Thăng Trầm - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰaŋ˧˧ ʨə̤m˨˩ | tʰaŋ˧˥ tʂəm˧˧ | tʰaŋ˧˧ tʂəm˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰaŋ˧˥ tʂəm˧˧ | tʰaŋ˧˥˧ tʂəm˧˧ | ||
Tính từ
thăng trầm
- Không bình ổn, bằng phẳng mà thường biến đổi nhiều, lúc thịnh lúc suy, lúc thành lúc bại trong đường đời, trong việc đời. Thế sự thăng trầm. Đường đời thăng trầm, biết đâu mà nói trước.
Dịch
- tiếng Anh: moving
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thăng trầm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Sự Thăng Trầm Là Gì
-
Thăng Trầm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Thế Sự Thăng Trầm Là Gì
-
Thăng Trầm Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'thăng Trầm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
SỰ THĂNG TRẦM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Thăng Trầm
-
Sự Thăng Trầm Trong Cuộc Sống - .vn
-
Từ Điển - Từ Thế Sự Thăng Trầm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
SỰ THĂNG TRẦM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Sự Thăng Trầm Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Giải Nghĩa Từ Thăng Trầm - Hoc24
-
Trải Nghiệm Sự An Nhiên Giữa Những Thăng Trầm
-
Thăng Trầm Tiếng Anh Là Gì