Thành Ngữ Tiếng Anh - Giá Xây Dựng
Có thể bạn quan tâm
- Diễn đàn Bài viết mới
- Có gì mới? Featured content Bài viết mới Hoạt động mới nhất
- Phần mềm Quản lý chất lượng GXD Dự toán GXD Dự thầu GXD Quyết toán GXD
- Đăng ký học
- Quản lý dự án Học dự toán Tra cứu định mức online Hồ sơ chất lượng Tư liệu Quản lý dự án Lập dự án đầu tư Thanh quyết toán Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu
- Bài viết mới
Follow along with the video below to see how to install our site as a web app on your home screen.
Ghi chú: This feature may not be available in some browsers.
- THAM GIA DIỄN ĐÀN - CHÍNH SÁCH VÀ QUYỀN RIÊNG TƯ
- TOEIC, IELTS, Everyday Business English
- Khởi xướng Khởi xướng queenbee
- Ngày gửi Ngày gửi 4/9/07
queenbee
Guest
Let bygone be bygone Việc gì qua rồi hãy cho qua A miss is as good as a mile Sai một ly đi một dặm Like father like son Cha nào con nấy One good turn deserves another Ăn miếng trả miếng Two securities are better than one Cẩn tắc vô áy náy Slow and sure Chậm mà chắc If the cab fits then wear it Có tật giật mình Money makes the mare go Có tiền mua tiên cũng được Where's there's life, there's hope Còn nước còn tát A lie has no legs Giấu đầu hở đuôi We have gone too far to draw back Đâm lao thì phải theo lao In for a penny, in for a pound Được voi đòi tiên Tell me the company you keep, and I will tell you what you see Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng It never rains but it pours Họa vô đơn chí If you eat the fruit, you have to think about the one who grows the tree Ăn quả nhớ kẻ trồng cây We reap what we sow Gieo gió gặt bão There's no smoke without fire Không có lửa sao có khói Who makes excuses, himself excuses Lạy ông tôi ở bụi này One scabby sheep is enough to spoil the whole flock Con sâu làm rầu nồi canh To kill two birds with one stone Nhất cữ lưỡng tiện To let the wolf into the fold Nuôi ong tay áo Constant dropping wears stone Nước chảy đá mòn A miss is as good as a mile Sai một ly đi một dặm A flow will have an ebb Sông có khúc người có lúc Grasp all, lose all Tham thì thâm Time lost is never found Thời giờ đã mất thì không tìm lại được Bitter pills may have blessed effects Thuốc đắng dã tật Beginning is the difficulty Vạn sự khởi đầu nan Traveling forms a young man Đi một ngày đàng, học một sàng khôn No guide, no realization Không thầy đố mày làm nên Last edited by a moderator: 7/9/07 Qqueenbee
Guest
United we stand, divided we fall Đoàn kết là sống, chia rẽ là chết Walls have ears Tai vách mạch rừng The way to a man’s heart is through his stomach Trái tim của một người đàn ông là thông qua chiếc dạ dày Where there’s a will there’s away Có chí thì nên Beauty is in the eye of the beholder Vẻ đẹp nằm trong con mắt người ngắm Better late than never Thà muộn còn hơn không Brevity is the soul of wit Sự ngắn gọn là tinh hoa của trí tuệ An eye for an eye, a tooth for a tooth Ăn miếng trả miếng Marriage are made in Heaven Hôn nhân là do trời định Men make houses, Women make home Đàn ông xây nhà, Đàn bà xây tổ ấm Necessity is the mother of invention Cái khó ló cái khôn Men are blind in their own cause Con người mù quáng vì niềm tin của mình Live not to eat, but eat to live Sống không phải để ăn nhưng ăn để sống Forbidden fruit is sweetest Quả cấm bao giờ cũng ngọt A fault confessed is half redressed Thú nhận khuyết điểm là biết sửa mình Book and friend should be few but good Sách vở và bạn bè, cần ít thôi nhưng phải tốt Blood is thicker than water Một giọt máu đào hơn ao nước lã The beaten road is safest Con đường quen thuộc là con đường an toàn nhất When in Rome do as the Romants do Nhập gia tuỳ tục Every dog has his day Ai giàu ba họ, ai khó ba đời