THÂN THIẾT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
THÂN THIẾT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từDanh từTrạng từthân thiết
close
gầnđóngchặt chẽthân thiếtthân cậnnhắmhơnkhép lạilạiintimate
thân mậtmật thiếtthân thiếtgần gũithân tìnhloyalty
lòng trung thànhsự trung thànhkhách hàng thân thiếtkhách hàng trung thànhthànhtrungcordial
thân mậtthân áithân thiệnthân thiếtthân tìnhchân tìnhintimacy
sự thân mậtsự gần gũigần gũisự thân thiếtsự mật thiếtsự thân tìnhsựtình thân mậtgần gũi thân mậtcamaraderie
tình bạntình bạn thân thiếtthân thiếttình đồng chíthân tìnhtình đồng độifamiliarly
thân mậtquen thuộcthân thiếtchummy
thân thiếtthân mậtcloser
gầnđóngchặt chẽthân thiếtthân cậnnhắmhơnkhép lạilạiclosest
gầnđóngchặt chẽthân thiếtthân cậnnhắmhơnkhép lạilại
{-}
Phong cách/chủ đề:
He was a close friend of mine.Thân thiết là tìm kiếm tình yêu.
Intimacy is a search for love.Không phải như thể họ thân thiết.
And it wasn't like they were close.Thân thiết đem bạn tới gần người lạ.
Intimacy brings you close to a stranger.Chúng tôi trở thành một nhóm rất thân thiết.
We became a very close-knit group.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từthiết kế phẳng thiết bị hàn thiết kế mỏng thiết kế xấu thiết kế trần thiết bị càng tốt HơnThân thiết với người khác: bước tiếp theo.
Intimacy with others: The next steps.Dù vậy, họ duy trì tình bạn thân thiết.
Even so, they kept a friendly closeness.Sự sôi nổi, thân thiết hiển hiện rất rõ.
The excitement, the camaraderie, was palpable.Chúng tôi trở thành một nhóm rất thân thiết.
And we became a really close-knit group.Đừng gọi tôi quá thân thiết như vậy”.
Please do not call my name so familiarly.”.Trước khi hẹn hò,họ là những người bạn khá thân thiết.
Prior to dating they were very close friends.Tôi không biết là hai người thân thiết vậy đó.
I didn't realize you two were so chummy.Giờ đây mình yêu mến cậu như là một người bạn thân thiết.”.
But at the moment I love you as a close friend.Anh có mối quan hệ thân thiết với nhiều nghệ sĩ.
I have a cordial relationship with a lot of artistes.Huấn luyện viên và 2 đội của mình rất thân thiết.
The coach and his two players were very businesslike.Thẩm phán Tate là bạn thân thiết của ông Clutter.”.
Judge Tate was an intimate friend of Mr. Clutter.”.Cho người thân thiết biết về cơn hoảng loạn của bạn.
Let people who are close to you know about your panic attacks.Nhưng biết Bồ đề đạt ma thân thiết như tôi biết ông ấy….
But knowing Bodhidharma as intimately as I know him….Từ phản ứng của anh ta,họ chắc hẳn là những người bạn rất thân thiết.
From his reaction, they must be really intimate friends.Chỉ những người thật sự thân thiết mới biết được tên họ của nó.
Often only close relatives know their real name.Nhà quản lí sản phẩm hiện đại cần biết về khách hàng thân thiết.
The modern product manager needs to know the customer intimately.Mối quan hệ của Nga với Trung Quốc thân thiết hơn bao giờ hết.
The relations between Cuba and Iran are closer than ever.Cô rất thân thiết với Runo và thường xuyên lo lắng về Dan và Shun.
She is closest to Runo and frequently worries about Dan and Shun.Để duy trì và tăng mức độ thân thiết trong mối quan hệ.
To increase and maintain the level of intimacy in a relationship.Tại đây ông đã gặp Michael Stuart Brown, và hai người trở nên bạn thân thiết.
There he met David Wolffsohn and the two became close friends.Năm 1972, một nhóm năm tên trộm thân thiết từ Youngstown, Ohio đã đột….
In 1972, a gang of close-knit thieves from Youngsto….Bush và Đệ nhất phu nhân MichelleObama ngày càng trở nên thân thiết.
Bush and First Lady Michelle Obamahave been seen becoming increasingly chummy.Những người sẽ thân thiết với tôi trong kiếp sống sắp tới.
People who are going to be close to me in the life to come.Và mức độ đụng chạm thân mật đòi hỏi phải có mối quan hệ thân thiết.
And the level of intimacy touch requires restricts it to close relationships.Môi trường này thường gồm một đội thân thiết của những người trẻ đồng điệu.
This environment often consists of a close-knit team of young likeminded people.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 2006, Thời gian: 0.0577 ![]()
![]()
thần thiêngthân thiết hơn

Tiếng việt-Tiếng anh
thân thiết English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Thân thiết trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
thân thiện với thiết bị di độngmobile-friendlyis mobile friendlymobile friendlinessmobile friendlyis mobile-friendlythân thiết nhấtclosestthân thiết hơnmore intimatecloserclosenhững người thân thiếtclose peopleclose onesclose relativesbản thân thiết bịthe device itselfthân thiết với bạnclose to youthiết kế thân thiện với người dùnguser-friendly designtrở nên thân thiết hơnbecame closerbản thân thiết kếdesign itselfđặc biệt thân thiếtare especially closethiết kế thân thiện với môi trườngenvironmentally friendly designđã trở nên thân thiếthave become closeTừng chữ dịch
thândanh từbodyfriendtrunkthânđộng từstemthântrạng từclosethiếtdanh từdeviceunitgearthiếtđộng từsetthiếttính từessential STừ đồng nghĩa của Thân thiết
gần đóng chặt chẽ lòng trung thành nhắm close sự trung thành sự thân mật mật thiết hơn khép lạiTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Từ Thân Thiết Trong Tiếng Anh
-
Phép Tịnh Tiến Thân Thiết Thành Tiếng Anh - Glosbe
-
THÂN THIẾT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Thân Thiết Bằng Tiếng Anh
-
Cách Giới Thiệu Gia đình Bằng Tiếng Anh Chuẩn 10 điểm - AMA
-
INTIMATE | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Trong Tiếng Nhật Có Từ Ngữ Thân Mật Chỉ Có Giới Trẻ Mới Dùng, Từ Lóng ...
-
Những Câu Nói Hay Trong Tiếng Anh Về Tình Bạn
-
Langmaster: 40 Câu “xin Lỗi” Hay Nhất Trong Tiếng Anh - Vietnamnet
-
Đại Từ Nhân Xưng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thân Thiết Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
-
Góc Giải đáp: Khách Hàng Thân Thiết Tiếng Anh Là Gì?
-
Học Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề Bạn Bè, Tình Bạn đầy đủ Nhất