Từ điển Việt Anh "thái Dương" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"thái dương" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm thái dương
thái dương- noun
- temple sun
| Lĩnh vực: y học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh thái dương
- (xã) tên gọi các xã thuộc h. Bình Giang (Hải Dương), h. Thái Thuỵ (Thái Bình)
- 1 dt. Phần dương đến cùng cực; phân biệt với thái âm.
- 2 dt. Phần của mặt nằm ở giữa đuôi mắt và vành tai phía trên: bị đánh vào thái dương ngất xỉu ngay.
- 3 dt., vchg Mặt trời: ánh thái dương.
- (xã) tên gọi các xã thuộc h. Bình Giang (Hải Dương), h. Thái Thuỵ (Thái Bình).
hd. Mặt trời.hd. Phần của mặt ở giữa đuôi mắt và vành tai phía trên.Từ khóa » Hai Thái Dương Nghĩa Là Gì
-
Thái Dương - Wiktionary Tiếng Việt
-
Đau Hai Bên Thái Dương Kéo Dài Là Dấu Hiệu Của Bệnh Gì? | Vinmec
-
Viêm động Mạch Thái Dương Và Những điều Cần Biết | Vinmec
-
Thái Dương Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Thái Dương Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nốt Ruồi ở Thái Dương Đàn ông, Phụ Nữ Trái, Phải Có ý Nghĩa Gì
-
Hiện Tượng Mất Ngủ Kèm Căng Thái Dương Có đáng Lo Ngại Không?
-
Nguyên Nhân Gây Ra Triệu Chứng đau đầu Hai Bên Thái Dương
-
Sa Sút Trí Tuệ Thùy Trán-thái Dương (FTD) - Rối Loạn Thần Kinh
-
Thùy Thái Dương – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Thái Dương - Từ điển Việt
-
Ngập Tràn Quà Tặng Khi Mua Hàng Chính Hãng Sao Thái Dương
-
Chứng Rối Loạn Khớp Thái Dương Hàm (TMJ) | BvNTP