Từ điển Tiếng Việt "thành Công" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thành công" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thành công

- (phường) tên gọi các phường thuộc tp. Buôn Ma Thuột (Đắk Lắk), q. Ba Đình (Hà Nội)

- (xã) tên gọi các xã thuộc h. Nguyên Bình (Cao Bằng), h. Châu Giang (Hưng Yên), h. Phổ Yên (Thái Nguyên), h. Thạch Thành (Thanh Hoá), h. Gò Công Tây (Tiền Giang)

- đg. (hoặc d.). Đạt được kết quả, mục đích như dự định; trái với thất bại. Thí nghiệm thành công. Chúc mừng thành công của hội nghị.

hdg. Nên công, hoạt động có kết quả. Hội nghị đã thành công mỹ mãn. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

thành công

thành công
  • verb
    • to succeed, to come off well
achievement
  • thương số thành công: achievement quotient
  • tiếp thị cho sự thành công của xí nghiệp: marketing for business achievement
  • báo cáo hoàn thành công trình xây dựng
    completion report
    biên bản hoàn thành công việc
    minutes of accomplishment of work
    đạt được thành công tới tấp
    rocket to success
    đạt được thành công tới tấp
    rocket to success (to...)
    giá thành công xưởng
    factory cost
    giấy chứng hoàn thành công trình hợp cách
    certificate of completion
    loạt thành công
    run of successes
    người bỏ thầu không thành công
    unsuccessful bidder
    người thành công bằng khả năng của chính mình
    self-made man
    phiếu giá thành công việc
    job cost sheet
    sự hình thành công thương nghiệp
    business formation
    sự tổ chức thành công đoàn
    unionization
    thành công lớn bất ngờ
    killing
    thành công một phần
    partial success
    tổ chức (công nhân) thành công đoàn
    unionize
    tổ chức thành công đoàn
    syndicate
    trở ngại thành công
    barriers to success
    trở thành công cộng
    going public
    tự mình thành công
    self-made

    Từ khóa » Thành Công Là Từ Loại Gì