Từ điển Tiếng Việt "thành Công" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"thành công" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm thành công
- (phường) tên gọi các phường thuộc tp. Buôn Ma Thuột (Đắk Lắk), q. Ba Đình (Hà Nội)
- (xã) tên gọi các xã thuộc h. Nguyên Bình (Cao Bằng), h. Châu Giang (Hưng Yên), h. Phổ Yên (Thái Nguyên), h. Thạch Thành (Thanh Hoá), h. Gò Công Tây (Tiền Giang)
- đg. (hoặc d.). Đạt được kết quả, mục đích như dự định; trái với thất bại. Thí nghiệm thành công. Chúc mừng thành công của hội nghị.
hdg. Nên công, hoạt động có kết quả. Hội nghị đã thành công mỹ mãn.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh thành công
thành công- verb
- to succeed, to come off well
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Thành Công Là Từ Loại Gì
-
Thành Công - Wiktionary Tiếng Việt
-
Thành Công – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Thành Công - Từ điển Việt
-
Thành Công Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
THÀNH CÔNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Thành Công Là Gì? Ý Nghĩa Thành Công Trong Cuộc Sống Của Con ...
-
Thành Công Là Gì? Nghị Luận Về Sự Thành Công Trong Cuộc Sống?
-
Thành Công Là Gì? - Luật Hoàng Phi