Thần Tượng - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰə̤n˨˩ tɨə̰ʔŋ˨˩tʰəŋ˧˧ tɨə̰ŋ˨˨tʰəŋ˨˩ tɨəŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰən˧˧ tɨəŋ˨˨tʰən˧˧ tɨə̰ŋ˨˨

Danh từ

thần tượng

  1. Hình hoặc ảnh của người đã chết.
  2. Hình một đấng coi là thiêng liêng, được tôn sùng và chiêm ngưỡng. Con bò bằng vàng là thần tượng của người. Do. Thái.
  3. Người hay vật được quí trọng hay tôn sùng một cách say mê. Những nhà độc tài phát xít cho rằng mình là thần tượng của nhân dân.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thần tượng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=thần_tượng&oldid=1929947” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục thần tượng 6 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » đồng Nghĩa Với Thần Tượng