Thái Dương - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰaːj˧˥ zɨəŋ˧˧ | tʰa̰ːj˩˧ jɨəŋ˧˥ | tʰaːj˧˥ jɨəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰaːj˩˩ ɟɨəŋ˧˥ | tʰa̰ːj˩˧ ɟɨəŋ˧˥˧ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- Thái Dương
Danh từ
thái dương
- Phần dương đến cùng cực; phân biệt với thái âm.
- Phần của mặt nằm ở giữa đuôi mắt và vành tai phía trên. Bị đánh vào thái dương ngất xỉu ngay.
- (Viết hoa) Mặt Trời. Ánh thái dương.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thái dương”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Hai Thái Dương Nghĩa Là Gì
-
Đau Hai Bên Thái Dương Kéo Dài Là Dấu Hiệu Của Bệnh Gì? | Vinmec
-
Viêm động Mạch Thái Dương Và Những điều Cần Biết | Vinmec
-
Thái Dương Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Thái Dương Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nốt Ruồi ở Thái Dương Đàn ông, Phụ Nữ Trái, Phải Có ý Nghĩa Gì
-
Hiện Tượng Mất Ngủ Kèm Căng Thái Dương Có đáng Lo Ngại Không?
-
Nguyên Nhân Gây Ra Triệu Chứng đau đầu Hai Bên Thái Dương
-
Sa Sút Trí Tuệ Thùy Trán-thái Dương (FTD) - Rối Loạn Thần Kinh
-
Thùy Thái Dương – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ điển Việt Anh "thái Dương" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Thái Dương - Từ điển Việt
-
Ngập Tràn Quà Tặng Khi Mua Hàng Chính Hãng Sao Thái Dương
-
Chứng Rối Loạn Khớp Thái Dương Hàm (TMJ) | BvNTP