Từ điển Tiếng Việt "thần Tượng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thần tượng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thần tượng

- d. 1. Hình hoặc ảnh của người đã chết. 2. Hình một đấng coi là thiêng liêng, được tôn sùng và chiêm ngưỡng : Con bò bằng vàng là thần tượng của người Do Thái. 3. Người hay vật được quí trọng hay tôn sùng một cách say mê : Những nhà độc tài phát xít cho rằng mình là thần tượng của nhân dân.

hd.1. Tượng được tôn thờ như vị thần. 2. Người được tôn thờ, hoan nghênh như một vị thần. Thần tượng của dân tộc.Tầm nguyên Từ điểnThần Tượng

Thần: thần, Tượng: bức tượng.

Một tòa thần tượng trên ngồi nghiễm nhiên. Nhị Độ Mai
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

thần tượng

thần tượng
  • noun
    • icon
Lĩnh vực: xây dựng
idol

Từ khóa » đồng Nghĩa Với Thần Tượng