Từ điển Việt Anh "thái Dương" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"thái dương" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thái dương

thái dương
  • noun
    • temple sun
Lĩnh vực: y học
temple
bán manh hai thái dương
bitemporal hemianopia
chỉ mõm trâm ở xương thái dương
stylo-
cơ thái dương
temporal muscle
cơ thái dương
temporallis
cơ thái dương - đỉnh
temporoparietal muscle
củ khớp của xương thái dương
articular tubercle of temporal bone
củ khớp xương thái dương
tuberculum articulare ossis temporalis
cung thái dương chẩm
arcus parieto occipiltalis
dây chằng bên ngoài khớp thái dương hàm
maxiilary ligament
dây chằng thái dương hàm
ligamenta temporomandibulare
đỉnh thái dương
parietotemporal
đỉnh xương đá của xương thái dương
apex partis petrosae ossis temporalis
động kinh thùy thái dương
temporal lobe epilapsy
động mạch thái dương giữa
arteria temporalis media
động mạch thái dương nông
arteria temporalis superficialis
động mạch thái dương sâu trước
arteria temporalis protunda anterior
động mach thái dương
temporal artery
đường khớp thái dương gò má
sutura temporozygomatica
đường kính hai thái dương
bitemporal diameter
đường thái dương của xương trán
supramastoid crest
góc trên của tháp xương thái dương
superior angle of petrous portion of tem
góc trước tháp của xương thái dương
angulus anterior pyramidis osis temporal
hằng số thái dương
solar constant
hố thái dương
fossa temporalis
hội chứng khớp thái dương - hàm
temporomandibular joint syndrome
khớp thái dương - hàm
temporomandibular joint
khuyết phần nhĩ xương thái dương
tympanic notch
lá xương thái dương
parietal plate
mạc thái dương (như Fascia temporalis)
temporal aponeurosis
mào dưới thái dương
pterygoid ridge
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

thái dương

- (xã) tên gọi các xã thuộc h. Bình Giang (Hải Dương), h. Thái Thuỵ (Thái Bình)

- 1 dt. Phần dương đến cùng cực; phân biệt với thái âm.

- 2 dt. Phần của mặt nằm ở giữa đuôi mắt và vành tai phía trên: bị đánh vào thái dương ngất xỉu ngay.

- 3 dt., vchg Mặt trời: ánh thái dương.

- (xã) tên gọi các xã thuộc h. Bình Giang (Hải Dương), h. Thái Thuỵ (Thái Bình).

hd. Mặt trời.hd. Phần của mặt ở giữa đuôi mắt và vành tai phía trên.

Từ khóa » Hai Thái Dương Nghĩa Là Gì