THẬT TRỚ TRÊU In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " THẬT TRỚ TRÊU " in English? SAdverbthật trớ trêu
ironically
trớ trêu thaymỉa mai thaythật trớ trêuthật mỉa maiđiều trớ trêumỉathayit's ironicperversely
ngoan cốngược lạichâméo le thay
{-}
Style/topic:
Cain's answer is ironic: I do not know;Chúa đặt dân Ngài vào tình huống thật trớ trêu.
God preserves His people in an unblessed situation.Thật trớ trêu khi tìm thấy tình yêu ngay lúc phải đương đầu với sáng nay.
Strange irony to have found love just when he had this morning to face.Để có được một giải thưởng công bằng từ phía sau đó- tôi nghĩ lúc đầu thật trớ trêu.
To get a fair play award off the back of that, I thought it was irony at first.Thật trớ trêu là tôi lại cố kết với một chiếc Ricoh GR II kỹ thuật số( 550$).
Ironically enough I have settled on a Ricoh GR II digital camera($550).Nhà sản xuấtâm nhạc Jimmy Jam nói rằng thật trớ trêu là Houston lại qua đời ngay trước đêm trao giải Grammy.
Music producer Jimmy Jam said it is ironic Houston's death occurred before the Grammys.Thật trớ trêu rằng mục vụ của Chúa khởi đầu trong một tiệc cưới khi Ngài hóa nước thành rượu.
It's ironic that His ministry started on a wedding day where He changed water into wine.Theo hồ sơ tòa án, Nixon đệ đơn lyhôn vào ngày 15 tháng 2- thật trớ trêu, sau Lễ thánh Valentine đúng 1 ngày- và một thẩm phán đã ký cho lệnh ly hôn có hiệu lực từ tháng Tư.
According to court records,Nixon filed for divorce on February 15- ironically, the day after Valentine's Day- and a judge signed an order that made the divorce official in April.Thật trớ trêu, nhưng Quyền năng càng mạnh bao nhiêu thì càng bị ảnh hưởng nhiều bởi những hạn chế nhất định.
It's ironic, but the stronger your Powers are, the more you're affected by certain limitations.Đức cha Long miêu tả vụ cưỡng chế là“ một mẫuhành vi của chính quyền cộng sản ở Việt Nam thật trớ trêu kể từ cái gọi là thời kỳ đổi mới, như được thể hiện qua nhiều vụ việc trên cả nước”.
Bishop Long described the eviction as"a pattern ofbehavior on the part of the communist government in Vietnam ironically since the so-called'doi moi'(reform) era, as demonstrated in many incidents throughout the country.".Thật trớ trêu là răn đe các quốc gia không được sử dụng vũ lực có lẽ dễ hơn là răn đe họ không được có những hành động dưới mức đó.
Ironically, deterring states from using force may be easier than deterring them from actions that do not rise to that level.Khi cô nói trong một cuộc phỏng vấn qua email,“ Điều khiến chúng ta liên tụcbị căng thẳng là thường xuyên sử dụng điện thoại, thật trớ trêu khi sử dụng công nghệ chúng ta lại đang làm suy yếu khả năng nhận thức của chính mình- ví dụ như bộ nhớ và sự chú ý- những điều mà chúng ta rất cần.”.
As she said in an email interview,“By constantlyengaging our stress response[when we check our phones], we ironically are impairing the very cognitive abilities- like memory and attention- that we so desperately need.”.Thật trớ trêu, một sức mạnh được đánh giá là góp phần lớn nhất tạo nên thành công của Pepsi trong quá khứ bây giờ lại trở thành điểm yếu.
Ironically, the one strength that has been credited for most of its success in the past has now become a weakness for Pepsi.Một trong các yếu tố đó là, thật trớ trêu, những trẻ bị ép ăn trở nên gầy hơn và bị suy dinh dưỡng hơn những trẻ không bị ép ăn.
One of these forces, ironically, is that force-fed kids turn out to be thinner and more malnourished than those that are not force-fed.Thật trớ trêu, những biến động giá liên quan đến khoản đầu tư dài hạn thường là theo hướng ngược lại từ tác động của thị trường trong ngắn hạn.
Indeed, ironically, the long-term investment implication of price fluctuations is in the opposite direction from the near-term market impact.Việc này đã tạora chỗ cho IS tuyển người, thật trớ trêu là để bảo vệ người dân ở mức độ nào đó trước chính quyền ông Assad, không lâu sau, IS đã có một đội quân 35.000 người và chiếm giữ được những phần lớn lãnh thổ của cả Iraq và Syria”- ông Jeffrey nói thêm.
That created a space for ISIS to recruit people;to protect people to some degree, ironic as it sounds, from the depredations of the Assad regime; and very soon, ISIS had an army of 35,000 troops and had seized big chunks of both Iraq and Syria," Jeffrey said.Thật trớ trêu là với một lượng thông tin khổng lồ, hầu hết chúng đều được sử dụng để tạo ra những“ thông tin sai lầm” hoặc các ảo tưởng.
It is ironic that, with the vast amount of'information technology' available, most of it is used to generate'misinformation' or delusion.Thật trớ trêu vì giờ đây nàng ở trên chiếc phi cơ đi London mà đáng lẽ ra cậu em trai của nàng phải đáp để hoàn tất việc học ở LSE 3.
It was ironic that she now found herself on a plane to London that, under different circumstances, her brother might have been taking to complete his studies at the LSE.Tuy nhiên, thật trớ trêu, mối đe dọa lớn trong thời đại của chúng ta- biến đổi khí hậu- dường như đã không được tính toán kĩ càng trong quá trình xây dựng căn hầm này.