The grass is always greener on the other side Đứng núi này trông núi nọ Let grass grow under one's feet Nước tới chân mới nhảy Let bygones be bygones Hãy để cho dĩ vãng trôi về dĩ vãng One for all and all for one Mình vì mọi người, mọi người vì mình It takes a thief to catch a thief Kẻ cắp gặp bà già Hide one's head and leave tail sticking out Giấu đầu lòi đuôi Sow the wind and reap the whirlwind Gieo gió gặp bão Like father, like son Cha nào con nấy Hidden things will be brought to light in due time Cháy nhà ra mặt chuột He who sleeps with a dog gets up with fleas Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng Birds of their little nests agree Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau Travel broadens your mind Đi một ngày đàng học một sàng khôn Worthless, not worth picking up *** tha đi, mèo tha lại Pick over and over and pick the worst Già kén kẹn hom Give him an elephant and he'll ask for an angel Được voi đòi tiên Out of the frying pan into the fire Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa Qqueenbee
Guest
Clothes do not make the man Manh áo không làm nên thầy tu. A man is known by his friends Xem bạn biết người. A good name is better than riches Tốt danh hơn lành áo. Don’t count your chickens before they are hatched Chưa đỗ ông Nghè đã đe hàng tổng. Absence makes the heart grow fonder Sự xa vắng làm cho tình cảm thêm da diết. Every man has his faults Nhân vô thập toàn. Call a spade a spade Nói gần nói xa chẳng qua nói thật. Many man, many minds 9 người 10 ý Actions speak louder than words Hay làm hơn hay nói. After a storm comes a calm After rain comes fair weather Hết cơn bỉ cực đến hồi thái lai Sau cơn mưa trời lại sáng. All things are difficult before they are easy Vạn sự khởi đầu nan An act of kindness is never wasted (A good deed is never lost) Làm ơn không bao giờ thiệt A miss is as good as a mile Sai 1 ly, đi 1 dặm Qqueenbee
Guest
Thành ngữ (animal) - badger someone: mè nheo ai - make a big of oneself: ăn uống thô tục - an eager beaver: người tham việc - a busy bee: người làm việc lu bù - have a bee in one's bonest: ám ảnh chuyện gì - make a bee-line foe something: nhanh nhảu làm chuyện gì - the bee's knees: ngon lành nhất - an early bird: người hay dậy sớm - a home bird: người thích ở nhà - a lone bird/worf: người hay ở nhà - an odd bird/fish: người quái dị - a rare bird: của hiếm - a bird's eye view: nhìn bao quát/nói vắn tắt - bud someone: quấy rầy ai - take the bull by the horns: không ngại khó khăn - have butterflies in one's stomach: nôn nóng - a cat nap: ngủ ngày - lead a cat and dog life: sống như chó với mèo - let the cat out of the bag: để lộ bí mật - not have room to swing a cat: hẹp như lỗi mũi - not have a cat in hell's change: chẳng có cơ may - play cat and mouse with someone: chơi mèo vờn chuột - put the cat among the pigeons: làm hư bột hư đường - a dog in the manger: cho già ngậm xương (ko muốn ai sử dụng cái mình ko cần) - dog tired: mệt nhoài - top dog: kẻ thống trị - a dog's life: cuộc sống lầm than - go to the dogs: sa sút - let sleeping dog's lie: đừng khêu lại chuyện đã qua - donkey's years: thời gian dài dằng dặc - do the donkey's work: làm chuyện nhàm chán - a lame duck: người thất bại - a sitting duck: dễ bị tấn công - a cold fish: người lạnh lùng - a fish out of water: người lạc lõng - have other fish to fry: có chuyện fải làm - a fly in the oinment: con sâu làm rầu nồi canh - not hurt a fly: chẳng làm hại ai - there are no flies on someone: người ngôn lanh đáo để - can't say boo to a goose: hiền như cục đất - **** someone's goose: làm hư kế hoạch (hư bột hư đường) - a wild goose chase: cuộc tìm kiếm vô vọng - a guinea pig: người tự làm vật thí nghiệm Ttcgroup
