Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Loài Hoa (phần 1)
Có thể bạn quan tâm
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề - Trang chủ
- Các khóa học và học phí
- KHUYẾN MẠI
- HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ HỌC
- CÁC LỚP ĐANG HỌC
- LỊCH KHAI GIẢNG
- CÁC KHÓA HỌC VÀ HỌC PHÍ
- VỀ CHÚNG TÔI
- Cảm nhận của học viên về Tiếng Trung Ánh Dương
- Sự khác biệt
- Quyền lợi của học viên
- Video-Hình ảnh lớp học
- TÀI LIỆU
- Dịch Tiếng Trung
- Quiz
- ĐỀ THI HSK ONLINE
- Học tiếng Trung online
- Liên hệ
- Trang chủ /
- Từ vựng tiếng trung về các loài hoa (phần 1)
Học tiếng Trung giao tiếp → Đăng ký hôm nay nhận ngay ưu đãi Từ vựng tiếng trung về các loài hoa (phần 1) 01/06/2016 17:00
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CÁC LOÀI HOA: 1. Hoa thủy tiên: 水仙花 Shuǐxiān huā 2. Hoa hồng tây tạng: 藏红花 zànghónghuā 3. Hoa cúc non: 雏菊 chújú 4. Hoa hồng vàng: 黄剌玫 huáng lá méi 5. Hoa hồng: 玫瑰 méiguī 6. Cây mao hương hoa vàng: 金凤花 jīnfènghuā 7. Hoa lan: 兰花 lánhuā 8. Cỏ linh lăng: 苜蓿 mùxu 9. Cây huệ dạ hương: 风信子 fēng xìnzi 10. Hoa bách hợp: 百合 bǎihé 11. Hoa tulip: 郁金香 yùjīnxiāng 12. Hoa violet: 紫罗兰 zǐluólán 13. Hoa cúc: 菊花 júhuā 14. Hoa sen tuyết: 雪花莲 xuěhuā lián 15. Hoa mai: 梅花 méihuā 16. Mai mùa đông: 腊梅 làméi 17. Mai nghênh xuân: 报春梅 bào chūn méi 18. Hoa sơn trà: 山茶花 shāncháhuā 19. Hoa đào: 桃花 táohuā 20. Hoa thạch lựu: 石榴花 shíliú huā 21. Hoa thược dược: 大丽花 dàlìhuā 22. Hoa giáp trúc: 夹竹桃 jià zhú táo 23. Đinh hương: 丁香 dīngxiāng 24. Hoa nhài tím: 紫茉莉 zǐ mòlì 25. Tử hoa địa đinh: 紫花地丁 zǐhuā dì dīng 26. Đinh hương tím: 紫丁香 zǐ dīngxiāng 27. Tử vân anh: 紫云英 zǐ yún yīng 28. Hoa tử vi: 紫薇 zǐwēi 29. Hoa tử uyển (cúc sao): 紫苑 zǐyuàn 30. Hoa tử đằng (đằng la): 紫藤 zǐténg 31. Cây hoa bướm: 三色堇 sān sè jǐn 32. Hoa linh lan: 铃兰 líng lán 33. Hoa nhài: 茉莉 mòlì 34. Cây hoa hồng: 月季 yuèjì 35. Hoa tường vi: 蔷薇 qiángwēi 36. Hoa mẫu đơn: 牡丹 mǔdān 37. Hoa thược dược: 芍药 sháoyào 38. Hoa đỗ quyên: 杜鹊花 dù què huā 39. Hoa ngọc lan: 玉兰花 yùlánhuā 40. Hoa kim tước: 金雀花 jīn què huā 41. Hoa đồng tiền: 金钱花 jīnqián huā 42. Hoa bạch lan: 白兰花 bái lán huā 43. Hoa xương rồng: 仙人掌 xiānrénzhǎng 44. Hoa nghênh xuân: 报春花 bào chūnhuā 45. Hoa anh đào: 樱挑花 yīng tiāohuā 46. Hoa súng: 睡莲 shuìlián 47. Hoa súng: 子午莲 zǐwǔ lián 48. Cây hoa hiên: 萱花 xuān huā 49. Hoa dạ lai hương: 夜来香 yèlái xiāng 50. Hoa kim ngân: 金银花 jīnyínhuā 51. Cây dương tú cầu: 天竺葵 tiānzhúkuí 52. Hoa phượng tiên: 风仙花 fēng xiān huā 53. Hoa huệ: 晚香玉 wǎn xiāng yù 54. Hoa sen: 荷花 héhuā 55. Hoa anh túc: 虞美人 yú měirén 56. Hoa xô đỏ: 一串红 yī chuàn hóng 57. Hoa quỳnh: 昙花 tánhuā 58. Hoa mào gà: 鸡冠花 jīguān huā 59. Hoa nghệ tây: 番红花 fān hóng huā 60. Hoa cẩm chướng: 康乃馨 Kāngnǎixīn DAY TIENG TRUNG CAP TOC TAI HA NOI Địa chỉ: Số 12, Ngõ 93, Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội
Email: [email protected]
Hotline: 097.5158.419 ( Cô Thoan)
Nguyễn Thoan | Trung tâm Tiếng Trung Ánh DươngBài viết liên quan
Từ vựng tiếng Trung chủ đề thời gian 31/05/2016 17:00 Những từ vựng tiếng Trung chủ đề thời gian thường được sử dụng trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản
Các tư thế ngủ bằng tiếng trung 27/05/2016 17:00 Khi ngủ bạn thường ở trạng thái nào trong các trạng thái này? Cùng đi sâu và tìm hiểu cùng trung tâm tiếng trung nào.
Từ vựng tiếng Trung miêu tả sợ hãi 26/05/2016 17:00 Bạn đã từng có cảm giác sợ hãi như thế nào? Các biểu cảm sắc thái sợ hãi sẽ được liệt kê chi tiết qua hình ảnh mà trung tâm tiếng trung mang đến.
Từ vựng tiếng trung bao hàm chữ 情 tình 24/05/2016 17:00 Các bạn biết bao nhiêu từ vựng có chứa chữ " 情 tình"? Ngay bây giờ khóa học tiếng trung giao tiếp sẽ giúp bạn thống kê những từ vựng đó.
Học từ vựng tiếng trung tại sao bạn lại khóc 23/05/2016 17:00 Tại sao bạn lại khóc? Trạng thái cảm xúc nào khiến bạn khóc? Day tieng trung cap toc sẽ chia sẻ đến bạn những cảm xúc đó ngay bây giờ.
Học tiếng trung qua các dấu câu 21/05/2016 17:00 Bạn nào nhanh tay nhanh mắt nhất khi cùng tìm các dấu câu có trong đoạn hội thoại sau đây cùng khóa học tiếng trung giao tiếp!
Từ vựng tiếng trung về Mưa 16/05/2016 17:00 Các bạn còn biết từ tiếng trung nào về mưa? Hình ảnh về mưa mà trung tâm tiếng trung mang đến sẽ giúp các bạn nắm rõ về các loại mưa.
Học từ vựng tiếng trung về các kiểu tình yêu 15/05/2016 17:00 Các bạn đang sở hữu kiểu tình yêu nào dưới đây? Cùng tìm hiểu qua hình ảnh bên dưới mà khóa học tiếng trung giao tiếp mang đến.
Các cách biểu đạt khen ngợi trong tiếng trung 13/05/2016 17:00 Hôm nay các bạn đã nhận được lời khen ngợi nào chưa? Lời khen ngợi đó là gì trong những lời khen dưới đây cùng trung tâm tiếng trung tìm hiểu và khám phá nhé!
học giao tiếp tiếng trung chủ đề cắt tóc 12/05/2016 17:00 Học giao tiếp tiếng trung chủ đề cắt tóc giúp bạn giao tiếp linh hoạt trong ngữ cảnh mà không gặp khó khăn, cùng trải nghiệm học ngay bây giờ cùng khóa day tieng trung cap toc.
Từ vựng tiếng trung về các động tác thường dùng trong giao thiệp 10/05/2016 17:00 Trong cuộc sống hàng ngày bạn thường sử dụng những động tác giao thiệp nào dưới đây? Muốn biết hãy tìm hiểu ngay qua hình ảnh chia sẻ của Ánh Dương
Học tiếng trung từ và ngữ chứa động từ 吃 03/05/2016 17:00 Từ và ngữ chứa động từ 吃 thường có nghĩa ăn hoặc chịu cái gì đó. Sau đây trung tâm tiếng trung xin đưa ra một số ví dụ: -

Tổng hợp lịch thi HSK và lịch thi HSKK năm 2025
-

Cách sử dụng “差点儿” (chà diǎnr), “几乎” (jīhū), và “差不多” (chà bù duō)
-

Luyện nghe tiếng Trung: 数字“九”的魔力 Ma lực của con số “9”
-

9 Hậu tố thường dùng trong tiếng Trung và cách sử dụng
-

5 Tiền tố thường dùng trong tiếng Trung giúp bạn giao tiếp dễ dàng
-

Cách thể hiện sự quan tâm đến người khác bằng Tiếng Trung
-

Luyện nghe tiếng Trung: Lễ Giáng Sinh ở Trung Quốc
-

Luyện nghe tiếng Trung: Hệ thống giáo dục của Trung Quốc
-

Luyện nghe tiếng Trung: Ngô ngữ
-
Vấn đề con người trong quan niệm pháp trị của Hàn Phi
-

Từ vựng và bài văn mẫu miêu tả căn phòng của tôi tiếng Trung
-

40 động tác thường dùng liên quan tới tay (phần 1)
Từ khóa » Cây Sen đá Tiếng Trung Là Gì
-
Hoa Sen đá ~ Từ Vựng Tiếng Trung - Chuyên Ngành
-
Sen đá Tiếng Trung Là Gì | Villa Hội An - Đậm Chất Gia Đình
-
Sen đá Tiếng Trung Là Gì
-
Sen đá Tiếng Trung Là Gì
-
多肉植物 /duōròuzhíwù/ Sen đá Bạn Nhỏ... - Mẹo Tự Học Tiếng Trung
-
Tên Gọi Các Loài HOA Dịch Sang Tiếng Trung Quốc Chuẩn Xác!
-
Từ Vựng Tiếng Trung : Chủ đề Các Loài Hoa Trong Tiếng Trung
-
Tên Gọi Các Loại Hoa Và Cây Cảnh Trong Tiếng Trung
-
Top 9 Từ Vựng Tiếng Trung Về Cây Cảnh 2022 - Blog Của Thư
-
Cây Sen đá Tiếng Anh Là Gì - Tên Của 29+ Hoa đá Phổ Biến
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Các Loài Hoa"
-
"Sen Đá" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Sen đá Hay Hoa đá Thực Chất Là Cây Gì? - NOTH Garden