THẬT SỰ RẤT TIẾC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

THẬT SỰ RẤT TIẾC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch thật sự rất tiếcam really sorryam truly sorry

Ví dụ về việc sử dụng Thật sự rất tiếc trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tôi thật sự rất tiếc.I'm real sorry.Vị trọng tàithứ 4 đã nói với tôi:“ Tôi thật sự rất tiếc ông Henry, nhưng VAR không hoạt động…””.The fourth official said to me‘I'm really sorry Mister Henry, the VAR's not working.'.Em thật sự rất tiếc.I'm really sorry.Vụ xâm nhập điện thoại của tôiđóng một vai trò đáng kể đối với những gì đã xảy ra cho Jamal, tôi thật sự rất tiếc khi nói ra điều này”, Abdulaziz nói với CNN.The hacking of my phoneplayed a major role in what happened to Jamal, I am really sorry to say", Abdelaziz said in an interview with CNN.Tôi thật sự rất tiếc.I'm really sorry.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từsự cố đáng tiếctai nạn đáng tiếccảm giác hối tiếcSử dụng với trạng từrất tiếcthật tiếcchẳng tiếccũng tiếchơi tiếcSử dụng với động từđáng tiếc thay cảm thấy hối tiếcVụ xâm nhập điện thoại của tôi đóng một vai trò đángkể đối với những gì đã xảy ra cho Jamal, tôi thật sự rất tiếc khi nói ra điều này”, Abdulaziz nói với CNN.The hacking of my phoneplayed a major role in what happened to Jamal, I am really sorry to say, the guilt is killing me," Abdulaziz told CNN in 2018.Con thật sự rất tiếc.I'm really sorry.Thật sự rất tiếc cho cô ấy….I really feel for her….Tớ thật sự rất tiếc.I really am sorry.Thật sự rất tiếc cho cô ấy….I am really sorry for her….Cháu thật sự rất tiếc.I'm really sorry.Thật sự rất tiếc cho họ đó….I feel really sorry for them….Anh thật sự rất tiếc.I really am sorry.Thật sự rất tiếc cho Việt Nam.I truly am sorry for Venezuela.Tôi thật sự rất tiếc.I'm really very sorry.Con thật sự rất tiếc về bài nói.I'm really sorry about the speech.Ad thật sự rất tiếc.Del is really sorry.Tôi thật sự rất tiếc về Isabel.I'm really sorry about Isabel.Tôi thật sự rất tiếc cho Lampard.I am really sorry for Moreno.Cháu thật sự rất tiếc, ông Ditkovitch.I'm really sorry, Mr. Ditkovitch.Tôi thật sự rất tiếc về đặc vụ Perez.I'm truly sorry about Agent Perez.Thầy thật sự rất tiếc… nhưng sẽ phải là anh ta.I'm truly sorry but it's gonna be him.Ta thật sự rất tiếc ông đã mất thần dân của ông.I am truly sorry that you have lost your liege.Tôi thật sự rất tiếc về toàn bộ vụ hôm thứ Ba Tranny.I'm really sorry about this whole Tranny Tuesday thing.Joseph, tôi thật sự rất tiếc khi phải báo anh tin xấu này.Joseph, I'm really sorry to bring such awful news.Tôi thật sự rất tiếc Cô có nghĩ là có hư hỏng nào không?I'm, like, really sorry. Do you think there's, like, any damage?Tôi thật sự rất tiếc cho những gì xảy ra với gia đình anh, Quentin à.I'm truly sorry for what's happened to your family, Quentin. Kết quả: 27, Thời gian: 0.0192

Từng chữ dịch

thậttính từrealtruethậttrạng từreallysothậtdanh từtruthsựgiới từofsựđại từitstheirhissựtrạng từreallyrấttrạng từverysoreallyhighlyextremelytiếctính từsorrytiếctrạng từunfortunatelysadlytiếcdanh từregretpity thật sự rất thú vịthật sự rất tốt

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh thật sự rất tiếc English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Tiếc Thật Sự