Thắp Hương Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- thắp hương
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
thắp hương tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ thắp hương trong tiếng Trung và cách phát âm thắp hương tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ thắp hương tiếng Trung nghĩa là gì.
thắp hương (phát âm có thể chưa chuẩn)
进香 《佛教徒、道教徒到圣地或名山的庙宇去烧香朝拜, 特指从远道去的。》拈香 《信神佛的人到庙里烧香。》烧香; 焚香 《信仰佛教、道教或有迷信思想的人拜神佛时把香点着插在香炉中, 叫烧香。》 (phát âm có thể chưa chuẩn) 进香 《佛教徒、道教徒到圣地或名山的庙宇去烧香朝拜, 特指从远道去的。》拈香 《信神佛的人到庙里烧香。》烧香; 焚香 《信仰佛教、道教或有迷信思想的人拜神佛时把香点着插在香炉中, 叫烧香。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ thắp hương hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- không ăn ý tiếng Trung là gì?
- hàng vận chuyển bằng đường hàng không tiếng Trung là gì?
- ngốn nga ngốn nghiến tiếng Trung là gì?
- nấm mồ tiếng Trung là gì?
- không sao đếm xuể tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của thắp hương trong tiếng Trung
进香 《佛教徒、道教徒到圣地或名山的庙宇去烧香朝拜, 特指从远道去的。》拈香 《信神佛的人到庙里烧香。》烧香; 焚香 《信仰佛教、道教或有迷信思想的人拜神佛时把香点着插在香炉中, 叫烧香。》
Đây là cách dùng thắp hương tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ thắp hương tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 进香 《佛教徒、道教徒到圣地或名山的庙宇去烧香朝拜, 特指从远道去的。》拈香 《信神佛的人到庙里烧香。》烧香; 焚香 《信仰佛教、道教或有迷信思想的人拜神佛时把香点着插在香炉中, 叫烧香。》Từ điển Việt Trung
- thiết bị hút hơi tiếng Trung là gì?
- dùng vặt tiếng Trung là gì?
- trách oan tiếng Trung là gì?
- đối thủ một mất một còn tiếng Trung là gì?
- vui dạ tiếng Trung là gì?
- đánh môi tiếng Trung là gì?
- thuộc như lòng bàn tay tiếng Trung là gì?
- vượt ngang tiếng Trung là gì?
- cửa hàng nhỏ tiếng Trung là gì?
- nghiệm chứng tiếng Trung là gì?
- khu vực ngoại thành tiếng Trung là gì?
- chổng mông tiếng Trung là gì?
- liễn vuông tiếng Trung là gì?
- dựa vào lan can tiếng Trung là gì?
- đồn đại tiếng Trung là gì?
- mặt đầu đốt ngón tay tiếng Trung là gì?
- vò tiếng Trung là gì?
- làm huấn luyện viên tiếng Trung là gì?
- bấm mi tiếng Trung là gì?
- vượt cấp tiếng Trung là gì?
- hí đài tiếng Trung là gì?
- mức hàng bán ra tiếng Trung là gì?
- sắt chữ I tiếng Trung là gì?
- bút lông nhỏ tiếng Trung là gì?
- tà vẹt tiếng Trung là gì?
- nơi cao tiếng Trung là gì?
- tướng lờ đờ tiếng Trung là gì?
- đen lay láy tiếng Trung là gì?
- then gỗ tiếng Trung là gì?
- tản bộ buổi sáng tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Thắp Hương Trong Tiếng Trung
-
Tìm Hiểu Về Tết Ông Công Ông Táo - Du Học Quốc Tế
-
Thắp Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng Tiếng Trung Ngày Tết ông Công ông Táo 23 Tháng Chạp ÂL
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Tết ông Công ông Táo
-
Thờ Cúng Tiếng Trung Là Gì
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG... - Tiếng Trung Ánh Dương - Cầu Giấy
-
Nhang Tiếng Trung Là Gì - Học Tốt
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ TẾT ... - Tiếng Trung Thăng Long
-
Tra Từ: 焚 - Từ điển Hán Nôm
-
Từ Vựng Phật Giáo 佛教 Chủ đề đồ Vật Trong Tiền đường
-
Cúng Tổ Tiên Tiếng Trung Là Gì, Từ Vựng Tiếng Trung Về Lễ Tết ...
-
Tín Ngưỡng Thờ Cúng Tổ Tiên – Wikipedia Tiếng Việt
-
Phát âm Ngày Thường Không Thắp Hương, Cuống Lên Mới ôm Chân Phật