Ironically, however, the great threat of our time- climate change- does not seem to have been taken into account in the construction of this tunnel.Thật trớ trêu cho số phận, chính tôi lại nhận được quá nhiều sự ngưỡng mộ và trọng thị từ người khác- mà tôi chẳng làm gì xứng đáng hay làm gì nên tội”.
It is an irony of fate that I myself have been the recipient of excessive admiration and reverence from my fellow-beings, through no fault, and no merit.Thật trớ trêu, cơn khủng hoảng đang dâng cao tại Châu Âu đúng lúc Mỹ quyết định tái điều chỉnh chính sách đối ngoại để tập trung nhiều hơn vào Châu Á và vùng Thái Bình Dương.
Ironically, this intensifying crisis in Europe comes just at the time that the United States has decided to readjust its foreign policy to concentrate much more on Asia and Pacific.Thật trớ trêu, trong nhiều xã hội truyền thống lại dạy chúng ta phải luôn suy nghĩ về tất cả những điều bất thiện mà ta đã phạm và cảm thấy một sự hối tiếc và tội lỗi, rất, rất nhiều tội lỗi;
Ironically, in our society, it is traditionally considered that one should think of all the bad things one has ever done and feel deep regret and guilt- lots and lots of guilt;Thật trớ trêu, đúng vào lúc thanh tra an toàn thì những người vận hành mất kiểm soát lò phản ứng số bốn của nhà máy điện hạt nhân Chernobyl ở gần thành phố Pripyat thuộc Ukrain ngày nay.
Ironically, it was during a safety inspection that operators lost control over reactor number four of the Chernobyl nuclear power plant, located near the city of Pripyat in present-day Ukraine.Thật trớ trêu, mặc dù những biến thiên nhỏ trong CMBR là bằng chứng cho sự lạm phát, nhưng một nguyên do khiến lạm phát là một khái niệm quan trọng là sự đồng đều gần như hoàn hảo của nhiệt độ của CMBR.
Ironically, though tiny variations in the CMBR are evidence for inflation, one reason inflation is an important concept is the nearly perfect uniformity of the temperature of the CMBR.Thật trớ trêu, sự suy yếu của hải lưu sẽ giúp Nam Cực tránh được một số tác động của sự ấm lên toàn cầu và dẫn đến sự hồi phục băng biển tại Nam Cực vào cuối thế kỷ.
Ironically, this weakening of the meridional overturning circulation would help the Arctic avoid some of the impacts of global warming and lead to at least the temporary recovery of Arctic sea ice by the end of the century.Thật trớ trêu, những người nghèo vốn chỉ chịu trách nhiệm về một phần nhỏ lượng khí thải nhà kính, lại phải hứng chịu gánh nặng từ biến đổi khí hậu và ít có khả năng bảo vệ chính mình trước tình trạng này”, Alston nói.
Perversely, while people in poverty are responsible for just a fraction of global emissions, they will bear the brunt of climate change and have the least capacity to protect themselves,” Alston wrote.Thật trớ trêu, với những ai dự đoán một thế giới gồm ba cực Mỹ, Trung Quốc, và Ấn Độ vào giữa thế kỷ này, tất cả những nước này- các quốc gia đông dân nhất thế giới- lại là những nước lúc nào cũng chăm chăm cho chủ quyền của mình một cách mạnh mẽ nhất.
Ironically, for those who foresee a tripolar world of the United States, China and India at mid-century, all three of these states- the world's most populous- are among the most protective of their sovereignty.Thật trớ trêu, các khách hàng trả tiền phải chờ lâu hơn cho các tính năng mới so với những người sử dụng khác vì các tính năng mới được phát hành trong các dự án nguồn mở“ ngược lên dòng trên” trước khi chúng được đưa vào các phiên bản được thương mại hóa của phần mềm.
Ironically, paying customers have to wait longer for new features than other users do because new features are released in the"upstream" open source projects before they make it to the productized versions of the software.Thật trớ trêu khi cũng chính loại đất gây nên sự nghiêng bất ổn định và khiến tháp đứng bên nguy cơ sụp đổ, lại đáng được cảm ơn vì đã giúp nó sống sót qua các sự kiện địa chấn kia”- George Mylonakis, một trong nhóm nghiên cứu cho biết.
Ironically, the very same soil that caused the leaning instability and brought the Tower to the verge of collapse, can be credited for helping it survive these seismic events,” George Mylonakis, one of the researchers.Display more examples
Results: 29, Time: 0.0279 ![]()
thất trậnthật tuyệt

Vietnamese-English
thật trớ trêu Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Thật trớ trêu in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
thậtadjectiverealtruethậtadverbreallysothậtnountruthtrớnounregurgitationtrêuverbteaseteasedjokedtrêumakes funtrêunounfun SSynonyms for Thật trớ trêu
trớ trêu thay mỉa mai thay thật mỉa maiTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Trớ Trêu Dịch Tiếng Anh
-
Trớ Trêu In English - Glosbe Dictionary
-
Trớ Trêu Thay In English - Glosbe Dictionary
-
Trớ Trêu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Trớ Trêu Bằng Tiếng Anh - Dictionary ()
-
TRỚ TRÊU THAY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Trớ Trêu - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Ironically | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Chữ Nghĩa Thời Thượng Trớ Trêu - Tiền Phong
-
"Trớ Trêu Thay, Cảm Lạnh Của Anh Lại Khá Hơn Vào Ngày Cuối Cùng ...
-
Bản Dịch Của Tease – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Biến Tấu “just Kidding” Thành Nhiều Kiểu Khác Nhau - Pasal
-
Trêu Hay Chêu, Trớ Chêu Hay Trớ Chêu Là đúng Chính Tả, Quy Tắc Tiếng V