Guest
Shoot off one's mouth (express one's opinions loudly - Ba hoa, không giữ mồm) Jim doesn't play tennis very much but he's always shooting off his mouth about how good he is. Yet he's fooling nobody. Jim is somewhat of braggart and everybody knows that he gives opinions without knowing all the facts and he talks as if he knew everything about the game. Jim không chơi tennis nhiều lắm nhưng anh ta luôn ba hoa về việc anh chơi giỏi như thế nào. Anh ta chẳng lừa phỉnh được ai. Jim có phần thích khoe khoang và mọi người đều biết rằng dù chẳng biết hết vấn đề nhưng anh ta đưa ra ý kiến như là mình biết hết mọi thứ về môn này. Qqueenbee
Guest
Out of sight, out of mind Xa mat cach lòng No matter how humble it may be, there is no place like home = eastor west, home is best Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn A barking dog never bites Thùng rỗng kêu to A friend in need is a friend indeed 1 miếng khi đói bằng 1 gói khi no All that glitters is not gold Tốt gỗ hơn tốt nước sơn Better starve free than be a fat slave đói cho sạch, rách cho thơm As poor as a church mouse Nghèo rớt mồng tơi Shallow streams mske most din Thùng rỗng kêu to Set the fox to mind the geese nuôi ong tay áo Vanish without a trace không cánh mà bay Out of the frying pan into the fire tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa Qqueenbee
Guest
(A)ccepts you as you are - Chấp nhận con người thật của bạn. (B)elieves in "you" - Luôn tin tưởng bạn. (C)alls you just to say "HI" - Điện thoại cho bạn chỉ để nói "Xin chào". (D)oesn't give up on you - Không bỏ rơi bạn. (E)nvisions the whole of you - Hình ảnh của bạn luôn ở trong tâm trí họ. (F)orgives your mistakes - Tha thứ cho bạn mọi lỗi lầm. (G)ives unconditionally - Tận tụy với bạn. (H)elps you - Giúp đỡ bạn. (I)nvites you over - Luôn lôi cuốn bạn. (J)ust "be" with you - Tỏ ra "xứng đáng" với bạn. (K)eeps you close at heart - Trân trọng bạn. (L)oves you for who are - Yêu quí bạn bởi con người thật của bạn. (M)akes a difference in your life - Tạo ra khác biệt trong đời bạn. (N)ever judges - Không bao giờ phán xét. (O)ffers support - Là nơi nương tựa cho bạn. (P)icks you up - Vực bạn dậy khi bạn suy sụp. (Q)uiets your tears - Làm dịu đi những giọt lệ của bạn. (R)aises your spirits - Giúp bạn phấn chấn hơn. (S)ays nice things about you - Nói những điều tốt đẹp về bạn. (T)ells you the truth when you need to hear it -Sẵn sàng nói sự thật khi bạn cần. (U)nderstands you - Hiểu được bạn. (W)alks beside you - Sánh bước cùng bạn. (X)-amines your head injuries - "Bắt mạch" được những chuyện khiến bạn "đau đầu". (Y)ells when you won’t listen - Hét to vào tai bạn mỗi khi bạn không lắng nghe. (Z)aps you back to reality - Và thức tỉnh bạn khi bạn lạc bước Hhailua
Thành viên mới
Tham gia 12/12/07 Bài viết 1 Điểm tích cực 0 Điểm thành tích 1 Thêm 1 cuốn thành ngữ tiếng Anh của diễn đàn UDS (cám ơn !) Chúc các bạn vui ! File đính kèm
- Thanh.ngu.tieng.anh.pdf Thanh.ngu.tieng.anh.pdf 702,8 KB · Đọc: 465
queenbee
Guest
Nothing older than suceess of yesterday Không có gì cũ hơn thành công của ngày hôm qua Hope the best thing but repare to wait any worst thing Hy vọng vào điều tốt nhất nhưng hãy chuẩn bị chờ đón những điều tồi tệ nhất. Dream is happy, wait is life Mơ mông chính là hạnh phúc, chờ đợi chính là cuộc đời. Give somebody more than they hope and do it cheerfully. Hãy mang lại cho ai đó những điều hơn cả họ mong đợi và làm những điều đó với tất cả niềm vui. Don't believe all you hear, spend all you have or sleep all you want. Đừng tin vào tất cả những gì bạn nghe thấy, dùng tất cả những gì bạn có hay bỏ quên những gì bạn muốn. when you say "I'm sorry" look at person in the eye. Khi nói lời xin lỗi hãy nhìn vào mắt họ. The sweetest joy and the wildest woe is the love. Niềm vui ngọt ngào nhất và đau khổ nhất là tình yêu There's only one kind of love but there are thousand imitations chỉ có một tình yêu đích thực nhưng có hàng ngàn bản sao. There is only one success tobe able to spend your life in your ownway Chỉ có 1 thành công duy nhất - đó là khả năng sống cuộc sống của mình theo cách mình muốn. Life is made up os getting and giving,and forgetting and forgiving. Cuộc sống được tạo dựng bởi nhận và cho, quên lãng và tha thứ We never know the love of parents, until we become parents ourselves. Có con mới hiểu lòng cha mẹ.Tào Ngọc
Thành viên năng động
Tham gia 3/5/08 Bài viết 60 Điểm tích cực 56 Điểm thành tích 18 1 vài thành ngữ đơn giản e thấy chị queenbee post bài ở trên đa số là proverb ( tục ngữ ) chứ ko fải là idiom ( thành ngữ ) như thread ở trên. Dưới đây là 1 số thành ngữ đơn giản mà e tự edit cho box, mọi người cùng tham khảo khoaiha
Thành viên có triển vọng
Tham gia 29/4/08 Bài viết 8 Điểm tích cực 0 Điểm thành tích 1 Góp thêm câu thành ngữ tiếng Anh Tit for Tat Ăn miếng trả miếng To err is human Nhân vô thập toàn Xin lỗi các bạn do mình chỉ biết có bấy nhiêu thôi. L lhtrang
Guest
cảm ơn bạn rất nhiều vì bài viết! bạn hay bạn nào có trên diễn đàn có thể cho mình biết có trang nào học tiếng anh chuyên ngành bất động sản, nhà đất không? Mình đang cần tìm học mà không thấy! Thanks a lot! Bạn phải Đăng nhập để thảo luận. Share: Facebook X Bluesky LinkedIn Pinterest WhatsApp Email Share Link
Các bài viết mới
- H So sánh ắc quy GS và Đồng Nai cho ô tô
- Latest: hotran2882005
- Hôm qua, lúc 15:55
-
Khởi nghiệp vận tải 2026: Mua xe tải Hyundai phân khúc nào nhanh thu hồi vốn nhất? - Latest: hyundaiviethan
- Hôm qua, lúc 09:15
- H Dấu hiệu nhận biết ắc quy xe máy sắp hỏng và cách xử lý kịp thời
- Latest: hotran2882005
- Chủ nhật lúc 16:05
- H Review thực tế: Mua ắc quy xe máy online trên Shopee có ổn không?
- Latest: hotran2882005
- Thứ bảy lúc 21:25
- Đ Cổng sắt mỹ thuật đẹp, gia công theo yêu cầu
- Latest: ĐinhthịngocAnh
- Thứ bảy lúc 08:17
- T Xe đẩy 3 ngăn – Bảng treo khay nhựa KT: 738×570
- Latest: tktknpro
- Thứ bảy lúc 05:47
- H So sánh ắc quy GS và Globe: Loại nào “trâu” hơn cho xe tay ga?
- Latest: hotran2882005
- Thứ sáu lúc 15:31
- D Ở đâu bán sỉ các loại phụ kiện sắt uốn tại Hà Nội?
- Latest: Dương Văn Long
- Thứ năm lúc 15:43
-
Ống mềm inox 304, Khớp nối mềm inox 304, Khớp nối mềm inox 304 kết nối mặt bích, Khớp nối nhanh camlock inox 304, Khớp nối nhanh thủy lực inox 304 - Latest: Vattukythuatqt
- Thứ năm lúc 14:24
- H ẮC QUY XE ĐIỆN BỊ PHỒNG CÓ NGUY HIỂM KHÔNG?
- Latest: hotran2882005
- Thứ năm lúc 14:11
- THAM GIA DIỄN ĐÀN - CHÍNH SÁCH VÀ QUYỀN RIÊNG TƯ
- TOEIC, IELTS, Everyday Business English
- Chào Khách. Để tải bộ cài phần mềm GXD mời bạn kích vào đây
Từ khóa » đâm Lao Phải Theo Lao Tiếng Anh
-
Các Câu Thành Ngữ Tiếng Anh đơn Giản (phần 1)
-
Phóng Lao Thì Phải Theo Lao In English With Examples - MyMemory
-
IDIOMS: One Good Turn... - 30 Phút Tiếng Anh Mỗi Ngày - Facebook
-
Giải Thích ý Nghĩa Đâm Lao Thì Phải Theo Lao Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
đâm Lao Theo Lao - Wiktionary Tiếng Việt
-
[Thành Ngữ Tiếng Trung] Đâm Lao Thì Phải Theo Lao – Tương Thác ...
-
đâm Lao Phải Theo Lao Là Gì? - Từ điển Thành Ngữ Tiếng Việt
-
Đâm Lao Phải Theo Lao Là Gì? - Trường THPT Đông Thụy Anh
-
Từ đâm Lao Phải Theo Lao Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "đâm Lao Phải Theo Lao" - Là Gì? - Vtudien
-
What Is The Meaning Of "Đã đâm Lao, Phải Theo Lao"? - HiNative
-
'đâm Lao' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt