Thành Ngữ Tiếng Anh Thông Dụng Với Từ “heart” - Aroma
Có thể bạn quan tâm
Thành ngữ Tiếng Anh thông dụng với từ “heart” - Aroma > Blog học & ứng dụng tiếng anh > Thành ngữ Tiếng Anh thông dụng với từ “heart”
Thành ngữ Tiếng Anh sẽ rất khó để hiểu được nghĩa khi bạn không suy luận hoặc không học thuộc lòng từ trước vì bạn hoàn toàn không thể dịch “word by word” được. Hôm nay, aroma xin giới thiệu với bạn những thành ngữ Tiếng Anh thông dụng đi cùng với từ “heart” nhân dịp Valentine.
- Thành ngữ tiếng anh với “money”
- Học thành ngữ tiếng anh qua tranh vui

BY HEART
Learn by heart: học thuộc lòng.
(If you learn something by heart, you learn it and later you can say it from memory)
Eg: Expemo makes it easier to learn words by heart.
%CODE9%
CHANGE OF HEART
Change of heart: Thay đổi lòng dạ.
(If you have a change of heart, you change your opinion or the way you feel about something)
Eg: I thought you wanted to marry Mark. Have you had a change of heart?
CROSS ONE'S HEART AND HOPE TO DIE
Cross one’s heart and hope to die: Thề sống thề chết.
(An idiom that many children would say is cross one’s heart and hope to die. A person who says this idiom is promising that what he or she is saying is true.)
Eg: You promise to be my friend? Cross your heart and hope to die?
FROM THE BOTTOM OF ONE'S HEART
From the bottom of one’s heart: Từ sâu tận đáy lòng.
(An idiom that stands for sincerity is from the bottom of one’s heart. If words do come from the bottom of one’s heart, then those words are said to be pure.)
Eg: You saved my life! I thank you from the bottom of my heart.
HAVE SOFT SPOT IN ONE'S HEART FOR SOMEONE
Have soft spot in one’s heart for someone: Yêu mến ai đó.
(The idiom have a soft spot in one’s heart for someone stands for having fondness or affection for a person.)
Eg: She has a soft spot in her heart for her prodigal son. She accepts him for all of his failings.
POUR ONE'S HEART OUT TO SOMEONE
Pour one’s heart out to someone: trải lòng với ai đó (khi một người có thể ở trạng thái sợ hãi, hy vọng hay ân hận).
(Pour one’s heart out to someone is an idiom that connotes telling one’s true feelings to another person. These feelings might be a person’s fears, hope, or regrets.)
Eg: She poured her heart out to us. She’s going through a lot right now.
A HEARTBEAT AWAY FROM SOMETHING
A heartbeat away from something: trong gang tấc (gần kề với cái gì đó).
(When someone is a heartbeat away from something then that person is an heir to a coveted position or a successor of somebody important.)
Eg: Marga is a heartbeat away from becoming the next CEO. She is the leading candidate for the position.
YOUNG AT HEART
Young at heart: trẻ trung (áp dụng đối với người lớn tuổi)
(A person who is advanced in age yet still enjoys doing things that young people do is said to be young at heart.)
Eg: Old Elmer is young at heart and loves walking in the beach and chatting with his friends at the bar.
NOT HAVE THE HEART TO DO SOMETHING
Not have the heart to do something: không lỡ nói với ai một điều gì đó (sợ rằng người đó sẽ bị tổn thương hoặc xúc phạm) (Somebody does not have the heart to do something when he or she is afraid or unwilling to say something that might hurt or offend another person.)
Eg: Wilma does not have the heart to tell her mother that she’s terminally ill.
WITH ALL ONE'S HEART AND SOUL
With all one’s heart and soul: nhiệt thành (bằng cả trái tim và tâm hồn)
(A person gives something with all one’s heart and soul when he or she does something with enthusiasm, energy, and much effort.)
Eg: Dolly sang with all her heart and soul and won a major singing contest in her state.
HAPPY VANLENTINE’S DAY!!!
BÀI VIẾT LIÊN QUAN:

- Bình luận
- Tiêu điểm
- Mới nhất
-
Blaze Cooper Harrell: This blog post is packed with great content! [Xem thêm]
-
Top 10+ học tiếng anh bồi tốt nhất, đừng bỏ qua - 2022 The Crescent: […] Nguồn: 🔗 […] [Xem thêm]
-
Top 10+ học tiếng anh bồi giao tiếp tốt nhất - 2022 The Crescent: […] Nguồn: 🔗 […] [Xem thêm]
-
Lời bài hát Father And Son? Top 22 Giải Đáp Nhiều Người Xem – th.taphoamini.com: […] + Xem nhiều hơn ở đây […] [Xem thêm]
-
Ông Kiều Blog: […] Hình thức đào tạo […] [Xem thêm]
-
Tặng tài liệu tiếng Anh cho người đi làm
-
Tên tiếng anh của bạn là gì? 1000+ tên tiếng anh hay cho nam và nữ -
TỔNG HỢP NHỮNG MẪU CÂU GIÚP BẠN GÂY ẤN TƯỢNG KHI THUYẾT TRÌNH TIẾNG ANH -
35 Tên tiếng anh hay nhất dành cho nữ
-
50 Tên Tiếng Anh Hay Nhất Dành Cho Bé Trai 2022
-
AROMA ĐỒNG HÀNH CÙNG CỐC CỐC POINTS GIÚP BẠN CHINH PHỤC TIẾNG ANH CÔNG SỞ -
03 Điểm vượt trội trong chương trình đào tạo tiếng Anh cho doanh nghiệp của Aroma -
Khóa học tiếng Anh dành riêng cho nhà quản lý – VIP 1:1 -
Lớp học tiếng Anh 1 kèm 1 của AROMA -
Khách hàng & nhận xét -
Tiếng Anh cho Người Đi Làm, Vì sao? -
Hình thức đào tạo -
Nội dung chương trình & trình độ -
Đào tạo doanh nghiệp -
Top 7 phim hoạt hình tiếng Anh cho trẻ giúp phát triển ngôn ngữ tự nhiên -
Nhạc tiếng Anh cho trẻ: Bí quyết giúp bé học vui, nhớ lâu -
Giải Pháp Học Hiệu Quả Tại Nhà, Tiếng Anh Online Cho Trẻ -
Top 9 cách học tiếng anh qua trò chơi cho trẻ phát triển toàn diện -
Phương pháp học tiếng Anh cho trẻ: Bí quyết giúp bé tiến bộ vượt trội
Từ khóa » đáy Lòng Trong Tiếng Anh
-
đáy Lòng Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Tận đáy Lòng Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
ĐÁY LÒNG CỦA TÔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
ĐÁY LÒNG MÌNH RẰNG ANH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Nghĩa Của Từ đáy Lòng Bằng Tiếng Anh
-
đáy Lòng Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe - MarvelVietnam
-
STUFF WITH HEART At Heart =>... - 30 Phút Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
Bản Dịch Của At Heart – Từ điển Tiếng Anh–Tây Ban Nha
-
Back - Wiktionary Tiếng Việt
-
đáy Lòng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Bottomed Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Các Cụm Giới Từ Thông Dụng Trong Tiếng Anh
-
Thành Ngữ Tiếng Anh: 26 Câu Thông Dụng Trong Giao Tiếp
-
Nghĩa Của "đáy" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
Rụng Tim Với Những Thành Ngữ Tiếng Anh Về Heart Siêu đáng Yêu
-
đáy Lòng Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh