá Tiếng Trung Là Gì
-
Hoa Sen đá ~ Từ Vựng Tiếng Trung - Chuyên Ngành
-
Sen đá Tiếng Trung Là Gì | Villa Hội An - Đậm Chất Gia Đình
-
Sen đá Tiếng Trung Là Gì
-
Sen đá Tiếng Trung Là Gì
-
多肉植物 /duōròuzhíwù/ Sen đá Bạn Nhỏ... - Mẹo Tự Học Tiếng Trung
-
Tên Gọi Các Loài HOA Dịch Sang Tiếng Trung Quốc Chuẩn Xác!
-
Từ Vựng Tiếng Trung : Chủ đề Các Loài Hoa Trong Tiếng Trung
-
Top 9 Từ Vựng Tiếng Trung Về Cây Cảnh 2022 - Blog Của Thư
-
Cây Sen đá Tiếng Anh Là Gì - Tên Của 29+ Hoa đá Phổ Biến
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Các Loài Hoa"
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Loài Hoa (phần 1)
-
"Sen Đá" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Sen đá Hay Hoa đá Thực Chất Là Cây Gì? - NOTH Garden