THÁN PHỤC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

THÁN PHỤC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từDanh từthán phụcadmirengưỡng mộchiêm ngưỡngkhâm phụcthán phụcadmirationsự ngưỡng mộngưỡng mộthán phụcsự thán phụcsự khâm phụcngưỡng phụcsựlòng khâm phụcawekinh ngạcsợ hãikinh hoàngkính sợkinh sợkinh hãithán phụcnỗi sợsựadmiredngưỡng mộchiêm ngưỡngkhâm phụcthán phụcadmiringngưỡng mộchiêm ngưỡngkhâm phụcthán phụcadmiresngưỡng mộchiêm ngưỡngkhâm phụcthán phục

Ví dụ về việc sử dụng Thán phục trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Hát chưa đủ thán phục.This song can't be admired enough.Ta có thể thán phục nó, nhưng ta không thật sự muốn sống trong đó.You can admire it, but you don't really want to live in it.Tôi nhìn ông mà thán phục".I watched you with admiration.".Tôi vinh dự đượccung cấp dịch vụ cho những người tôi thán phục.I have been privileged to provide services for people I admire.Jeana nói cô ấy thán phục chúng ta.Jeana said she admires us.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từkhả năng phục hồi biện pháp khắc phụcthời gian phục hồi mặc đồng phụcmặc trang phụcquá trình phục hồi thời gian hồi phụcnhân viên phục vụ lý do thuyết phụcthời gian phục vụ HơnSử dụng với trạng từphục hồi tự nhiên Sử dụng với động từcố gắng thuyết phụctiếp tục phục vụ cố thuyết phụcmuốn phục vụ muốn khôi phụcbị chinh phụcgiúp phục hồi giúp khôi phụcbị phục kích bắt đầu phục hồi HơnNếu là thằng khờ anh có thể đã thán phục.If you was a moron, you could almost admire it.Cả thế giới thán phục con mãnh thú.The whole world admires your bravery.Càng biết rõ con, ta càng thán phục.The more I know, the more I admire you.".Chúng ta phải thán phục điều đó, và hạnh phúc vì có cậu ấy và tận hưởng nó.We have to admire that and be happy to have him and enjoy it.Tôi nhớ tôi nhìn vào đại dương và thán phục.I remember looking at the ocean and admiring.Chúng ta tìm hiệp thông qua thành công, thán phục và phần thưởng.We look for it through success, admiration, and rewards.Đức tin khám phá và thán phục ý định của Thiên Chúa về gia đình.Faith as the discovery and admiring awareness of God's plan for the family.Trong nhiều tình huống,tay vợt số một thế giới phải thán phục Federer.In many situations,the world's number one player must admire Federer.Tôi ra về, tôi đã thật sự thán phục người phụ nữ đó.I did get the idea from here, I really do admire this woman.Mỗi khi Manou đứng trên sân khấu,cô luôn khiến cho khán giả phải ngạc nhiên và thán phục.Each time Manou is on stage,the audience is amazed and admires her.Tôi kéo mộtcuốn sách màu nâu về phía tôi, thán phục chữ mạ vàng cỡ lớn của nó.I pulled the brown book toward me, admiring its big, gold lettering.Bởi vì trẻ em được hướng đến những con người tự do,tin tưởng họ, thán phục họ, biết ơn họ.It is because children are drawn to free people,trust them, admire them, and are thankful to them.Yêu thích và thán phục bất cứ cái gì đó ngoài chính bạn là đi được một bước ra khỏi sự đổ nát về tinh thần hoàn toàn;To love and admire anything outside yourself is to take one step away from utter spiritual ruin;Đâu ai biết trước được,sẽ có lúc hàng nghìn người đều đang thán phục tác phẩm của bạn!Who knows,perhaps thousands of people will soon be admiring your art!Mặc dù chúng ta vẫn còn yêu thích và thán phục cái gì khác hơn là yêu mến và thán phục Thượng Đế.Though we shall not be well so long as we love and admire anything more than we love and admire God.Ở đầu phim, người xem thấy anh đứng cạnh tấm bích chương phim mà thán phục bức hình người hùng của anh;Early in the film he is seen standing by a movie poster admiring his hero's picture;Miễn cưỡng thán phục, bà thừa nhận với lòng mình, nếu có người đàn ông độc nhất trong đời, Smiley chính là người đó.With grudging admiration she admitted to herself that if there were an only man in her life, Smiley would be he.Vì những nhận xét này luôn mang nhiều nụ cười thiện cảm vàthường là thán phục, chúng tôi không hề bị khó chiụ.Since this remark is usually made with a sympathetic andoften admiring smile, we do not take offence.Người láng giềng quý mến của chúng ta… thán phục và kính trọng dành cho ông sẽ tồn tại mãi sau khi ông mất.To our beloved neighbor… for our memory, admiration and respect for him… will live beyond the years of his life on Earth.Hiện tại nền kinh tế Nga không đứng thứ hai trên thế giới vàhơn thế chẳng ai thán phục Nga đến mức như phục Trung Quốc.That's just the Russian economy is not yet at 2 in the world andcertainly no one admires Russia as China.Ngài lặp lại sự thán phục của mình đối với tinh thần của Liên minh Châu Âu và ý thức về sự láng giềng tốt đẹp mà nó đòi hỏi.His Holiness repeated his admiration for the spirit of the European Union and the sense of good neighbourliness it entails.Natasa bất giác nhìn cái cổ, đôi vai, chuỗi ngọc, bộ tóc, và thán phục vẻ đẹp của đôi vai và các tư trang.Natasha involuntarily gazed at that neck, those shoulders, and pearls and coiffure, and admired the beauty of the shoulders and the pearls.Jason cãi lại, rõ ràng là tận hưởng cơhội hiếm hoi để chế nhạo một người nào đó mà anh thật sự thán phục và thậm chí ghen tị.He's a brilliant bore,” Jason retorted,clearly enjoying the rare opportunity to joke about someone he actually admired and even envied.Một buổi sáng anh ta nhìn vào gương và thán phục thân hình của mình lắm, nhưng rồi nhận ra toàn bộ cơ thể mình được rám nắng trừ mỗi cái ấy.One morning he looked in the mirror and admired his body and noticed that he was suntanned all over with one exception, his dick.Lucy Li quyết định chuyển sang thi đấu chuyên nghiệp sau nhiều nămkhiến cộng đồng quốc tế thán phục bằng những lần xuất hiện ở đấu trường đỉnh cao.Lucy Li decided to switch to professionalplay after years of making the international community admired by her appearance in the top arena.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 160, Thời gian: 0.0201

Từng chữ dịch

thánđộng từcomplainphụctính từphụcphụcdanh từuniformdressclothesphụcđộng từserve S

Từ đồng nghĩa của Thán phục

ngưỡng mộ chiêm ngưỡng sự ngưỡng mộ khâm phục than phiền rằng họthan sẽ

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh thán phục English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Thán Phục Là Gì