THÀNH PHỐ VỆ TINH In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " THÀNH PHỐ VỆ TINH " in English? thành phố vệ tinh
satellite city
thành phố vệ tinhsatellite town
thành phố vệ tinhthị trấn vệ tinhsatellite cities
thành phố vệ tinhsatellite towns
thành phố vệ tinhthị trấn vệ tinh
{-}
Style/topic:
This is a satellite town.Một thành phố vệ tinh có quyền tự chủ văn hóa nhiều hơn khu vực ngoại thành..
A satellite town has more cultural autonomy than suburban areas.Thay vào đó là những thành phố vệ tinh.
These are more satellite cities.Một số thành phố vệ tinh có thể được tính là một phần của khu vực đô thị lớn hơn.
Some satellite towns might be counted as part of a larger metropolitan area.Bất cứ nơi nào có một đô thị lớn là có thể tìm thấy một thành phố vệ tinh gần đó.
Wherever there is a large metropolis, a satellite town can be found nearby.Combinations with other parts of speechUsage with adjectivestinh linh tinh dầu chanh hành tinh hơn Usage with verbsphóng vệ tinhtinh thần chiến đấu châu mỹ la tinhtinh thần hợp tác qua vệ tinhmất tinh thần tinh thần sáng tạo tinh thần đoàn kết tinh bột kháng tinh thần đổi mới MoreUsage with nounstinh thần hành tinhvệ tinhthủy tinhtinh dầu tinh bột sợi thủy tinhtiểu hành tinhhành tinh đỏ tinh hoàn MoreMột thành phố vệ tinh có thể chịu một số ảnh hưởng từ một khu vực đô thị lớn hơn.
A satellite town might have some influences from a larger metropolitan area.Jeong Hak-dong là nhân viên bưu tá ở Ilsan, thành phố vệ tinh ở phía tây bắc Seoul.
Jeong Hak-dong is a postal delivery worker in Ilsan, a satellite city northwest of Seoul.Một thành phố vệ tinh có thể được hiểu như khái niệm về vệ tinh trong vũ trụ.
A satellite town can be understood by thinking of the concept of a satellite itself.Dự án mới sẽ chia Thành Phố ra làm 4 thành phố vệ tinh, chung quanh một vùng trung tâm gồm có 13 quận.
The city will have four satellite cities revolving around a central area comprising 13 districts.Một thành phố vệ tinh của Palmerston đã được xây dựng 20 km( 12 dặm) về phía đông Darwin vào đầu những năm 1980.
A satellite city of Palmerston was built 20 km(12 mi) east of Darwin in the early 1980s.Ngọn lửa bùng phát vào lúc 9h tại một khu công nghiệp ở Tangerang, một thành phố vệ tinh của thủ đô Jakarta.
The fire broke out at about 9am in an industrial complex in Tangerang, a satellite city of Indonesia's capital Jakarta.Một thành phố vệ tinh của Palmerston đã được xây dựng 20 km( 12 dặm) về phía đông Darwin vào đầu những năm 1980.
The satellite city Palmerston was established in the 1980s, about 20 km south of Darwin.Dự án mới sẽ chia Thành Phố ra làm 4 thành phố vệ tinh, chung quanh một vùng trung tâm gồm có 13 quận.
The city will be re-organized to have four satellite cities revolving around a central area that is comprised of 13 districts.Một thành phố vệ tinh sẽ có các tiện nghi văn hóa riêng và các thuộc tính hoàn toàn khác biệt với một đô thị lớn gần đó.
A satellite town will its own cultural amenities and attributes completely distinct from a larger metropolis nearby.Tại thời điểm này Montferrand là không nhiều hơn một thành phố vệ tinh của Clermont, trong đó điều kiện nó vẫn cho đến đầu thế kỷ 20.
At this time, Montferrand was no more than a satellite city of Clermont, and it remained so until the beginning of the 20th century.Bên trong Quận 7 là thành phố vệ tinh Phú Mỹ Hưng, được đặc trưng bởi các khối nhà cao tầng và các cửa hàng và nhà hàng hiện đại.
Inside D7 is the satellite city of Phú Mỹ Hưng, which is characterised by tall apartment blocks and modern shops and restaurants.Tại thời điểm này Montferrand là không nhiều hơn một thành phố vệ tinh của Clermont, trong đó điều kiện nó vẫn cho đến đầu thế kỷ 20.
At this time Montferrand was no more than a satellite city of Clermont, in which condition it remained until the beginning of the 20th century.Thành phố vệ tinh của El Alto, trong đó sân bay tọa lạc, được trải rộng trên một khu vực rộng lớn phía tây của hẻm núi, trên altiplano.
The satellite city of El Alto, in which the airport is located, is spread over a broad area to the west of the canyon, on the Altiplano.Colombo thường được gọi là thủ đô kể từkhi Sri Jayawardenepura Kotte nằm trong khu vực thành thị, và một thành phố vệ tinh, Colombo.
Colombo is often referred to as thecapital of the country since Sri Jayawardenapura Kotte is a satellite city of Colombo.Nó cũng sẽ phục vụ Hùng An, thành phố vệ tinh ở tỉnh Hà Bắc lân cận được xây dựng để giảm bớt tình trạng quá tải ở Bắc Kinh.
It will also serve Xiongan, the satellite city in neighbouring Hebei province created to reduce overcrowding in Beijing.Những người phản đối yêu cầu được bồi thường cao hơn cho mảnh đất đã bị chính quyềnđịa phương lấy để xây một thành phố vệ tinh ở vùng ngoại ô Hà Nội.
The protesters were demanding higher compensation forland taken by local authorities to build a satellite city on the outskirts of Hanoi.Việc phát triển hướng biên với 5 thành phố vệ tinh sẽ mở cửa cho các nhà đầu tư trong lĩnh vực hạ tầng, giao thông, bất động sản”, ông Dũng nói.
Edge-oriented development with five satellite towns will also open the door for investors in infrastructure, transport and real estate sectors,” he said.Những người biểu tình đòi hỏi sự bồi thường cao hơn cho các đất đai bị chính quyền địa phươngchiếm giữ để xây dựng một thành phố vệ tinh ở vùng ngoại ô Hà Nội.
The protesters were demanding higher compensation forland taken by local authorities to build a satellite city on the outskirts of Hanoi.Đáng chú ý nhất,nó bao gồm các tuyến được điều hành bởi các thành phố vệ tinh, chẳng hạn như Tập đoàn Giao thông Incheon, nơi điều hành các chuyến tàu ở, tốt, Incheon.
Most contentiously, it includes lines run by satellite cities, such as the Incheon Transit Corporation, which operates trains in, well, Incheon.Nhu cầu đồng thời về nhà ở và nhà ở thương mại và sự gia tăng đầu tư quốc tế đã dẫn đến việc lập kế hoạch,nếu không xây dựng, của một số thành phố vệ tinh.
The simultaneous demand for residential and commercial housing and the increase of international investment has led to the planning,if not construction, of several satellite cities.Tập truyện ngắn đầu tiên của cô, Thành phố vệ tinh, đã giành giải thưởng Nhà văn Khối thịnh vượng chung cho khu vực dành cho cuốn sách đầu tiên hay nhất( Canada và Caribe).
Her first collection of short stories, Satellite City, won the regional Commonwealth Writers Prize for Best First Book(Canada and the Caribbean).Việc điều chỉnh quy hoạch xây dựng vùng TP. HCM không chỉ đáp ứng mong muốn của TP. HCM,mà còn kết nối chặt chẽ giữa các tỉnh, thành phố vệ tinh;
The adjustment of the construction planning of Ho Chi Minh City region not only meets the wishes of Ho Chi Minh City,but also closely connects the provinces and satellite cities;Gwangmyeong, đã từng là thành phố vệ tinh của Seoul với 150.000 dân vào năm 1981, ngày nay đã trở thành một trong những thành phố có triển vọng nhất tại Hàn Quốc, với dân số 350.000 người.
Gwangmyeong, once a satellite city of Seoul with 150,000 residents in 1981, has become one of the most promising city in Korea, with the population of 350,000.Ngoài diện tích rộng bên trong thành phố Allahabad,có nhiều thành phố vệ tinh bên kia sông Hằng và sông Yamuna, được coi là thành phố vệ tinh của Allahabad.
Along with a large number of areas within Allahabad City,there are several satellite cities on the other side of the rivers Ganga and Yamuna, and are considered as satellite cities of Allahabad.Display more examples
Results: 29, Time: 0.023 ![]()
thành phố về đêmthành phố vĩ đại

Vietnamese-English
thành phố vệ tinh Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Thành phố vệ tinh in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
thànhnouncitywallthànhverbbecomebethànhadverbsuccessfullyphốnounstreetcitytowndowntownruevệto defendto protectvệnounguardprotectiondefensetinhnountinhcrystalplanettinhadjectiveessentialtinhadverbfinelyTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thành Phố Vệ Tinh In English
-
Thành Phố Vệ Tinh (Satellite City) Là Gì? Đặc điểm Của ... - VietnamBiz
-
Thành Phố Vệ Tinh In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Results For Thành Phố Vệ Tinh Translation From Vietnamese To English
-
Thành Phố Vệ Tinh Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"thành Phố Vệ Tinh" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
"Đô Thị Vệ Tinh" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Thành Phố Vệ Tinh Là Gì? Đặc điểm, ảnh Hưởng Và Cơ Chế?
-
Definition Of Vệ Tinh - VDict
-
VỆ TINH - Translation In English
-
Thành Phố Vệ Tinh Bắc Anh Khánh Và Việc đi Tìm Một Cấu Trúc đô Thị ...
-
Về Mô Hình đô Thị Vệ Tinh
-
Đô Thị Vệ Tinh đánh Thức Tiềm Năng Phát Triển Bất động Sản Phía Bắc ...