Tên Viết Tắt Các Nước Trên Thế Giới Tiếng Anh 01/2022 - BANKERVN
Có thể bạn quan tâm
Tên viết tắt các nước trên thế giới tiếng Anh 2026- Ngo Minh
- Cập nhật: 05/01/2026
Bankervn xin giới thiệu 2 danh sách tên viết tắt các nước trên thế giới bằng tiếng Anh. Bao gồm: danh sách 195 thành viên, quan sát viên Liên Hợp Quốc và danh sách 45 nước, vùng lãnh thổ, vùng tự trị, khu vực tranh chấp khác.
Tên viết tắt các quốc gia trên thế giới
Tên viết tắt các nước trên thế giới bằng tiếng Anh hay còn gọi là ký hiệu của các quốc gia. Đó là một chuỗi ký tự hay số được sử dụng để đại diện cho mỗi quốc gia. Các mã này thường dựa trên tiêu chuẩn quốc tế như ISO 3166-1 alpha-2 hoặc alpha-3.
Danh sách tên viết tắt các nước thành viên, quan sát viên Liên Hợp Quốc
| # | Tên Tiếng Anh | Viết tắt (2 ký tự) | Viết tắt (3 ký tự) |
| 1 | Afghanistan | AF | AFG |
| 2 | Albania | AL | ALB |
| 3 | Algeria | DZ | DZA |
| 4 | Andorra | AD | AND |
| 5 | Angola | AO | AGO |
| 6 | Antigua and Barbuda | AG | ATG |
| 7 | Argentina | AR | ARG |
| 8 | Armenia | AM | ARM |
| 9 | Australia | AU | AUS |
| 10 | Austria | AT | AUT |
| 11 | Azerbaijan | AZ | AZE |
| 12 | Bahamas | BS | BHS |
| 13 | Bahrain | BH | BHR |
| 14 | Bangladesh | BD | BGD |
| 15 | Barbados | BB | BRB |
| 16 | Belarus | BY | BLR |
| 17 | Belgium | BE | BEL |
| 18 | Belize | BZ | BLZ |
| 19 | Benin | BJ | BEN |
| 20 | Bhutan | BT | BTN |
| 21 | Bolivia | BO | BOL |
| 22 | Bosnia and Herzegovina | BA | BIH |
| 23 | Botswana | BW | BWA |
| 24 | Brazil | BR | BRA |
| 25 | Brunei | BN | BRN |
| 26 | Bulgaria | BG | BGR |
| 27 | Burkina Faso | BF | BFA |
| 28 | Burundi | BI | BDI |
| 29 | Cabo Verde | CV | CPV |
| 30 | Cambodia | KH | KHM |
| 31 | Cameroon | CM | CMR |
| 32 | Canada | CA | CAN |
| 33 | Central African Republic | CF | CAF |
| 34 | Chad | TD | TCD |
| 35 | Chile | CL | CHL |
| 36 | China | CN | CHN |
| 37 | Colombia | CO | COL |
| 38 | Comoros | KM | COM |
| 39 | Congo | CG | COG |
| 40 | Costa Rica | CR | CRI |
| 41 | Côte d’Ivoire | CI | CIV |
| 42 | Croatia | HR | HRV |
| 43 | Cuba | CU | CUB |
| 44 | Cyprus | CY | CYP |
| 45 | Czechia | CZ | CZE |
| 46 | Denmark | DK | DNK |
| 47 | Djibouti | DJ | DJI |
| 48 | Dominica | DM | DMA |
| 49 | Dominican Republic | DO | DOM |
| 50 | DR Congo | CD | COD |
| 51 | Ecuador | EC | ECU |
| 52 | Egypt | EG | EGY |
| 53 | El Salvador | SV | SLV |
| 54 | Equatorial Guinea | GQ | GNQ |
| 55 | Eritrea | ER | ERI |
| 56 | Estonia | EE | EST |
| 57 | Eswatini | SZ | SWZ |
| 58 | Ethiopia | ET | ETH |
| 59 | Fiji | FJ | FJI |
| 60 | Finland | FI | FIN |
| 61 | France | FR | FRA |
| 62 | Gabon | GA | GAB |
| 63 | Gambia | GM | GMB |
| 64 | Georgia | GE | GEO |
| 65 | Germany | DE | DEU |
| 66 | Ghana | GH | GHA |
| 67 | Greece | GR | GRC |
| 68 | Grenada | GD | GRD |
| 69 | Guatemala | GT | GTM |
| 70 | Guinea | GN | GIN |
| 71 | Guinea-Bissau | GW | GNB |
| 72 | Guyana | GY | GUY |
| 73 | Haiti | HT | HTI |
| 74 | Holy See | VA | VAT |
| 75 | Honduras | HN | HND |
| 76 | Hungary | HU | HUN |
| 77 | Iceland | IS | ISL |
| 78 | India | IN | IND |
| 79 | Indonesia | ID | IDN |
| 80 | Iran | IR | IRN |
| 81 | Iraq | IQ | IRQ |
| 82 | Ireland | IE | IRL |
| 83 | Israel | IL | ISR |
| 84 | Italy | IT | ITA |
| 85 | Jamaica | JM | JAM |
| 86 | Japan | JP | JPN |
| 87 | Jordan | JO | JOR |
| 88 | Kazakhstan | KZ | KAZ |
| 89 | Kenya | KE | KEN |
| 90 | Kiribati | KI | KIR |
| 91 | Kuwait | KW | KWT |
| 92 | Kyrgyzstan | KG | KGZ |
| 93 | Laos | LA | LAO |
| 94 | Latvia | LV | LVA |
| 95 | Lebanon | LB | LBN |
| 96 | Lesotho | LS | LSO |
| 97 | Liberia | LR | LBR |
| 98 | Libya | LY | LBY |
| 99 | Liechtenstein | LI | LIE |
| 100 | Lithuania | LT | LTU |
| 101 | Luxembourg | LU | LUX |
| 102 | Madagascar | MG | MDG |
| 103 | Malawi | MW | MWI |
| 104 | Malaysia | MY | MYS |
| 105 | Maldives | MV | MDV |
| 106 | Mali | ML | MLI |
| 107 | Malta | MT | MLT |
| 108 | Marshall Islands | MH | MHL |
| 109 | Mauritania | MR | MRT |
| 110 | Mauritius | MU | MUS |
| 111 | Mexico | MX | MEX |
| 112 | Micronesia | FM | FSM |
| 113 | Moldova | MD | MDA |
| 114 | Monaco | MC | MCO |
| 115 | Mongolia | MN | MNG |
| 116 | Montenegro | ME | MNE |
| 117 | Morocco | MA | MAR |
| 118 | Mozambique | MZ | MOZ |
| 119 | Myanmar | MM | MMR |
| 120 | Namibia | NA | NAM |
| 121 | Nauru | NR | NRU |
| 122 | Nepal | NP | NPL |
| 123 | Netherlands | NL | NLD |
| 124 | New Zealand | NZ | NZL |
| 125 | Nicaragua | NI | NIC |
| 126 | Niger | NE | NER |
| 127 | Nigeria | NG | NGA |
| 128 | North Korea | KP | PRK |
| 129 | North Macedonia | MK | MKD |
| 130 | Norway | NO | NOR |
| 131 | Oman | OM | OMN |
| 132 | Pakistan | PK | PAK |
| 133 | Palau | PW | PLW |
| 134 | Panama | PA | PAN |
| 135 | Papua New Guinea | PG | PNG |
| 136 | Paraguay | PY | PRY |
| 137 | Peru | PE | PER |
| 138 | Philippines | PH | PHL |
| 139 | Poland | PL | POL |
| 140 | Portugal | PT | PRT |
| 141 | Qatar | QA | QAT |
| 142 | Romania | RO | ROU |
| 143 | Russia | RU | RUS |
| 144 | Rwanda | RW | RWA |
| 145 | Saint Kitts & Nevis | KN | KNA |
| 146 | Saint Lucia | LC | LCA |
| 147 | Samoa | WS | WSM |
| 148 | San Marino | SM | SMR |
| 149 | Sao Tome & Principe | ST | STP |
| 150 | Saudi Arabia | SA | SAU |
| 151 | Senegal | SN | SEN |
| 152 | Serbia | RS | SRB |
| 153 | Seychelles | SC | SYC |
| 154 | Sierra Leone | SL | SLE |
| 155 | Singapore | SG | SGP |
| 156 | Slovakia | SK | SVK |
| 157 | Slovenia | SI | SVN |
| 158 | Solomon Islands | SB | SLB |
| 159 | Somalia | SO | SOM |
| 160 | South Africa | ZA | ZAF |
| 161 | South Korea | KR | KOR |
| 162 | South Sudan | SS | SSD |
| 163 | Spain | ES | ESP |
| 164 | Sri Lanka | LK | LKA |
| 165 | St. Vincent & Grenadines | VC | VCT |
| 166 | State of Palestine | PS | PSE |
| 167 | Sudan | SD | SDN |
| 168 | Suriname | SR | SUR |
| 169 | Sweden | SE | SWE |
| 170 | Switzerland | CH | CHE |
| 171 | Syria | SY | SYR |
| 172 | Tajikistan | TJ | TJK |
| 173 | Tanzania | TZ | TZA |
| 174 | Thailand | TH | THA |
| 175 | Timor-Leste | TL | TLS |
| 176 | Togo | TG | TGO |
| 177 | Tonga | TO | TON |
| 178 | Trinidad and Tobago | TT | TTO |
| 179 | Tunisia | TN | TUN |
| 180 | Turkey | TR | TUR |
| 181 | Turkmenistan | TM | TKM |
| 182 | Tuvalu | TV | TUV |
| 183 | Uganda | UG | UGA |
| 184 | Ukraine | UA | UKR |
| 185 | United Arab Emirates | AE | ARE |
| 186 | United Kingdom | GB | GBR |
| 187 | United States | US | USA |
| 188 | Uruguay | UY | URY |
| 189 | Uzbekistan | UZ | UZB |
| 190 | Vanuatu | VU | VUT |
| 191 | Venezuela | VE | VEN |
| 192 | Vietnam | VN | VNM |
| 193 | Yemen | YE | YEM |
| 194 | Zambia | ZM | ZMB |
| 195 | Zimbabwe | ZW | ZWE |
Các nước có nhiều tên gọi có thể khiến bạn nhầm lẫn
- Bắc Ma-xê-đô-ni-a: Tên quốc tế tiếng anh: North Macedonia. Tên gọi khác: Macedonia
- Bờ Biển Ngà (Cốt-đi-voa): Tên tiếng anh Quốc tế: Côte d’Ivoire. Tên gọi khác: Ivory Coast
- Cộng hòa Công-gô: Tên tiếng anh Quốc tế: Congo. Tên gọi khác: Republic of the Congo
- Cộng hoà dân chủ Công-gô: Tên tiếng anh Quốc tế: DR Congo. Tên gọi khác: Democratic Republic of the Congo
- Đông Timor: Tên tiếng anh Quốc tế: Timor-Leste. Tên gọi khác: East Timor
- E-xoa-ti-ni: Tên tiếng anh Quốc tế: Eswatini. Tên gọi khác: Swaziland
- Pa-le-xtin: Tên tiếng anh Quốc tế: State of Palestine. Tên gọi khác: Palestine
- Sao Tô-mê và Prin-xi-pê: Tên tiếng anh Quốc tế: Sao Tome & Principe. Tên gọi khác: Sao Tome and Principe
- Séc: Tên tiếng anh Quốc tế: Czechia. Tên gọi khác: Czech Republic
- Tòa thánh Vatican: Tên tiếng anh Quốc tế: Holy See. Tên gọi khác: Vatican City, Vatican
- Xanh Kít và Nê-vi: Tên tiếng anh Quốc tế: Saint Kitts & Nevis. Tên gọi khác: Saint Kitts and Nevis
- Xanh Vin-xen và Grê-na-din: Tên tiếng anh Quốc tế: St. Vincent & Grenadines. Tên gọi khác: Saint Vincent and the Grenadines
Danh sách tên viết tắt các nước, vùng lãnh thổ khác
| # | Tên Tiếng Anh | Viết tắt (2 ký tự) | Viết tắt (3 ký tự) |
| 1 | American Samoa | AS | ASM |
| 2 | Anguilla | AI | AIA |
| 3 | Antarctica | AQ | ATA |
| 4 | Aruba | AW | ABW |
| 5 | Bermuda | BM | BMU |
| 6 | British Indian Ocean Territory | IO | IOT |
| 7 | British Virgin Islands | VG | VGB |
| 8 | Cayman Islands | KY | CYM |
| 9 | Christmas Island | CX | CXR |
| 10 | Cocos Islands | CC | CCK |
| 11 | Cook Islands | CK | COK |
| 12 | Curacao | CW | CUW |
| 13 | Falkland Islands | FK | FLK |
| 14 | Faroe Islands | FO | FRO |
| 15 | French Polynesia | PF | PYF |
| 16 | Gibraltar | GI | GIB |
| 17 | Greenland | GL | GRL |
| 18 | Guam | GU | GUM |
| 19 | Guernsey | GG | GGY |
| 20 | Hong Kong | HK | HKG |
| 21 | Isle of Man | IM | IMN |
| 22 | Jersey | JE | JEY |
| 23 | Kosovo | XK | XKX |
| 24 | Macau | MO | MAC |
| 25 | Mayotte | YT | MYT |
| 26 | Montserrat | MS | MSR |
| 27 | Netherlands Antilles | AN | ANT |
| 28 | New Caledonia | NC | NCL |
| 29 | Niue | NU | NIU |
| 30 | Northern Mariana Islands | MP | MNP |
| 31 | Pitcairn | PN | PCN |
| 32 | Puerto Rico | PR | PRI |
| 33 | Reunion | RE | REU |
| 34 | Saint Barthelemy | BL | BLM |
| 35 | Saint Helena | SH | SHN |
| 36 | Saint Martin | MF | MAF |
| 37 | Saint Pierre and Miquelon | PM | SPM |
| 38 | Sint Maarten | SX | SXM |
| 39 | Svalbard and Jan Mayen | SJ | SJM |
| 40 | Taiwan | TW | TWN |
| 41 | Tokelau | TK | TKL |
| 42 | Turks and Caicos Islands | TC | TCA |
| 43 | U.S. Virgin Islands | VI | VIR |
| 44 | Wallis and Futuna | WF | WLF |
| 45 | Western Sahara | EH | ESH |
Lời kết
Trên đây là danh sách tên viết tắt các quốc gia trên thế giới được cập nhật theo các nguồn wikipedia và các nguồn tư liệu uy tín. Bankervn hy vọng thông tin hữu ích, nếu có gì còn thiếu sót vui lòng phản hồi qua email: [email protected]. Chân thành cảm ơn!
Ngo Minh
Founder & CEO tại Bankervn. Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính và visa thị thực, Ngô Minh trực tiếp kiểm duyệt mọi nội dung trên hệ thống Bankervn nhằm đảm bảo tính xác thực, thực tế và cập nhật nhất cho khách hàng.Share:
Chuyên mục:
- Blog
Tag:
- Danh Sách
Bài viết liên quan:
Cập nhật danh sách Lãnh sự quán tại TP.HCM năm 2026
Danh sách Đại sứ quán nước ngoài tại Hà Nội
Danh sách 34 tỉnh thành Việt Nam mới nhất 2026
Danh sách 34 tỉnh thành Trung Quốc mới nhất 2026
Kiểm tra tỷ lệ đậu visa
Bạn muốn biết tỷ lệ đậu visa của mình?
