Thắp Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- thắp
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
thắp tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ thắp trong tiếng Trung và cách phát âm thắp tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ thắp tiếng Trung nghĩa là gì.
thắp (phát âm có thể chưa chuẩn)
炳 《点燃。》点 《引着火。》thắp (phát âm có thể chưa chuẩn) 炳 《点燃。》点 《引着火。》thắp đèn; đốt đèn点灯。 焚 《烧。》đốt nhang; thắp hương焚香。焚香 《点燃香。》thắp hương tĩnh toạ焚香静坐。thắp hương tập đàn焚香操琴。Nếu muốn tra hình ảnh của từ thắp hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- ý chí tiếng Trung là gì?
- viết chính tả tiếng Trung là gì?
- phụ hoạ tiếng Trung là gì?
- ha phơ ni tiếng Trung là gì?
- người chơi bowling tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của thắp trong tiếng Trung
炳 《点燃。》点 《引着火。》thắp đèn; đốt đèn点灯。 焚 《烧。》đốt nhang; thắp hương焚香。焚香 《点燃香。》thắp hương tĩnh toạ焚香静坐。thắp hương tập đàn焚香操琴。
Đây là cách dùng thắp tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ thắp tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 炳 《点燃。》点 《引着火。》thắp đèn; đốt đèn点灯。 焚 《烧。》đốt nhang; thắp hương焚香。焚香 《点燃香。》thắp hương tĩnh toạ焚香静坐。thắp hương tập đàn焚香操琴。Từ điển Việt Trung
- chất hữu cơ tiếng Trung là gì?
- làm nhạt tiếng Trung là gì?
- mồng tám tháng chạp tiếng Trung là gì?
- đoản hậu tiếng Trung là gì?
- lưỡi cày tiếng Trung là gì?
- em kết nghĩa tiếng Trung là gì?
- thả bóng tiếng Trung là gì?
- hột nhỏ tiếng Trung là gì?
- in đậm tiếng Trung là gì?
- khịt tiếng Trung là gì?
- năng suất kém tiếng Trung là gì?
- cá hiên hô tiếng Trung là gì?
- chuyện vui buồn tiếng Trung là gì?
- gái một tiếng Trung là gì?
- hình cung tiếng Trung là gì?
- vải gai tiếng Trung là gì?
- chuyển dạ tiếng Trung là gì?
- tốc độ bắn tiếng Trung là gì?
- chững chạc tiếng Trung là gì?
- cây đại hoàng tiếng Trung là gì?
- vong kỷ tiếng Trung là gì?
- xinh tiếng Trung là gì?
- sườn xám tiếng Trung là gì?
- hình khối tiếng Trung là gì?
- vòi mềm chữa cháy tiếng Trung là gì?
- phá tiếng Trung là gì?
- hàng bịp tiếng Trung là gì?
- tiêu chuẩn xác định tiếng Trung là gì?
- màu mè tiếng Trung là gì?
- á thánh tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Thắp Hương Trong Tiếng Trung
-
Tìm Hiểu Về Tết Ông Công Ông Táo - Du Học Quốc Tế
-
Thắp Hương Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng Tiếng Trung Ngày Tết ông Công ông Táo 23 Tháng Chạp ÂL
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Tết ông Công ông Táo
-
Thờ Cúng Tiếng Trung Là Gì
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG... - Tiếng Trung Ánh Dương - Cầu Giấy
-
Nhang Tiếng Trung Là Gì - Học Tốt
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ TẾT ... - Tiếng Trung Thăng Long
-
Tra Từ: 焚 - Từ điển Hán Nôm
-
Từ Vựng Phật Giáo 佛教 Chủ đề đồ Vật Trong Tiền đường
-
Cúng Tổ Tiên Tiếng Trung Là Gì, Từ Vựng Tiếng Trung Về Lễ Tết ...
-
Tín Ngưỡng Thờ Cúng Tổ Tiên – Wikipedia Tiếng Việt
-
Phát âm Ngày Thường Không Thắp Hương, Cuống Lên Mới ôm Chân Phật