Thần Tượng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰə̤n˨˩ tɨə̰ʔŋ˨˩ | tʰəŋ˧˧ tɨə̰ŋ˨˨ | tʰəŋ˨˩ tɨəŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰən˧˧ tɨəŋ˨˨ | tʰən˧˧ tɨə̰ŋ˨˨ | ||
Danh từ
thần tượng
- Hình hoặc ảnh của người đã chết.
- Hình một đấng coi là thiêng liêng, được tôn sùng và chiêm ngưỡng. Con bò bằng vàng là thần tượng của người. Do. Thái.
- Người hay vật được quí trọng hay tôn sùng một cách say mê. Những nhà độc tài phát xít cho rằng mình là thần tượng của nhân dân.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thần tượng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Thần Tượng
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Thần Tượng - Từ điển ABC
-
Nghĩa Của Từ Idol - Từ điển Anh - Việt
-
Đồng Nghĩa Của Idol - Idioms Proverbs
-
Từ điển Tiếng Việt "thần Tượng" - Là Gì?
-
Thần Tượng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Bàn Về “thần Tượng” - Báo điện Tử Bình Định
-
Trái Nghĩa Của Idol - Từ đồng Nghĩa
-
Ý Nghĩa Của Idol Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Idol Là Gì, Nghĩa Của Từ Idol | Từ điển Anh - Việt
-
Thần Tượng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thần Tượng áo Tắm – Wikipedia Tiếng Việt
-
THẦN TƯỢNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Fan, Thần Tượng Và Mạng Xã Hội - Baoapbac.