Tên Rau Củ Quả Tiếng Nhật - Giá Cả - Saromalang
Có thể bạn quan tâm
Pages
- Trang chủ
- N5
- N4
- N3
- tìm kiếm
- iほんやく
- Du Học Nhật Bản
- KANJI
- JLPT
Thứ Hai, 26 tháng 11, 2012
Tên rau củ quả tiếng Nhật - Giá cả
Nếu bạn đi du học tại Nhật thì chắc các bạn cũng nhận ra một điều: Ở Nhật rau mắc hơn thịt Còn ở Việt Nam thì ngược lại: Thịt mắc hơn rau. Ở Việt Nam nếu bạn đang phấn đấu "Cơm có thịt" thì ở Nhật có thể bạn phải phấn đấu ngược lại: "Cơm có rau"!Tại sao lại như vậy?
Takahashi đã tìm hiểu lý do và phát hiện ra như sau: Việt Nam là nước nông nghiệp, diện tích nông nghiệp nhiều, người làm nông nghiệp nhiều và chi phí nhân côngrẻ nên nhìn chung rau củ quả rẻ (vốn được quyết định bởi tiền đầu tư đất đai và tiền công cho người làm nông). Ngành chăn nuôi Việt Nam cũng rất nhỏ lẻ phần lớn là do lao động chân tay nên năng suất và sản lượng không cao, do đó giá thịt sẽ cao (cũng nên nhớ là thức ăn gia súc có thể phải nhập ngoại). Còn Nhật Bản là nước công nghiệp và mức lương tối thiểu khá cao nên ngành chăn nuôi công nghiệp (được chăn nuôi hàng loạt) có sản lượng lớn, giá thành thấp (thức ăn gia súc cũng được sản xuất số lượng lớn). Do đó giá thịt sẽ rẻ. Ngược lại, do trồng rau sẽ cần nhiều nhân công và sản lượng không cao nên giá thành sẽ cao. Không chỉ ở Nhật mà các nước phát triển đều vậy.
Nasu = Cà tím Rau củ quả tại Nhật - An toàn, có thể ăn tại vườn
Rau củ quả ở Nhật hoàn toàn không dùng thuốc trừ sâu (do quy định pháp luật) nên rất an toàn. Tất nhiên, Nhật cũng nhập rau củ quả từ các nước khác và đôi khi cũng có vấn đề về vệ sinh an toàn thực phẩm. Nhìn chung, người Nhật cũng không thích hàng hóa China, mặc dù giá rẻ hơn hàng Nhật khá nhiều. Ở Nhật, bạn có thể thu hoạch ở vườn và ăn sống ngay, vì đất trồng ở Nhật cũng sạch! (Theo nghĩa là không có hóa chất). Để tiện các bạn tra cứu, mình đã làm từ điển Rau củ quả Việt Nhật: Phương Mai từ điển - Rau củ quả Việt - Nhật Các bạn có thể tra tên tiếng Nhật của hầu hết các loại rau củ quả tại Việt Nam. Mình đã ấp ủ từ lâu việc chuyển tên Việt - Nhật cho các loại rau củ quả vì đây là vấn đề khá hay và cũng cần thiết cho các bạn sống tại Nhật và các bạn sắp sang Nhật. Thú thực là hồi ở bển thì mình cũng khá chịu khó đi chợ nên cũng biết khá nhiều thứ. Tra giá rau củ quả tại Nhật: Rau củ quả Nhật Bản trên Cuộc Sống Nhật Bản (cuối bài)Các loại rau củ quả thông dụng cả ở Nhật Bản và Việt Nam
Bắp toumorokoshi, bắp cải kyabetsu, bông cải trắng (súp lơ trắng) karifurawaa, bông cải xanh (súp lơ xanh) burokkorii, cà rốt ninjin, cà tím nasu, cải thảo hakusai, cần tây serori, chanh remon, củ cải Nhật daikon, củ gô bô gobou, củ sen renkon, đậu bắp okura, đậu đũa ingen, giá moyashi, tỏi tây naganeghi, hẹ nira, khổ qua (mướp đắng) gooya, măng takenoko, măng tây Đà Lạt asuparagasu, mồng tơi tsurumurasaki, nấm kinoko, ớt chuông papurika, rong nho umibudou, cải cúc (tần ô) shungiku, kinh giới (tía tô xanh) ooba, xà lách retasu...Các loại rau củ gia vị
Chanh = remon (Anh: lemon), tỏi ninniku, gừng shouga 生姜 / ジンジャー jinjaa (Anh: Ginger), mè (vừng) goma, ớt tougarashi, tiêu koshou. Tuy vậy, ớt tươi và chanh tươi thường sẽ khá mắc. Ớt sấy khô hay nước cốt chanh thì sẽ rẻ hơn.Một số loại rau thông dụng ở Nhật
>> Xem Rau củ quả Nhật trên Cuộc Sống Nhật Bản Cải bẹ xanh Nhật Bản takana, cải bó xôi hourensou, ngồng cải nanohana, cần tây seri, rau mizuna, cải komatsuna, cải thìa chingensai, ngò tây Nhật mitsuba (ba lá), xà lách xoăn sanii retasu, rau mầm đậu toumyou, thân cây tỏi ninnikunome, ....Rau củ gia vị, rau củ quả ít có ở Nhật
Riềng, sả, me, hành tím, các loại rau thơm như rau húng, rau mùi, thì là, v.v... thường không có ở các siêu thị. Nếu muốn mua bạn phải đến chợ châu Á hoặc của hàng bán đồ Việt Nam. Ở Tokyo thì bạn tới ga Ueno, đi tới Ueno Yokochou rồi đi xuống tầng hầm bên dưới thì đồ gì cũng mua được. Nhìn chung, các loại rau gia vị ở Nhật thường khá mắc do phải nhập khẩu về. Các rau củ quả ít có ở Nhật gồm có: Rau muống ヨウサイ yousai (蕹菜), thường gọi là 空心菜 (Chinese) kuushinsai (không tâm thái). Rau đay モロヘイヤ moroheiya, mướp hechima, bí xanh 冬瓜 tougan (đông qua).Các loại nấm thông dụng ở Nhật
>> Xem Rau củ quả Nhật trên Cuộc Sống Nhật Bản
Maitake - シイタケ / 椎茸 Shiitake = Nấm hương
- エリンギ Erin'gi = Nấm bào ngư
- まいたけ Maitake = Nấm maitake / Nấm gà mái rừng (hen of woods mushroom) / Nấm đầu cừu (ram's head)
- しめじ Shimeji = Nấm hải sản: Loại nâu và trắng (loại trắng ở Việt Nam gọi là nấm bạch tuyết)
- えのき茸 Enokitake = Nấm kim châm
Về tên rau củ quả ở Nhật
Những rau quả thông dụng thì dùng tên thuần Nhật và viết KATAKANA, tuy nhiên cũng có thể viết kanji:- Cà tím なす = 茄子
- Ớt 唐辛子 Tougarashi, Tou là Đường, chỉ nhà Đường (chắc du nhập từ China qua), còn karashi là chỉ thứ cay (karai = cay).
- Tiêu 胡椒 koshou: Đây là chữ "hồ tiêu"
- Cà rốt 人参 ninjin (NHÂN THAM); Nhân sâm (ginseng) thì sẽ là チョウセンニンジン ("cà rốt Triều Tiên").
- 菜の花 nanohana = ngồng cải <= Hoa của cây rau
- 竹の子,筍 takenoko = măng <= Con của tre
- キノコ,茸 kinoko = nấm <= Con của cây
- Mộc nhĩ キクラゲ (木耳): Sứa (kurage) trên cây (ki), mặc dù viết là 木耳 (kanji: mộc nhĩ) nhưng đọc là kikurage.
- Cải bẹ xanh カラシナ = からし菜(芥子菜)karashina, ở đây "na" là "rau", còn "karashi" là "cay, thứ cay" => "Rau cay"
- 高菜 Takana Cải bẹ Nhật Bản => CAO THÁI
- みずな Mizuna => Rau nước
- コマツナ = 小松菜 Komatsuna = Cải komatsuna
12 nhận xét:
0ochunnieo0lúc 20:13 29 tháng 11, 2012どうもありがとうございました。
Trả lờiXóaTrả lời- Trả lời
Nặc danhlúc 09:54 30 tháng 11, 2012Takahashi có thể chỉ cho mình cách tra cứu những từ chuyên môn kĩ thuật sao cho chính xác được không?Hiện mình đang làm công việc dịch thuật cho xưởng sản xuất nhưng nhiều khi gặp từ lạ rất khó tra được nghĩa chính xác. Cám ơn bạn rất nhiều vì những bài viết rất chi tiết và thiết thực ở trang web này.
Trả lờiXóaTrả lời
SAROMAlúc 10:41 30 tháng 11, 2012À được, có gì bạn gửi mail cho mình list các danh sách bạn khúc mắc nhé.Thường là mình phải học luôn: Đọc giải nghĩa trên các trang tiếng Nhật, sau đấy lại tìm các trang chuyên ngành tương ứng ở VN => Phải tra cứu khá mất thời gian đó, nhìn chung phải nắm rõ khái niệm.Mình sẽ viết về cách tra cứu này
XóaTrả lời- Trả lời
Trả lời
Nặc danhlúc 09:57 30 tháng 11, 2012À,hi vọng bạn sẽ làm 1 bài nói về vấn đề giao tiếp,kính ngữ trong công ty nữa nhé.Mình nghĩ các viewer của web cũng rất nhiều người là người đã đi làm nên phần đó sẽ giúp ích cho mình cũng như các bạn đó rất nhiều.Cám ơn bạn trước nhé.
Trả lờiXóaTrả lời
SAROMAlúc 10:39 30 tháng 11, 2012Mình sẽ nói vấn đề nàyTrước đây cũng có bài Tiếng Nhật trong kinh doanh bạn tham khảo nhé
XóaTrả lời- Trả lời
Nặc danhlúc 15:41 8 tháng 12, 2012Cảm ơn bạn rất nhiều.
XóaTrả lời- Trả lời
Trả lời
Nặc danhlúc 21:34 10 tháng 1, 2013Gui SAROMALoi dau tien minh muon noi la cam on SAROMA rat nhieu vi da co mot trang web rat hay va bo ich.Minh that nguong mo Ban.Minh rat thich hoc tieng nhat, va minh moi bat dau hoc thoi, vo tinh xem duoc trang web nay, khi co thoi gian la minh hoc ngay, co rat nhieu van de ve tieng nhat ma truoc kia minh khong hieu, bay gio minh da duoc giai dap qua trang web nay cua Ban,minh se co gang hoc that tot. va se gioi thieu voi cac ban cua minh cung xem. Chuc SAROMA luon thanh cong nhe!XIn cam on va rat mong duoc giup do.
Trả lờiXóaTrả lời- Trả lời
Nặc danhlúc 02:38 18 tháng 4, 2013Chào Takahashi ! Bạn có thể cho mình biết "rau cải mầm" tiếng nhật là gì không? Cảm ơn Bạn !
Trả lờiXóaTrả lời
SAROMAlúc 16:06 18 tháng 4, 2013Rau mầm là 豆苗 Toumyou / Moyashi, rau cải mầm là "cải" + moyashi
XóaTrả lời- Trả lời
Nặc danhlúc 02:00 19 tháng 4, 2013Cảm ơn bạn rất nhiều !
XóaTrả lời- Trả lời
Trả lời
Nặc danhlúc 08:55 1 tháng 8, 2013ありがとうございました。
Trả lờiXóaTrả lời- Trả lời
Nặc danhlúc 15:38 7 tháng 8, 2013Bạn ơi, người việt bên này nhất là những người chưa giỏi tiếng nhật như bọn mình mỗi lần đi bệnh viện khám thì rất ngại.. Vì bác sĩ nói toàn từ chuyên ngành không hiểu gì cả.. Bạn có thể giúp mình có những từ chuyên ngành hay dùng khi đến viện kiểm tra sức khoẻ, thăm khám.. không? Hichic. Mình xin cảm ơn rất nhiều!....
Trả lờiXóaTrả lời- Trả lời
Từ điển Yurica Kanji
Nhập chữ kanji, Việt, kana vv:Xóa Tra chữ Đăng ký nhận tin (tiếng Nhật, học bổng, du học vv)TÌM KIẾM BÀI VIẾT
Kiến thức tiếng Nhật
- Động từ - Chia động từ
- Ngữ pháp JLPT Nx
- Lớp tiếng Nhật Cú Mèo
- Phương pháp học tiếng Nhật
- Bộ gõ (IME) và cách gõ tiếng Nhật
- Diễn đạt Cho - Nhận
- Cách phát âm tiếng Nhật
- Liên thể từ
- Danh sách loại từ tiếng Nhật
- Chữ viết hiragana, katakana
- Kanji và bộ thủ tiếng Nhật
- KOSOADO Này Đây Kia Đó
- Ngạn ngữ Nhật Bản KOTOWAZA
- Kiến thức ngôn ngữ
- Trang web học nghe tiếng Nhật
- Tiếng Nhật là gì?
- Lịch sự - Tôn kính - Khiêm nhường
- Dạng suồng sã và dạng lịch sự
- Tiếng Nhật thương mại, công ty
- Quy tắc biến hóa trong tiếng Nhật
- Hướng dẫn phát âm tiếng Nhật
- Các bảng chữ cái tiếng Nhật
- Danh sách trợ từ tiếng Nhật (2011)
- Đếm từ 1 tới 10 ngàn tỷ
Bài đăng phổ biến
- Chuyển tên riêng tiếng Việt qua tiếng Nhật
- Chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Nhật - Công cụ và ví dụ
- Tiếng Nhật tôn kính và khiêm nhường toàn tập
- Số đếm trong tiếng Nhật - Cách đếm đồ vật, người
- Để gõ được tiếng Nhật trên máy tính của bạn
- Các cách nói hay dùng trong tiếng Việt và cách nói tiếng Nhật tương đương
- Tự học tiếng Nhật cho người bắt đầu học
- Những điều bạn cần biết về kỳ thi khả năng tiếng Nhật (Năng lực Nhật ngữ JLPT)
- Ngữ pháp JLPT cấp độ N3 và N2 tổng hợp
- Đáp án kỳ thi JLPT tháng 7 năm 2016
Các bài đã đăng
- ► 2025 (2)
- ► tháng 6 (2)
- ► 2023 (20)
- ► tháng 8 (1)
- ► tháng 7 (9)
- ► tháng 6 (5)
- ► tháng 5 (2)
- ► tháng 3 (1)
- ► tháng 1 (2)
- ► 2022 (6)
- ► tháng 7 (6)
- ► 2021 (22)
- ► tháng 5 (4)
- ► tháng 4 (1)
- ► tháng 3 (2)
- ► tháng 1 (15)
- ► 2020 (128)
- ► tháng 12 (20)
- ► tháng 11 (24)
- ► tháng 10 (62)
- ► tháng 9 (4)
- ► tháng 8 (5)
- ► tháng 7 (4)
- ► tháng 6 (6)
- ► tháng 1 (3)
- ► 2019 (36)