Đánh giá trong 2 phútLiên hệ nhanh
📞Ms. Hòa 0909908838 💁♂️Mr. Thắng 0903752405 💁♀️Ms. Mai 0911110012 ➡️Chat Zalo 💬Messenger Giờ làm việc: 8:00–12:00, 13:00–17:00 Nghỉ: chiều Thứ 7 & Chủ nhật
EXCELLENT Based on 264 reviews Posted on Kim Huỳnh Trustindex verifies that the original source of the review is Google. Mình đã làm visa ở đây nhiều lần, dịch vụ tốt, hỗ trợ nhanh và giá hợp lý Posted on Trần Phương Anh Nguyễn Trustindex verifies that the original source of the review is Google. nhanh, gọn rất ok Posted on Hau Vo Trustindex verifies that the original source of the review is Google. Dịch vụ visa chuyen nghiệp uy tin Posted on Nguyen Huy Trustindex verifies that the original source of the review is Google. Dịch vụ nhanh và uy tín, mình làm visa UAE mất có vài ngày thôi Posted on Phi Vo Trustindex verifies that the original source of the review is Google. Dịch vụ tốt, tư vấn kỹ rõ ràng. Chắc chắn quay lại Posted on Tròn Tròn JOJO Trustindex verifies that the original source of the review is Google. Visa uc rat hieu qua nha toi luon tin dung Posted on Nhu Hien Huynh Trustindex verifies that the original source of the review is Google. Tụi mình làm visa Đài nhanh gọn, mà tư vấn nhiệt tình lắm luôn. Giá cả hợp lí 👍👍 Posted on Thanh Bùi Trustindex verifies that the original source of the review is Google. Tôi đã nhận visa Đài loan sau 1 tuần làm dịch vụ bên cty Banker và bạn Mai Huỳnh đã tư vấn nhiệt tình chuyên nghiệp nhanh gọn lẹ cái mà doanh nghiệp hay cá nhân nào cũng thích .Tôi sẽ giới thiêu dịch vụ bên bạn cho những người bạn của tôi giống như tôi biết Mai Huỳnh qua 1 người bạn của tôi..sẽ còn sử dụng dịch vụ cty visa cho những nước khác trong lịch trình du lịch của tôi. Posted on Van Anh Trustindex verifies that the original source of the review is Google. Mình làm visa Hàn 2 lần ở đây rồi. Tư vấn viên có nhiều kinh nghiệm nên tư vấn chính xác lắm Hồ sơ khá đơn giản, chi phí hợp lý hơn nhiều chỗ mà còn nhiệt tình nữa Cảm ơn chị Mai đã hỗ trợ Sẽ tìm đến Banker nếu cần làm visa các nước khác!
Dịch vụ
Dịch vụ Visa Châu Á Dịch vụ Visa Châu Âu Dịch vụ Visa Châu Mỹ Dịch vụ Visa Châu Úc Dịch vụ Visa Châu PhiChuyên mục
Tin lãnh sự Mẫu biểu Thể thức hồ sơ Thủ tục visa Kiến thức cơ bản Kinh nghiệm du lịch Thủ tục chứng minh tài chínhBài viết mới nhất
- Chứng minh tài chính du học Hàn Quốc: Chi phí và quy trình 2026
- [2026] Cách chứng minh tài chính du học Nhật Bản từ A-Z
- [2026] Chứng minh tài chính du học Anh Quốc như thế nào?
- [2026] Thông tin chi tiết về lãnh sự quán Đức tại TP.HCM
- Bí quyết chứng minh tài chính du học Đài Loan năm 2026!
- Cập nhật thông tin Tổng Lãnh sự quán Hà Lan tại TP.HCM 2026
- Cập nhật thông tin Tổng lãnh sự quán Ý tại TP.HCM 2026
- Cập nhật thông tin Tổng lãnh sự quán Kuwait tại TP.HCM 2026
- Cập nhật thông tin Tổng lãnh sự quán Anh Quốc tại TP.HCM 2026
- Cập nhật thông tin Tổng Lãnh sự quán Úc tại TP.HCM 2026
Đã có kết quả sơ bộ!
Tư vấn viên sẽ gọi điện để phân tích và đưa ra giải pháp tối ưu cho hồ sơ của bạn, trong vòng tối đa 30′ (giờ hành chính).
Chúc Quý khách một ngày tốt lành!
Từ khóa » đất Nước Jm
-
Jamaica – Wikipedia Tiếng Việt
-
Jamaica Mã Quốc Gia 1-876 Mã Hóa Iso JM/JAM - Hopetools
-
Mặt_nạ_jm_solution_water_lumi...
-
JM Solution - Cỏ Cosmetics
-
Nước Cân Bằng JM Solution Toner XL - Cỏ Cosmetics
-
Mặt Nạ Cấp Nước Tức Thì JM Solution Water Luminous S.O.S ...
-
Phấn Nước Chống Nắng JM Solution Cushion - Tanpopo
-
Ông đã Quên Mình Vì đất Nước, Nhưng đến... - JM Phim Hay 2019 ...
-
Sữa Rửa Mặt JM Solution Có Tốt Không? | Review 3 Loại, Thành Phần ...
-
Toner JM Solution Chính Hãng Có Tốt Không? Gồm Mấy Loại?
