Thành Công - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰa̤jŋ˨˩ kəwŋ˧˧ | tʰan˧˧ kəwŋ˧˥ | tʰan˨˩ kəwŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰajŋ˧˧ kəwŋ˧˥ | tʰajŋ˧˧ kəwŋ˧˥˧ | ||
Động từ
thành công
- Đạt được kết quả, mục đích như dự định; trái với thất bại. Thí nghiệm thành công. Chúc mừng thành công của hội nghị.
Dịch
- tiếng Anh: succeed
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thành công”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Thành Công Là Từ Loại Gì
-
Thành Công – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Thành Công - Từ điển Việt
-
Thành Công Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "thành Công" - Là Gì?
-
THÀNH CÔNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Thành Công Là Gì? Ý Nghĩa Thành Công Trong Cuộc Sống Của Con ...
-
Thành Công Là Gì? Nghị Luận Về Sự Thành Công Trong Cuộc Sống?
-
Thành Công Là Gì? - Luật Hoàng Phi