- ► tháng 11 (8)
- ► tháng 10 (6)
- ► tháng 9 (1)
- ► tháng 7 (8)
- ► tháng 3 (3)
- ► tháng 2 (5)
- ► tháng 1 (5)
- ► 2018 (80)
- ► tháng 12 (5)
- ► tháng 11 (4)
- ► tháng 10 (5)
- ► tháng 9 (5)
- ► tháng 8 (6)
- ► tháng 7 (19)
- ► tháng 6 (2)
- ► tháng 5 (4)
- ► tháng 4 (3)
- ► tháng 3 (9)
- ► tháng 2 (4)
- ► tháng 1 (14)
- ► 2017 (225)
- ► tháng 12 (8)
- ► tháng 11 (13)
- ► tháng 10 (6)
- ► tháng 9 (17)
- ► tháng 8 (14)
- ► tháng 7 (14)
- ► tháng 6 (9)
- ► tháng 5 (14)
- ► tháng 4 (33)
- ► tháng 3 (58)
- ► tháng 2 (19)
- ► tháng 1 (20)
- ► 2016 (183)
- ► tháng 12 (31)
- ► tháng 11 (3)
- ► tháng 10 (8)
- ► tháng 9 (8)
- ► tháng 8 (15)
- ► tháng 7 (62)
- ► tháng 6 (26)
- ► tháng 5 (7)
- ► tháng 4 (3)
- ► tháng 3 (7)
- ► tháng 2 (2)
- ► tháng 1 (11)
- ► 2015 (82)
- ► tháng 12 (14)
- ► tháng 11 (3)
- ► tháng 10 (15)
- ► tháng 9 (8)
- ► tháng 8 (8)
- ► tháng 7 (13)
- ► tháng 6 (4)
- ► tháng 5 (6)
- ► tháng 4 (3)
- ► tháng 3 (5)
- ► tháng 2 (3)
- ► 2014 (65)
- ► tháng 12 (6)
- ► tháng 10 (3)
- ► tháng 9 (5)
- ► tháng 8 (8)
- ► tháng 7 (7)
- ► tháng 5 (3)
- ► tháng 4 (7)
- ► tháng 3 (14)
- ► tháng 2 (7)
- ► tháng 1 (5)
- ► 2013 (36)
- ► tháng 12 (2)
- ► tháng 11 (2)
- ► tháng 10 (2)
- ► tháng 9 (4)
- ► tháng 8 (5)
- ► tháng 7 (4)
- ► tháng 6 (4)
- ► tháng 5 (1)
- ► tháng 3 (1)
- ► tháng 2 (6)
- ► tháng 1 (5)
- ► 2011 (73)
- ► tháng 12 (6)
- ► tháng 10 (9)
- ► tháng 9 (9)
- ► tháng 8 (9)
- ► tháng 7 (8)
- ► tháng 6 (7)
- ► tháng 5 (20)
- ► tháng 4 (5)
Từ khóa » Cây Nấm Tiếng Nhật Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Rau, Củ, Quả - SÀI GÒN VINA
-
Từ Vựng Rau Và Nấm | Tiếng Nhật Theo Chủ đề - Vnjpclub
-
Học Từ Vựng Tiếng Nhật Về Các Loại Rau Củ Quả
-
DANH SÁCH 42 Từ Vựng Tiếng Nhật Về Rau Củ CHI TIẾT NHẤT
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Các Loại Rau Củ
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Theo Chủ đề: RAU CỦ Và NẤM (có Hình Minh Họa)
-
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT VỀ CÁC LOẠI RAU CỦ QUẢ PHỔ BIẾN TẠI ...
-
50 + Tên Các Loại Rau Bằng Tiếng Nhật Hay Gặp Nhất !
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Rau Củ Quả
-
Cách Dịch "nấm Mối" Sang Tiếng Nhật - Saromalang
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Rau Củ Quả
-
100+ TỪ VỰNG RAU CỦ TRONG TIẾNG NHẬT
0ochunnieo0
Nặc danh
SAROMA